Kem che khuyết điểm F.O.X Completely Concealer Plate với 3 công dụng: Che phủ khuyết điểm + Tạo khối + Highlight giúp tạo điểm nhấn cho gương mặt thanh tú hơn.
CÔNG DỤNG :
- Kem che khuyết điểm Completely Concealer Plate chứa 3 công dụng: Che phủ khuyết điểm + Tạo khối + Highlight giúp tạo điểm nhấn cho gương mặt thanh tú hơn.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng mang đi bất cứ đâu.
- Chứa các thành phần tự nhiên, thiết kế kem dạng nén mịn, giữ tone màu trong thời gian dài.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Tạo khối : Sử dụng ở các vùng xương và góc cạnh (2 bên thái dương, vùng xương gò má, 2 bên cánh mũi, 2 bên cạnh cằm).
- Highlight : Tạo đường nét cho vùng sống mũi, vùng giữa trán và vùng dưới mắt.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Bảng Highlight Và Tạo Khối Judydoll 4 Màu Highlight & Contour Palette là sản phẩm tạo khối kết hợp highlight đa năng đến từ thương hiệu Judydoll - Trung Quốc. Với kết cấu phấn mịn, dễ tán, giúp tạo khối và bắt sáng tự nhiên cho khuôn mặt. Bảng màu gồm tông sáng và tối hài hoà, phù hợp với mọi tông da, mang lại hiệu ứng da căng bóng, thon gọn và sắc nét. Công thức bám màu lâu, không gây cakey, cho lớp trang điểm bền đẹp suốt cả ngày.Bảng Highlight Và Tạo Khối Judydoll Highlight & Contour Palete 9g với 4 phân loại 01 Tông Lạnh (Phiên bản Thường / Mới)02 Tông Ấm (Phiên bản Thường / Mới)04 Sáng Hồng - Dành cho mọi màu da, giúp gương mặt đầy đặn, căng tràn sức sống.02 Phiên bản Mini cho mọi tông daBảng Highlight Và Tạo Khối Judydoll Highlight & Contour Palette phù hợp với loại da nào?Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da.Ưu thế nổi bật của Bảng Highlight Và Tạo Khối Judydoll Highlight & Contour Palette:Nhũ bắt sáng mềm mại, tạo hiệu ứng lung linh tự nhiên, giúp gương mặt bừng sáng.Kết cấu phấn nhẹ, mịn, dễ tán, không rơi phấn, mang lại cảm giác thoải mái khi sử dụng.Độ lên màu vừa phải, dễ kiểm soát lượng phấn, phù hợp cho cả người mới bắt đầu trang điểm.Tông màu chuẩn chỉnh cho da Châu Á, tạo hiệu ứng 3D, giúp khuôn mặt thon gọn và sắc nét.Chất phấn bền màu, lâu trôi, khả năng chống nước cao, không bị nhòe suốt ngày dài.Đa năng với khả năng tạo khối và highlight, mang lại hiệu ứng makeup nổi bật và có chiều sâu.Hướng dẫn bảo quản Bảng Highlight Và Tạo Khối Judydoll Highlight & Contour Palette:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì.Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.Lưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Phấn Nền Menard Jupier Powder Foundation Siêu Mịn Dạng Nén Màu 11g là sản phẩm trang điểm của thương hiệu MENARD đến từ Nhật Bản. Phấn nền trang điểm dạng nén Menard Jupier dạng nén chứa những hạt phấn hình lập phương có nguồn gốc từ san hô, mang đến hiệu ứng bắt sáng hoàn hảo và lớp nền “phủ lụa” cho khuôn mặt. Đồng thời các dưỡng chất cung cấp độ ẩm và chống lão hóa ngay khi trang điểm.ƯU THẾ NỔI BẬT :Phấn nền trang điểm dạng nén tạo lớp nền tự nhiên, với khả năng che phủ khuyết điểm cao.Mang đến sắc diện đồng đều và tươi sáng cho da nhờ công nghệ “phủ lụa mới” và Hạt phấn hình lập phương có nguồn gốc từ San hô.Đồng thời dưỡng ẩm và duy trì độ ẩm với Collagen, Acid Hyaluronic, NMF… ngay khi trang điểmKhông lộ hạt phấn dù phải dặm lại nhiều lần trong ngàyCác tông màu phù hợp với mọi sắc da.Chứa chỉ số chống nắng SPF 24/PA++ bảo vệ da tối ưu dưới tác hại của tia UVSản phẩm đã được kiểm nghiệm bởi viện da liễu.Không gây mụn.Có nhiều tông màu, phù hợp với mọi sắc diện da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Với da ít khuyết điểm hoặc muốn trang điểm mỏng nhẹ:Dùng sau kem lót trang điểm.Sử dụng bông phấn khô (đi kèm trong hộp), lấy phấn rồi thoa đều khắp mặt.Với da nhiều khuyết điểm hoặc muốn trang điểm kỹ càng, che phủ hoàn hảo:Cách 1: Dùng sau kem lót, kem nền. Sử dụng bông phấn khô (đi kèm trong hộp), lấy phấn rồi thoa đều khắp mặt.Cách 2: Thấm ướt bông phấn rồi vắt thật khô (chỉ lưu lại chút ẩm), sau đó thoa đều phấn lên khắp mặt, rồi lại phủ lại phấn thêm một lần với bông khô.Lưu ý: Giặt bông phấn hằng ngày để giữ vệ sinh cho da.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Kem che khuyết điểm F.O.X Completely Concealer Plate với 3 công dụng: Che phủ khuyết điểm + Tạo khối + Highlight giúp tạo điểm nhấn cho gương mặt thanh tú hơn.CÔNG DỤNG :- Kem che khuyết điểm Completely Concealer Plate chứa 3 công dụng: Che phủ khuyết điểm + Tạo khối + Highlight giúp tạo điểm nhấn cho gương mặt thanh tú hơn.- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng mang đi bất cứ đâu.- Chứa các thành phần tự nhiên, thiết kế kem dạng nén mịn, giữ tone màu trong thời gian dài.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Tạo khối : Sử dụng ở các vùng xương và góc cạnh (2 bên thái dương, vùng xương gò má, 2 bên cánh mũi, 2 bên cạnh cằm).- Highlight : Tạo đường nét cho vùng sống mũi, vùng giữa trán và vùng dưới mắt.BẢO QUẢN :- Nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Đậy kín nắp sau khi sử dụng.- Giữ bông phấn được sạch sẽ và khô ráo.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Kem che khuyết điểm F.O.X Completely Concealer Plate với 3 công dụng: Che phủ khuyết điểm + Tạo khối + Highlight giúp tạo điểm nhấn cho gương mặt thanh tú hơn.
CÔNG DỤNG :
- Kem che khuyết điểm Completely Concealer Plate chứa 3 công dụng: Che phủ khuyết điểm + Tạo khối + Highlight giúp tạo điểm nhấn cho gương mặt thanh tú hơn.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng mang đi bất cứ đâu.
- Chứa các thành phần tự nhiên, thiết kế kem dạng nén mịn, giữ tone màu trong thời gian dài.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Tạo khối : Sử dụng ở các vùng xương và góc cạnh (2 bên thái dương, vùng xương gò má, 2 bên cánh mũi, 2 bên cạnh cằm).
- Highlight : Tạo đường nét cho vùng sống mũi, vùng giữa trán và vùng dưới mắt.
BẢO QUẢN :
- Nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Đậy kín nắp sau khi sử dụng.
- Giữ bông phấn được sạch sẽ và khô ráo.
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Ci 77492
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Parfum
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Bromochlorophene 0,05%
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Sorbitan Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu,
có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản
phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate
được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cera Microcristallina / Microcrystalline Wax
Synthetic Wax
-
Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần
này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Stearyl Dimethicone
Silicone

Stearyl Dimethicone là một silicone, giúp tạo ra lớp màng trên da và tóc, tạo cảm giác
mềm mượt. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Laureth-12
Polysilicone-11
Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
Surfactant - Emulsifying Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous
ISOSTEARIC ACID
Isopropyl Myristate
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Isononyl Isononanoate
ISOPROPYL PALMITATE
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ