Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
~ Face it radiance concealer dual veil là sản phẩm kem che khuyết điểm dạng 2 đầu thiết kế hiện đại đa chức năng: Một đầu dạng thỏi hình cây son và một đầu dạng lỏng kèm đầu cọ! Với khả năng làm mờ các quầng thâm, đốm mụn, vùng da không đều màu, sản phẩm mang lại lớp trang điểm hoàn hảo cho làn da bạn!~ Đồng thời, đầu che khuyết điểm dạng thỏi của Face It radiance concealer dual veil còn có tác dụng làm lớp nền môi, che đi màu môi sẫm, thâm, làm lớp lót cho các bạn trước khi đánh son giúp son lên đúng màu nữa nhé! Chỉ cần thoa một lớp nhẹ Face ïtradiance concealer dual veil trên bề mặt môi và dặm thêm lớp phấn mỏng, bạn có thể tha hồ chọn lựa màu son yêu thích để sử dụng mà không lo môi không lên được màu son như ý rồi!- Đầu Concealer lỏng (Liquid Concealer): Dùng để che khuyết điểm ở các vùng da vàng. Vô cùng hiệu quả để che quầng thâm mắt- Đầu Concealer thỏi (Stick Concealer): Che các chấm sậm màu do mụn, vất đồi mồi, tàn nhang, thiết kế như một thỏi son, bạn đánh lên môi nếu môi bạn bị thâm hoặc đơn giản chỉ để son khi đánh được thật màu, lên màu chuẩn.*Hướng Dẫn Sử Dụng:- Dùng một lượng kem che khuyết điểm thích hợp lên vùng da có khuyết điểm, dùng ngón tay miết nhẹ, tán đều kem lan rộng thành lớp mỏng sao cho thật tự nhiên. Kết thúc bằng phấn bột để hoàn tất việc trang điểm
- Che khuyết điểm dạng thỏi từ Tonymoly với hiệu quả che phủ tuyệt vời, giúp che đicác đốm thâm đen, đốm mụn và các khuyết điểm khác một cách hoàn hảo.~ Công thức Long Lasting giúp che khuyết điểm bám lâu trên da hơn, không bị lemhay trôi mất bởi nước, mã hôi hay dầu.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Bảng che khuyết điểm Flormar Camouflage Palette Concealer giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa các đường nét, cải thiện sắc da hay tạo điểm nhấn trên gương mặt. Chất kem mềm mịn, dễ tán, độ bám tốt cùng khả năng dưỡng ẩm mang lại làn da hoàn hảo không tì vết. Chất kem đặc nhưng chỉ cần một ít kem để che phủ khuyết điểm, tự nhiên mà không bị dày.BẢNG MÀU :- Màu tím: cho vùng da vàng, xỉn màu, nhợt nhạt, thiếu sức sống.- Màu xanh lá: cho vùng da bị mẩn đỏ, mụn trứng cá vàmụn mủ.- Màu hồng: cho vùng da tối màu, quầng thâm, giúp làm mới và làm sáng da.- Màu kem sữa : cho vùng da bị sẹo, vùng da lõm.- Màu sáng trắng: cho vùng da thiếu sức sống, xỉn màu, có thể dùng như highlighter để tạo điểm nhấn các đường nét trên khuôn mặt.CÔNG DỤNG : - Có 5 tông màu phù hợp với từng làn da châu Á,giải quyết hầu hết khuyết điểm trên da.- Đặc biệt, sản phẩm giúp cân bằng độ ẩm da, ngăn ngừa hình thành quầng thâm và bọng mắt.- Dầu Jojoba: cung cấp dưỡng chất, bảo vệ, giúp da mềm mại.- Squalene: cân bằng độ ẩm cho da, làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn, bảo vệ da chống lại yếu tố bên ngoài.- Natural Spherical Powders: giữ lớp che khuyết điểm đồng màu, tạo kết cấu mịn màng.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Lấy một lượng vừa đủ ra mu bàn tay, dùng tay hoặc bông mút tán đều kem trên da.BẢO QUẢN :- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
5 chức năng thành phần nổi bật
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
-
Neopentyl Glycol DiethylhelằỀnoate là một ester, được ứng dụng như một chất làm mềm
đa, tăng độ nhớt trong một sản phẩm kem chống nắng, son môi, phấn mắt, blush, ...
Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Portulaca Oleracea Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi da

.png)

-
Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả
năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tỉnh trạng lão hóa da giúp
xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liển sẹo trên những vùng da bị tổn thương.
Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical
Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Khuyên dùng
Cl 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ