Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Sữa rửa mặt Ayami Cosmetic Facial Wash làm sạch dịu nhẹ, cung cấp độ ẩm cho da, giúp da mềm mại, mịn màng. Sản phẩm tạo lớp bọt dày mịn loại bỏ các bụi bẩn, bã nhờn trên da và se khít lỗ chân lông. Hương cam thoang thoảng tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng.LOẠI DA PHÙ HỢP :- Phù hợp với mọi loại da.CÔNG DỤNG :- Giúp nhẹ nhàng làm sạch da bụi bẩn, bã nhờn trên da, se khít lỗ chân lông cho da sáng mịn.- Chiết xuất từ 10 thành phần thảo mộc: rễ cam thảo, lá tía tô, dưa leo, hoa cúc,... lành tính hỗ trợ kháng viêm, nhanh chóng làm lành các tổn thương do mụn.- Các thành phần: Collagen, Niacinamide, Placenta, Vitamin C,... hỗ trợ làm mờ các vết thâm nám, đốm đen trên da.- Sản phẩm tạo lớp bọt dày mịn cùng hương cam dịu nhẹ cho cảm giác thư giãn và ẩm mịn sau khi sử dụng.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Làm ướt toàn bộ khuôn mặt, lấy một lượng vừa đủ, tạo bọt và thoa đều lên mặt.- Cuối cùng rửa sạch lại bằng nước.- Sử dụng ngày hai lần vào buổi sáng và buổi tối.BẢO QUẢN :- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
- Sữa rửa mặt Mediheal Cleansing Foam EX là sản phẩm làm sạch da đến từ thươnghiệu chăm sóc da Meciiheal và là phiên bản mới nhất, thay thế Sữa rửa mặt MadihealClaansing Foam. .- Sản phẩm giúp lẩy đi bụi bẩn trân bổ mặt da mà không gây khô đa bởi những dưỡngchất thiết yếu với hương thơm dịu nhẹ và cực dễ chịu.~ Kết cầu của sữa rửa mặt Mediheal là dạng kem, hơi lòng khi cho lên tay và thêmnước, sẽ tạo nên một lớp bọt trắng. Lớp bọt mềm, mịn, bông, xốp, lên da rất nhẹnhàng, giúp loại bỏ đi tất cả những bụi bẩn, dầu thừa, bã nhờn trên da.
- Sữa rửa mặt cho da dầu và da hỗn hợp dấu Clinique Liquid Facial Soap Oily 200mlđược đặc chế theo cầng thức dành riêng cho đa dấu, giúp làm sạch lượng dầu thừatrên bề mặt da cũng như bụi bẩn một cách hoàn hảo, song song đó côn giúp dưỡngẩm và cân bằng độ ẩm cho da, không gây cảm giác khô căng. Đồng thời nó cũng làmmắm và lấy đi những lớp vảy sửng hoặc da chết trên khuôn mặt bạn mà không hề gâykích ứng, không làm mỏng hay ảnh hưởng đến độ mềm và độ ẩm của da.~ Sản phẩm giúp bạn rửa sạch bụi bẩn của môi Ni và trả lại một làn da tưới sángvà mát dịu. Sản phẩm được nhiều chuyên gia hàng đầu ở Mỹ khuyên dùng. Chai cóđầu bơm, tiện cho bạn khi sử dụng, chỉ cần nhấn xuống 1 lần để có 1 lượng vừa đủ cho.mỗi lấn dùng.* Hướng dẫn sử dụng:- Làm ướt mặt, ấn đầu bơm xuống 1 lần để có một lượng vừa đủ mỗi lần dùng~ Tạo bọt sau đó massage nhẹ nhàng trên khuôn mặt~ Rửa sạch lại bằng nước
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Ethyl Hexanediol
Ethyl Hexanediol là một alcohol được dùng trong một vài sản phẩm chăm sóc cá nhân
như một dung môi hay chất tạo hương, với hàm lượng thường không quá 5%. Ở trạng
thái nguyên chất, chất này không gây kích ứng, mẫn cảm đáng kể. Theo CIR,ở nồng độ
thường sử dụng, ethyl hexanediol an toàn với con người.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Betaine Salicylate
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Melaleuca Alternifolia Leaf Oil
Pueraria Lobata Root Extract
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất từ hoa anh thảo, chứa các acid béo có tác dụng dưỡng ẩm, làm mềm da, ứng
dụng trong nhiều sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, son môi, cùng các sản phẩm chăm
sóc da và tóc. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Ulmus Davidiana Root Extract
Not Reported; SKIN CONDITIONING
Pinus Palustris Leaf Extract
Not Reported; TONIC
Nelumbo Nucifera Leaf Extract
Saccharomyces Ferment
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Styrax Japonicus Branch/Fruit/Leaf Extract
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
Cocamidopropyl Betaine
-
Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng
như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tầm, cũng như chất nhũ hóa trong
các loại rĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng
cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ