Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Hydrogen Dimethicone là một thành phần gốc silicone được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó giữ cho tất cả các thành phần trong sản phẩm không bị tách rời. Nó cũng mang lại cho các sản phẩm này một kết cấu mịn, mượt.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Kem Chống Nắng Chifure Sunscreen Gel SPF38 PA+++ đến từ thương hiệu mỹ phẩm Chifure (Nhật Bản) là sản phẩm chống nắng dạng gel giúp nuôi dưỡng và cung cấp độ ẩm cho da. Công thức có chỉ số SPF38 PA+++ giúp bảo vệ da khỏi tác động của tia UV, đồng thời dưỡng ẩm với thành phần Hyaluronic Acid & Trehalose. Có thể sử dụng như kem lót trang điểm cho lớp nền mịn màng, không khô tróc.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, đặc biệt là da khô.Giải pháp cho tình trạng da:Da thiếu ẩm - thiếu nước, có xu hướng khô và bong tróc.Ưu thế nổi bật:Kem chống nắng dạng gel giúp nuôi dưỡng và cấp ẩm cho da.Bảo vệ da khỏi tác động của tia UV và tình trạng khô da với một lớp dưỡng ẩm mỏng.Chất gel lỏng dễ dàng thoa đều trên da, nhẹ dịu và tự nhiên.Công thức chứa các thành phần dưỡng ẩm Hyaluronic Acid và Trehalose giúp cung cấp độ ẩm, ngăn ngừa da khô thô ráp.Có thể được sử dụng như kem lót trang điểm.Độ an toàn:Công thức không chứa hương liệu, màu nhân tạo.Bao bì sản phẩm được làm từ nhựa Bio-PET có nguồn gốc sinh học, thân thiện với môi trường.Hướng dẫn sử dụngLấy lượng nhỏ kem chống nắng và chia thành nhiều lần thoa, thoa đều lên da mặt và toàn thân, những nơi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.Nếu da còn ẩm, hãy lau khô trước khi thoa kem chống nắng.Nên thoa lại sau mỗi 2-3 tiếng tiếp xúc với ánh nắng.Nếu bạn dùng tay hoặc khăn để lau mồ hôi, hãy thoa lại kem chống nắng để đạt hiệu quả tối ưu nhất.Làm sạch kem chống nắng với sản phẩm tẩy trang chuyên dụng khi về đến nhà.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Thương hiệu: CHIFUREXuất xứ thương hiệu: Nhật BảnSản xuất tại: Nhật BảnDung tích: 80ml
Kem Chống Nắng Vật Lý, Chống Ánh Sáng Xanh, Giảm Mụn Dành Cho Da Nhạy Cảm Dr.G Green Mild Up Sun+ SPF50+/ PA++++ là kem chống nắng thuộc thương hiệu Dr.G có tác dụng giúp giảm căng rát cho da và bảo vệ da tránh tia UV, củng cố hàng rào bảo vệ da và ngăn chặn tình trạng da bị mất nước. Ngoài ra, thành phần Anti Pollution giúp hạn chế bụi bẩn, khói xe, ánh nắng mặt trời,... từ đó, hạn chế tình trạng lão hóa để làn da mãi rạng rỡ. Ưu điểm của Kem Chống Nắng Vật Lý, Chống Ánh Sáng Xanh, Giảm Mụn Dành Cho Da Nhạy Cảm Dr.G Green Mild Up Sun+ SPF50+/ PA++++Kem Chống Nắng Vật Lý, Chống Ánh Sáng Xanh, Giảm Mụn Dành Cho Da Nhạy Cảm Dr.G Green Mild Up Sun+ SPF50+/ PA++++ hiện đã có mặt tại Thế Giới Skinfood có những đặc trưng nổi bật như sau:Chỉ số chống nắng SPF50+/ PA++++: Bảo vệ làn da bạn tránh tia UV và các tác động gây hại từ môi trường. Mà còn có tác dụng cung cấp các dưỡng chất giúp nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh từ sâu bên trong, mang lại cho bạn làn da tươi sáng và rạng rỡ sau mỗi lần sử dụng, nhờ các chiết xuất từ thiên nhiên.Bảo vệ da: Sản phẩm là kem chống nắng vô cơ giúp phân tán tia UV trên da bằng một lớp màng bảo vệ mỏng để phản ánh sự phản xạ ánh sáng của tia cực tím, chặn sự xâm nhập qua da, có khả năng chống nắng cao giúp bảo vệ da.Cấp ẩm & khóa ẩm: Thành phần Ceramide có tác dụng tạo thành một lớp màng bảo vệ da, cấp ẩm và khóa ẩm cho da đồng thời ngăn chặn quá trình lão hóa.Chiết xuất thiên nhiên: Sản phẩm với thành phần được chiết xuất từ thiên nhiên an toàn và lành tính cho da kể cả da nhạy cảm như: rau má, lá thông Pycnogenol. Trong đó, rau má có tác dụng làm dịu, mát da, dưỡng ẩm, tăng khả năng tổng hợp các sợi Collagen. Lá thông Pycnogenol có tác dụng làm dịu da, cân bằng độ ẩm, thu nhỏ chân lông và làm chậm quá trình lão hóa cho da, làm mờ các vết nám, sạm, tăng tính đàn hồi, hỗ trợ làm sáng da, và ngăn ngừa nếp nhăn do tia UVB.Bảo vệ da: Thành phần Pro-Vitamin D giúp tăng cường hàng rào bảo vệ da.Hỗ trợ giảm mụn: Nhờ chiết xuất từ tảo đỏ, lá diếp cá Chống tia UV, ánh sáng xanh: Thành phần Ectoin, Anti Pollution giúp da chống lại tia UV cũng như các tác nhân xấu, ô nhiễm từ môi trường, chống được ánh sáng xanh (blue light) từ máy tính, điện thoại,... Không gây bết rít: Với công thức lọc khoáng chất nhẹ, phycical hấp thụ nhanh và không bết rít. Tăng cường hàng rào bảo vệ da: Nhờ chứa thành phần Panthenol 7 không: Paraben, alcohol denat, benzopyrene, dầu khoáng, petrolatum, oxysulfate.Kết cấu: Kem mềm mịn, dễ tán không gây bết dính và vón trên da cùng với khả năng kiềm dầu tốt.Đối tượng khuyên dùngDành cho mọi loại da kể cả da nhạy cảmDành cho da hoạt động ngoài trờiCách bảo quảnTránh ánh nắng trực tiếpĐể nơi khô ráo, thoáng mátĐậy nắp kín sau khi sử dụngHướng dẫn sử dụngSử dụng ở bước cuối cùng trong chu trình chăm sóc da, lấy một lượng vừa đủ thoa đều lên da. Nên bôi tối thiểu trước 15 phút khi ra ngoài để kem chống nắng ổn định trên da.Những lưu ý khi sử dụngTác dụng của sả
Kem Chống Nắng Freeplus Lót Trang Điểm Dịu Nhẹ Mild UV Face Cream SPF22 PA+++ 30g là dòng kem chống nắng vật lý đến từ thương hiệu mỹ phẩm Freeplus của Nhật Bản, với kết cấu dạng kem nền có công dụng 3 trong 1: chống nắng, làm đều màu, nâng tông da nhẹ nhàng và làm lớp lót trang điểm.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng:Da nhạy cảm – kích ứng.Da không đều màu, có vết thâm nhẹ.Thường xuyên trang điểm mỗi ngày.Ưu thế nổi bật:Công thức với 7 loại chiết xuất thảo mộc giúp nuôi dưỡng, phục hồi và bảo vệ làn da luôn mịn màng, tràn đầy sức sống.Thành phần Zinc Oxide có khả năng chống nắng quang phổ rộng, bảo vệ da ngăn ngừa tình trạng ung thư da, làm giảm tình trạng nhiễm trùng và vết thương trên da.Thành phần Niacinamide hỗ trợ làm dịu mẩn đỏ và kích ứng trên làn da nhạy cảm, kháng viêm và mang lại làn da trắng sáng nhẹ nhàng.Kết cấu dạng kem nền hỗ trợ cho việc nâng tông da, làm đều màu tự nhiên, và lớp lót trang điểm bảo vệ da trước các bước trang điểm tiếp theo.Hướng dẫn sử dụngSử dụng ở bước cuối chu trình dưỡng da. Lấy một lượng kem chống nắng vừa đủ thoa lên toàn bộ mặt.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 30gThương hiệu: FreeplusXuất xứ: Nhật BảnSản xuất: Nhật Bản.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Hydrogen Dimethicone
Silicone

Hydrogen Dimethicone là một thành phần gốc silicone được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó giữ cho tất cả các thành phần trong sản phẩm không bị tách rời. Nó cũng mang lại cho các sản phẩm này một kết cấu mịn, mượt.
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng
hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toản với sức khỏe con người.
Polyacrylate-13
-
Polyacrylate-13 là một polymer đồng trùng hợp, là một chất dụng như một chất tạo
màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, chất kết dính. Chất này được CIR cho phép sử dụng
trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, không gây kích thích cho da.
Khuyên dùng
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
CALCIUM CHLORIDE
ZINC SULFATE
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Ascorbyl glucoside
Antioxidant
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
METHOXY PEG-114/POLYEPSILON CAPROLACTONE
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
MANGANESE SULFATE
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
BETAGLUCAN
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

-
Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa,
có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT
MENTHA PIPERITA (PEPPERMINT) EXTRACT
Chenopodium Quinoa Seed Extract
Phục hồi tổn thương
.png)
-
Chiết xuất hạt diêm mạch, chứa các hợp chất hỗ trợ phục hồi da tổn thương, thành phần
của một số sản phẩm tắm, sản phẩm chăm sóc em bé. Thành phần này an toàn cho sức
khỏe con người.
Khuyên dùng
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
LAURYL PEG-9 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE
HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING; SURFACTANT
TRISILOXANE
Dưỡng ẩm
Silicone


Trisiloxane là một silicone, có tác dụng chống tạo bọt, điều hòa da. Theo CIR, thành
phần này không gây kích ứng, đị ứng, được coi là không có độc tính.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ