Sản phẩm với thành phần 5 không cho da nhạy cảm: không màu, không mùi, không cồn, không dầu khoáng và không paraben. Thích hợp sử dụng cho người lớn, da nhạy cảm và da trẻ em (không dùng cho trẻ sơ sinh).
Chất chống tia cực tím được lựa chọn cẩn thận từ cấp nguyên liệu, thành phần chăm sóc da. Khi chạm vào mồ hôi hoặc nước, lớp phim chống tia cực tím trở nên đồng nhất và trở nên mạnh hơn với công nghệ Aqua Booster.
Kết cấu lỏng, thẩm thấu nhanh chóng đem đến cảm giác nhẹ nhàng dễ chịu và không gây nhờn rít. Thích hợp sử dụng đi biển, tập bơi, vận động viên thể thao, những người làm việc ngoài trời, trong môi trường nắng nóng với cường độ mạnh.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Là chất phân hủy rượu Isopropyl và Sebacic Acid. Nó tồn tại ở dạng lỏng nhẹ, không màu, không mùi, hoạt động như một thành phần trợ giúp hữu ích trong công thức kem chống nắng. Nó giúp tạo ra các công thức SPF cao với nồng độ ít hơn của các bộ lọc tia UV. Ngoài ra, thành phần này cũng nhanh chóng được hấp thụ, làm cho sản phẩm dễ dàng tán đều và giảm độ nhờn từ các chất chống nắng tan trong dầu.
THÀNH PHẦNMạng chống oxy hóa Bio-Active: Một sự kết hợp mạnh mẽ giúp loại bỏ và trung hòa các gốc tự do, giảm thiểu cường độ bức xạ tia cực tím xuyên qua da, bảo vệ rõ ràng màng sinh học và hỗ trợ phản ứng của da khi tiếp xúc với tia cực tím.Bio-Sugar Complex: Một sự pha trộn độc đáo của các phân tử hút ẩm với độ bao phủ nhiều lớp cung cấp cả hydrat hóa ngắn và dài hạn và cũng tự nhiên làm tăng khả năng giữ nước của da.Lipid nhận dạng da: Lipid phục hồi rõ rệt hàng rào bị tổn thương và ngăn ngừa mất nước qua da (TEWL).Tasmanian Pepperberry: Giàu flavanone, anthocyanin và khoáng chất, công nghệ tích cực này giúp làm dịu làn da bị căng thẳng, hoạt động gần như ngay lập tức.Bộ lọc UV khoáng nên được áp dụng là bước cuối cùng của chế độ chăm sóc da của bạn; sau huyết thanh và dầu. Luôn luôn áp dụng bảo vệ SPF ít nhất 20 phút trước khi phơi nắng.Để có kết quả tốt nhất, sử dụng SPF quanh năm. Chỉ sử dụng nó trong những tháng ấm hơn chỉ đơn giản là không đủ tốt để bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím.Đặc biệt, sản phẩm không chứa parabens, dầu khoáng, các thành phần gây kích ứng làn da.CÔNG DỤNGBảo vệ da khỏi tác động của tia cực tímChống lại sự oxy hóa gốc tế bào dưới tác động của tia UVTác dụng Dưỡng ẩm giúp làn da mịn màng, ẩm mượt., cũng như thúc đẩy quá trình tái tạo các tế bào daPhục hồi da, ngăn sự mất nước qua daLàm sáng, nâng tone da nhẹ nhàng,Không gây bí, nhờn da,Phù hợp với mọi loại da,Một điểm cộng nữa của em này là sau khi sử dụng, kem chống nắng thẩm thấu nhanh vào da, da mềm sáng một cách tự nhiên
Kem Chống Nắng Dưỡng Sáng Da, Nâng Tông Tự Nhiên, Kiểm Soát Dầu Dr.G Brightening Up Sun+ SPF50+ PA+++ 50ml là kem chống nắng thuộc thương hiệu DR.G giúp bảo vệ da tránh các tác nhân gây hại cho da từ môi trường như tia UV, ánh sáng xanh, bụi mịn... Đồng thời, kem còn có khả năng nâng tông tự nhiên, hỗ trợ dưỡng sáng da, kiềm dầu cả ngày dài, giúp da được chăm sóc dịu nhẹ, cấp ẩm làm da mịn màng, hỗ trợ trắng sáng tự nhiên.Ưu điểm của Kem Chống Nắng Dr.G Brightening Up Sun+ SPF50+ PA+++Kem Chống Nắng Dưỡng Sáng Da, Nâng Tông Tự Nhiên, Kiểm Soát Dầu Dr.G Brightening Up Sun+ SPF50+ PA+++ 50ml có những đặc trưng nổi bật như sau:Là kem chống nắng vật lý lai hóa học: Dành cho da nhạy cảm đem lại hiệu quả bảo vệ da tốt hơn, khả năng nâng tông tự nhiên, dưỡng sáng nhẹ cho da, kiềm dầu tốt giữ cho bề mặt da luôn thông thoáng giúp da được chăm sóc dịu nhẹ và dưỡng ẩm, dưỡng sáng mang lại làn da mịn màng, căng tràn sức sống.Bảo vệ da trước các tác nhân xấu từ môi trường: Như tia UV, ánh sáng xanh, bụi mịn, nhiệt độ... giúp da không bị sạm màu. Đồng thời bổ sung các thành phần dưỡng sáng giúp da mịn màng, căng tràn sức sống cả ngày dài.Bảo vệ kép: Tránh tác động từ nhiệt độ và tia hồng ngoại.ZinC Oxide (4.9%): Thành phần chống nắng phổ rộng cho da nhạy cảm, cản được tia UVA và UVB.Titanium Dioxide (2.9%): Chặn tia UV và bảo vệ da tránh nám sạm, lão hóa.Ethylhexyl Methoxycinnamate (7%): Hấp thụ và phân hủy tia UVB có hại cho da, giảm nguy cơ tổn thương do nắng.Chiết xuất Pycnogenol từ vỏ cây thông từ bờ biển Pháp: Bảo vệ da tránh tia UV và ngừa nếp nhăn do tia UVB, tăng sinh Hyaluronic Acid và collagen, giúp cải thiện độ đàn hồi và nâng cao khả năng chống oxy hóa hiệu quả.Ceramide NP, Vitamin E: Cấp ẩm, làm mềm da.Chứa phức hợp Tannin: Giải quyết dầu thừa trên da. Trong đó: Chiết xuất trà xanh: Có phức hợp Tannin có tác dụng gây co các mô da, từ đó se khít lỗ chân lông hiệu quả. Đồng thời can thiệp và giảm sự sản xuất dư thừa dầu nhờn.Chiết xuất Lá Hồng Hàn Quốc: Kiểm soát dầu và hạn chế bóng nhờn trên da, hạn chế tác nghẽn lỗ chân lông gây mụn.Tinh dầu hạt nho: Làm dịu da mụn, loại bỏ độc tố và chất nhờn trong nang lông.Rau má, hoa sơn trà và tinh dầu hạt nho: Làm dịu da, cấp ẩm và hỗ trợ làm sáng daCó thể sử dụng như kem nền: Bởi khả năng nâng tông tự nhiên cùng khả năng kiềm dầu tốt, cho bạn lớp nền mỏng nhẹ.Kết cấu: Kem mỏng nhẹ và mềm mịn, màu be tự nhiên, dễ tán không gây bết dính và vón trên da cùng với khả năng kiềm dầu tốt mang lại cảm giác tươi tắn và thông thoáng cho da.Đối tượng khuyên dùngDành cho mọi loại da kể cả da nhạy cảmDành cho làn da hay ra dầu nhờn.Dành cho người tìm kiếm sản phẩm chống nắng và điều chỉnh tông da.Dành cho người cần tìm kem chống có khả năng duy trì độ ẩm, hỗ trợ dưỡng sáng và chống nắng toàn diện.Cách bảo quảnTránh ánh nắng trực tiếpĐể nơi khô ráo, thoáng mátĐậy nắp kín sau khi sử dụngHướng dẫn sử dụngSử dụng ở bước cuối cùng trong chu trình chăm sóc da, lấy một lượng vừa đủ thoa đều lên da. Nên bôi tối thiểu trước 15 phút khi ra ngoài để kem chống nắng ổn định trên da.Những lưu ý khi sử dụngTác dụng của sản phẩm sẽ khác nhau tùy vào cơ địa của mỗi người. Với làn da nhạy cảm bạn nên thử sản phẩm ở một vùng nhỏ trước khi sử dụng cho toàn khuôn mặt.
Kem Chống Nắng Làm Giảm Mụn, Không Bóng Nhờn SVR SPF50 50ml là sản phẩm chống nắng đặc biệt phù hợp với da nhờn, da hỗn hợp, nhiều mụn. Công thức chăm sóc da, chống nắng độc đáo kết hợp với các thành phần giúp làm sạch, làm giảm mụn và kiểm soát dầu nhờn sẽ mang đến cho bạn một làn da thoáng sạch và khỏe mạnh. SVR được thành lập bởi cặp vợ chồng dược sĩ Simone và Robert Véret vào năm 1962, Pháp. Với mục đích chính là tạo ra "LÀN DA ĐẸP", SVR điều chế các hoạt chất da liễu hàng đầu ở liều lượng cao nhất mà khônh gây ảnh hưởng đến làn da bạn. Hiện nay, SVR đã được các bác sĩ da liễu ở 45 quốc gia kê đơn và bày bán trên toàn quốc. SVR với mong muốn mang đến các sản phẩm chất lượng, chăm sóc da hàng đầu thị trường dành cho tất cả các loại da, kể cả làn da nhạy cảm. 100% được thử nghiệm trên làn da nhạy cảm.Công dụng:Kem Chống Nắng Làm Giảm Mụn, Không Bóng Nhờn SVR SPF50 50ml là kem chống nắng vật lý (chứa khoáng chất được nghiền nhỏ cỡ micro) sử dụng màng lọc photostable giúp bảo vệ da trước tác hại của tia nắng mặt trời, hỗ trợ làm mờ các đốm sắc tố và hạn chế sự hình thành các vết sạm nám mới liên quan đến tia UV. Ngoài ra, các thành phần trong kem chống nắng còn có tác dụng làm sạch, giúp hạn chế sự hình thành vi khuẩn gây mụn, làm giảm kích ứng với khả năng kiểm soát dầu nhờn tốt.Đặc trưng - Gluconolactone, Salicylic Acid: Giúp làm sạch da.- Niacinamide 4%: Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn, làm giảm mụn trứng cá, giảm viêm và giúp làm dịu kích ứng da do mụn.- Mat SR 2%: Hỗ trợ điều hòa và giúp kiểm soát sự tiết dầu của da.- Màng lọc tia UVA/UVB: Giúp bảo vệ da trước tác động của ánh nắng mặt trời, hỗ trợ làm mờ và hạn chế sự hình thành các vết sạm nám liên quan đến tia UV.- Sản phẩm đã được thử nghiệm 100% trên da nhạy cảm, không chứa dầu, Paraben, không gây dị ứng, không gây mụn.- Kem Chống Nắng Làm Giảm Mụn, Không Bóng Nhờn SVR SPF50 50ml có dạng nhũ tương lỏng mịn, thẩm thấu nhanh, không tạo cảm giác nhờn dính, khó chịu.Bảo quản:- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 50mlThương hiệu: SVRXuất xứ: Pháp
Phù hợp với: Mọi loại da, da nhạy cảm, da trẻ em
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
BHT
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường
được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những
tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử
dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Distearyldimonium Chloride
-
Distearyldimonium Chloride hay dimethyldioctadecylammonium chloride, là một chất
hoạt động bề mặt được sử dụng trong các sản phẩm dưỡng tóc và dầu gội, sữa tắm,
kem dưỡng da nhờ khả năng dưỡng ẩm và làm mềm mượt. Thành phần được chỉ ra là có
thể gây kích ứng, dị ứng, hàm lượng chất này trong các sản phẩm được kiểm soát, được
EWG xếp vào nhóm có độc tính trung bình thấp.
Khuyên dùng
ISOSTEARIC ACID
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Soluble Collagen
Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; ANTISTATIC; FILM
FORMING; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING
Aloe Barbadensis Leaf Extract
Sodium Acetylated Hyaluronate
Dưỡng ẩm

-
Sodium Acetylated Hyaluronate là một thành phần tăng cường độ ẩm cho da, làm căng
mịn da hiệu quả, được bổ sung vào thành phần của một số loại serum, mặt nạ, sữa
dưỡng ẩm, son dưỡng, ... Theo CIR, hàm lượng của các thành phần này trong các sản
phẩm thường ở mức không quá 2%, được coi là an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Rosa Canina Fruit Extract
Chống lão hóa
Dịu da


-
Chiết xuất từ quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp giảm bong tróc, tăng
độ đàn hồi cho da, chống lão hóa. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với
sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Xylitol
Dưỡng ẩm

Xylitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm phổ biến. Chất này được
ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng như một thành phần
tạo hương, tăng cường độ ẩm. Theo Cosmetics Database, Xylitol ít độc hại cho sức khỏe
con người.
Dextrin Palmitate
-
Dextrin Palmitate là ester của dextrin và palmitic acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được ứng dụng như một chất chống vón, chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm
trang điểm và chăm sóc cá nhân như kem nền, son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, ... Theo
CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER
Silicone

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác
dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại
cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn
với sức khỏe con người.
Diisopropyl Sebacate
Là chất phân hủy rượu Isopropyl và Sebacic Acid. Nó tồn tại ở dạng lỏng nhẹ, không màu, không mùi, hoạt động như một thành phần trợ giúp hữu ích trong công thức kem chống nắng. Nó giúp tạo ra các công thức SPF cao với nồng độ ít hơn của các bộ lọc tia UV. Ngoài ra, thành phần này cũng nhanh chóng được hấp thụ, làm cho sản phẩm dễ dàng tán đều và giảm độ nhờn từ các chất chống nắng tan trong dầu.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; Surfactant - Emulsifying Agent; SKIN
CONDITIONING
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
OCTOCRYLENE
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Phục hồi da
Dịu da




Có tác dụng giữ ẩm cho da. Trung hòa tia UV và giảm những tổn thương của ánh nắng gây ra cho da.
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Isopropyl Myristate
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ