Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Mascara Maybelline Volum’ Express Hyper Curl có tác dụng giúp làm dày gấp 3 lần và hàng mi cong vút 75 độ, bền đẹp suốt 18 giờ. Sản phẩm phù hợp với hàng mi mỏng, thưa và không được dài. Nhờ công thức tối ưu kết hợp với đầu cọ được thiết kế dễ dàng chải tận gốc sợi mi, giúp mascara được bao phủ hiệu quả, cho bạn đôi mi dày ấn tượng, cong quyến rũ.Maybeline là thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng tại mỹ đã cho ra đời nhiều dòng sản phẩm được nhiều khách hàng từ giới nổi tiếng đến những người phụ nữ bình thường biết đến. Lấy cảm hứng từ sự tự tin của những người phụ nữ tài năng, Maybeline cung cấp cho người dùng những công thức khoa học tiên tiến mang đến xu hưỡng mới nhất, dễ dàng sử dụng với giá thành hợp lý.Thương hiệu Maybelline được thành lập bởi T.L. Williams tại New York. Bằng cách kết hợp hai từ Mabel và Vaseline, cái tên Maybelline trở thành một trong những ông lớn của ngành công nghiệp mỹ phẩm. Năm 1917, hãng cho ra mắt dòng sản phẩm Maybelline Cake Mascara làm nên một cuộc cách mạng cho ngành mỹ phẩm và cũng được coi là mascara hiện đại đầu tiên được ra mắt. Kể từ đó cho đến nay, thương hiệu mascara này đã thành công khi chinh phục nhiều phụ nữ trên thế giới. Mascara của Maybelline được coi là bí mật của các chuyên gia để có được làn mi rợp bóng.Mascara Làm Cong Và Dày Mi Maybelline Volum' Express Hyper Curl nhờ công thức tối ưu kết hợp với đầu cọ được thiết kế dễ dàng chải tận gốc sợi mi, giúp mascara được bao phủ hiệu quả. Sản phẩm hoàn toàn không thấm nước, không lem trong nước, trong môi trường ẩm hay da dầu. Kết cấu dạng gel đặc biệt, nhẹ, mượt giữ mi cong suốt 18h, mi dày gấp 3 lần, không vón cục, không lem, không trôi.Sản phẩm phù hợp với hàng mi mỏng, thưa và không được dài. Công dụngGiữ hàng mi cong suốt 18h liền, dày gấp 3 lần.Không gây vón cục mi, không lem và không trôi.Mang đến bờ mi cong vút 75° từ gốc đến ngọn.Bền màu và đẹp trong nhiều giờ liền. Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 9.2mlThương hiệu: MaybellineXuất xứ: Mỹ.*Lưu ý: Maybelline New York là thương hiệu trang điểm nổi tiếng thế giới đến từ Mỹ, hiện có nhiều nhà máy sản xuất trên toàn thế giới như Trung Quốc, Indonesia, Mỹ,… Dù sản xuất ở đâu, các sản phẩm của Maybelline đều tuân thủ nghiêm ngặt quy trình sản xuất
- Mascara được bao phủ với thành phần silicon giữ cho lớp make-up sắc sảo, chốnglại sự nhòe dính của nước hay dầu nhờn. . „~ Oil gel base kiểm soát tổi thiểu lượng nước cho hiệu quả chổng thấm nước tuyệt dối.~ Cho làn mi dày và dài hơn với Micro fiber, giữ mi cong với công thức gel structure.~ Chứa chiết xuất D-panthenol and Phyto collagen giúp dưỡng mi, cho đôi mi đẹp vàkhỏe khoắn.- Tạo hàng mi dày, cong, cho đôi mắt sắc sảo suốt cả ngày không bị nhòe hay nhờndính, không trôi, chống thấm nước.- Mascara tạo vẻ đẹp lộng lẫy cho mắt, giữ sạch và không bị bẩn ngay cả khí ở dướinước với hiệu quà siêu chống thấm nước.* Hướng dẫn sử dụng:+ Sau khi dùng uẩn mi, chải mi từ gốc đến ngọn theo hình zít zắc, lặp đi lặp lại 1-2 lần.+ Di chuyển cây chải mascara với chuyển động nhẹ nhàng để đem lại hiệu quả dày vàcong cho mi.+ Đưa mascara lên vùng mi ngắn trước rồi từ từ chải lên mi dài để tăng hiệu quả làmdày và dài cho mi.
1 chức năng thành phần nổi bật
Polyvinyl alcohol
Dưỡng ẩm

-
Polyvinyl alcohol (PVA) là một polymer tan được trong nước, có tác dụng như một chất
kết dính, chất giữ ẩm, chất tăng độ nhớt, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm, chăm sóc da, mặt nạ. Chất này được CIR kết luận là an toàn cho các mục đích sử
dụng làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Tribehenin
Dưỡng ẩm

-
-
Tribehenin hay glyceryl behenate, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo,
giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành
phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, hàm lượng của
thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Acetylated Sucrose Distearate
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
Sorbitan Stearate
-
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt
động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an
toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sodium phosphate
-
Sodium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm. Thành
phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc lâu dài. Sodium phosphate được
FDA công nhận là nhìn chung an toàn.
Khuyên dùng
Sodium Nitrate
Not Reported; ORAL CARE: SOOTHING
Cetearyl Alcohol (texture-enhancing)
-
Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng
rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem
dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bể mặt, tăng độ nhớt.
Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Montmorillonite
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Glyceryl Stearate SE
Dưỡng ẩm

-
Glyceryl Stearate SE là ester của glycerin và stearic acid, cùng 3-6% là lượng muối kali
của stearic acid để “tự nhũ hóa" (self-erulsifying), loại chất báo được tìm thấy trong mỡ
động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhắn,
Glyceryl Stearate SE được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem,
kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ
mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bổ mặt da, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo công bố của CIR, Glyceryl Stearate SE an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Glyceryl Dibehenate
Dưỡng ẩm

Glyceryl Dibehenate là ester của glycerin và benehic acid, một acid báo, giúp duy trì độ
ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số
sản phẩm dưỡng ẩm, mascara, kem chống nắng, kem che khuyết điểm, ... Theo CIR, hàm
lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Kaolin
-
Kaolin là một khoáng chất tự nhiên, thường được dùng như một loại chất độn, chất
chống vón, giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và bụi bẩn trên bề mặt, ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da mặt. Theo CIR, kaolin hoàn toàn an toàn với làn da người sử
dụng.
Khuyên dùng
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Acrylates Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của acrylic acid, methacrylic acid hoặc ester của chúng, thường
được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nến, son môi, mascara, .... Theo báo cáo của
CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Acacia Senegal Gum
Adhesive; Fragrance Ingredient; FILM FORMING; MASKING
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Glyceryl behenate
Dưỡng ẩm

Glyceryl behenate hay tribehenin, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo,
giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành
phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, thành phần này
an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Glyoxal
Fragrance Ingredient; Preservative; ANTIMICROBIAL
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ