Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
* Chì kẻ mắt Supar Extreme Waterproof Soft Pancil Eyeliner Missha.~ Chứa dầu Silicon và thành phần Polymer giữ cho đôi mắt trang điểm sắc nét,Hiệuquả chống nước vượt trội¬ Thành phần chiết xuất từ bơ Shea giúp dưỡng ẩm và nuôi dưỡng mí mắt= Hiệu quả chống thẩm vượt trội Chứa dầu silicon và thành phần polymer giữ cho đôimắt trang điểm sắc nét, giúp tạo lớp màng mỏng lên vùng mắt có tác dụng chống mỗhôi, bã nhờn và nước
~ Chì kẻ mắt Clinique Cream Shaper For Eyes với kết cấu dạng kem mịn kết hợp vớicác hạt nhũ nhẹ, lướt nhẹ trên mí mắt và mang đến cho bạn đường võ sắc nét. Sảnphẩm có công thức đặc biệt, không lem trôi, chống thấm nước và bền màu. Chỉ kẻmắt Clinique Cream Shaper For Eyes có nhiều màu, giúp bạn dễ dàng hơn trong việclựa chọn và tự tạo phong cách cho riêng mình.* Hướng dẫn sử dụng:~ Dùng chì kẻ theo đường viền mí mắt trên và dưới.
~ Bút kẻ mắt không thấm nước cho độ bám màu sắc nét với cảm giác tan chảy mềmnhư kem.~ Bến màu, lâu trôi.* Hướng dẫn sử dụng:~ Kéo chì ra một chút và vẽ từ đầu đến cuối mắt một cách tự nhiên.~ Vẽ chỉ một lần với kem mềm Melt không kích thích vùng mắt nhạy cảm để màu rõ vàđồng đầu và không bị nhòe duy trì lâu.
Water (Aqua)
Styrene/Acrylates Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng vn của acrylic acid, methacrylic acid với styrene, thường được
dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong rrï phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, .... Thành phần này nhìn
chung an toàn với sức khỏe do không bị cơ thể hấp thụ (theo CIR), tuy nhiên các hóa
chất chứa styrene được coi là tiểm ẩn nguy cơ gây ung thư.
Khuyên dùng
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Laureth-21
-
Laureth-21 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được
ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt, giúp làm sạch và giúp các thành phần khác
trong mĩ phẩm tan vào nước, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
-
-
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylene glycol được hydro hóa của
dầu cây thầu dấu, được ứng dụng là chất nhữ hóa, chất hoạt động bể mặt hay dung môi
trong các sản phẩm mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với làn da, kể cả khi
hàm lượng là 100%.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol (preservative)
Ammonium Acrylates Copolymer
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Ppg-2-Deceth-30
Sodium Dehydroacetate
Muối natri của dehydroacetic Acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản:
chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E266) cũng như mĩ phẩm. Chất này
được CIR củp bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Sodium Lauryl Sulfate
-
Hay còn gọi là Sodium Laureth Sulfate (SLES), có nguồn gốc từ dầu cọ hay dầu dừa,
là một chất tẩy rửa và tạo bọt hiệu quả, thành phần không thể thiếu của các sản phẩm
chăm sóc cá nhân như xà phòng, dầu gội, kem đánh răng, ... Theo CIR, SLES an toàn khi
tiếp xúc ngần, trong các sản phẩm kem bôi thì hàm lượng chất này không nên vượt quá
+1%..
Khuyên dùng
Disodium Laureth Sulfosuccinate
-
Disodium Laureth Sulfosuccinate là một muối hữu cơ có chức năng chủ yếu như một
chất hoạt động bể mặt, thường được ứng dụng nhờ khả năng tạo bọt và làm sạch bụi
bẩn trên da. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ
phẩm và các sản phẩm chăm sóc da.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ