Hay còn được gọi là Mexoryl SX hoặc Ecamsule, là một thành phần chống nắng hóa học giúp bảo vệ da trong phạm vi UVA với độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 345 nm. Nó rất ổn định với ánh sáng và có khả năng hòa tan trong nước tốt.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
là một chất lỏng nhờn không màu đến vàng nhạt, hoạt động như một chất làm mềm (làm cho làn da của bạn đẹp và mịn màng) và một dung môi cho các vật liệu hòa tan kém, chẳng hạn như chất chống nắng. Nó cũng có cảm giác chạm nhẹ, ít mùi và khả năng lan tỏa tốt. Nó có nguồn gốc từ axit amin sarcosine và có khả năng phân hủy sinh học. EWG xếp thành phần này vào nhóm các chất an toàn để sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân với khả năng kích ứng ở mức thấp nhất.
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Denatured alcohol - ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dụng môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,... Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lẳn với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.
1. THÔNG TIN SẢN PHẨM :Thành phần: Nước RO, Chiết xuất hoa cúc, Chiết xuất nha đam, Dầu cám gạo, Vitamin A, Vitamin E, Titanium oxide, Kẽm oxit nano,...Dung tích: 100mlKết cấu: Dạng kemChỉ số chống nắng: SPF 70, PA+++Hạn sử dụng: 18 tháng kể từ NSXLoại da: Mọi loại da - da khô, da dầu, da hồn hợp và da nhạy cảmĐối tượng: thanh niên, mẹ bầu và đang cho con bú.Công dụng: Chống nắng Vật lý x Hóa họcCách dùng: Thoa đều kem trước khi ra nắng, dùng cho toàn thân. Sau khi ra mồ hôi nhiều, thoa lại để có hiệu quả tốt hơn. Sử dụng hàng ngày để bảo vệ da tốt nhất.2. ƯU ĐIỂM :- Chống nắng tốt & Bảo vệ da hoàn hào vớiChỉ số chống nắng cao lên đến SPF 70 và PA+++ bảo vệ da trước các tia UV gây đen, sạm, nám tàn nhang, nếp nhăn.Kết hợp các thảo dược quý: cúc La Mã, Nha đam, dầu cám gạo tạo nên lớp chắn bảo vệ da tới 3 màng: Thảo dược chống oxy hóa, làm dịu và hạn chế tổn thương da do gốc tự do đồng thời cân bằng hệ vi sinh trên da - một lớp bảo vệ tự thân của da. Cùng với bộ đôi chống nắng hóa học - vật lý, lớp hóa học hấp thu tối đa tia UV và lớp chống nắng vật lý giúp tán xạ tia UV.Butyl Methoxydibenzoylmethane: có khả năng hấp thu hiệu quả tia UVA, trong khi Ethylhexyl có tác dụng hấp thụ tối đa tia UVB đồng thời làm giảm nguy cơ tổn thương da, giảm cháy nắng và bảo vệ các liên kết collagen.Thành phần chống nắng vật lý giúp tán xạ tia UV hiệu quả với MgSO4, Titanium oxide- Kết cấu thấm nhanh không nhờn rít cho da thoáng mịn suốt ngày dài, chống trôi khi gặp nước.- Nuôi dưỡng da từ sâu bên trong:Dầu cám gạo là trợ thủ đắc lực giúp vô hiệu hóa các gốc tự do, đồng thờ tăng hoạt động lưu thông máu, thúc đẩy tái tạo da, nhanh lành vết thươngNha đam và hoa cúc chứa nhiều vitamin A,E giúp bảo vệ da, chống oxy hóa, làm dịu da và cân bằng hệ vi sinh trên da.
Thuộc dòng sản phẩm nâng tone da với bao bì mới xinh xắn hơn, Kem Chống Nắng Innisfree Tone Up No Sebum Sunscreen SPF 50+ PA+++ hiện đang là một trong những kem chống nắng "hot" nhất vì khả năng chống nắng cũng như nâng tone da tức thì và kiềm dầu hiệu quả.
THÔNG TIN SẢN PHẨM 1. Khả năng bảo vệ da của Black YeastThành phần Black Yeast được tìm thấy trong rừng Gotjawal đảo Jeju, giúp tạo lớp màng bảo vệ cho làn da khỏe và tràn đầy tự tin.2. Ngăn tia tử ngoại mà không gây bóng dầu và để lại mảng trắngSun block no-sebum SPF 50+ PA++++ giúp ngăn ngừa tia tử ngoại mà không gây bóng dầu và để lại mảng trắng.3. Kem ngăn tia tử ngoại cho cảm giác sảng khoái khi sử dụngĐặc biệt khuyên dùng cho những ai đang tìm kiếm loại kem ngăn tia tử ngoại mà không gây nhờn dính, hay những người cần chống nắng khi hoạt động ngoài trời.Công dụng sản phẩm Kem chống nắng dành cho nam giới Innisfree Forest For Men No Sebum Sunblock SPF50+ PA++++ : - Innisfree Forest For Men No Sebum Sunblock SPF50+ PA+++ là sản phẩm kem chống nắng được thiết kế dành riêng cho nam giới, với chỉ số chống nắng SPF50+ bảo vệ hiệu quả làn da trước tác hại của ánh nắng mặt trời. - Kem chống nắng cho nam Innisfree Forest For Men No Sebum Sunblock SPF50+ PA+++ với chất Phytoncide từ các loại cây rừng ở Jeju như tuyết tùng, thông bản địa và cây retinispora, giúp bảo vệ làn da trước các tác nhân xấu từ môi trường lên da. - Chỉ số chống nắng cao SPF50+ PA+++ giúp bảo vệ làn da trước các tia UVA và UVB có trong ánh nắng mặt trời. - Kem chống nắng innisfree Forest cho nam không gây bóng nhờn trong thời gian sử dụng bởi nó có khả năng kiểm soát nhờn khá tốt. - Cân bằng độ ẩm tự nhiên trên làn da, không gây khô da khi sử dụng. - Chất kem thẩm thấu nhanh, không gây nhờn dính hay để lại vệt trắng mất thẩm mỹ trên da. - Kem chống nắng không dễ trôi, tạo lớp màng chống nắng cho da tối ưu và dài lâu. - Kem chống nắng cho nam Innisfree Forest For Men No Sebum Sunblock SPF50+ PA+++ với tuýp được phối màu vàng và đen, nam tính và hiện đại, lại khá nhỏ gọn và tiện dụng, cho bạn có thể thuận lợi mang theo bên mìnhHướng dẫn sử dụng: + Kem chống nắng sử dụng sau các bước chăm sóc da. + Dùng 1 lượng kem chống nắng vừa đủ thoa lên các vùng cần sử dụng như mặt và cổ… + Có thể thoa lại sau khi hoạt động lâu ngoài trời. + Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp
Triethanolamine
Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng
như chất hoạt động bể mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem
chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về
trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây
kích ứng da.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
Hay còn được gọi là Mexoryl SX hoặc Ecamsule, là một thành phần chống nắng hóa học giúp bảo vệ da trong phạm vi UVA với độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 345 nm. Nó rất ổn định với ánh sáng và có khả năng hòa tan trong nước tốt.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Sodium Polyacrylate
-
Muối natri của polyacrylic acid. Nhờ khả năng hấp thụ nước mạnh mẽ, sodium
polyacrylate được ứng dụng như chất hấp thụ nước, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng
độ nhớt, điều hòa da, ... Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản
phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Peg-8 Laurate
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
là một chất lỏng nhờn không màu đến vàng nhạt, hoạt động như một chất làm mềm (làm cho làn da của bạn đẹp và mịn màng) và một dung môi cho các vật liệu hòa tan kém, chẳng hạn như chất chống nắng. Nó cũng có cảm giác chạm nhẹ, ít mùi và khả năng lan tỏa tốt. Nó có nguồn gốc từ axit amin sarcosine và có khả năng phân hủy sinh học. EWG xếp thành phần này vào nhóm các chất an toàn để sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân với khả năng kích ứng ở mức thấp nhất.
Hydroxypropyl Methylcellulose
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Drometrizole Trisiloxane
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Dimethiconol
Dưỡng ẩm
Silicone


Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản |hiẩm chăm sóc cá nhân
như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không
gây kích ứng cho mắt cũng nhự da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Ethylhexyl Triazone
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Synthetic Wax
-
Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần
này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
POTASSIUM CETYL PHOSPHATE
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Butyl Methoxydibenzoylmethane
ALCOHOL DENAT
Denatured alcohol - ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu
thông thường, được ứng dụng như làm dụng môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da,
giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem
cạo râu,... Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lẳn với các sản phẩm chứa chất này
thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Styrene/Acrylates Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng vn của acrylic acid, methacrylic acid với styrene, thường được
dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong rrï phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, .... Thành phần này nhìn
chung an toàn với sức khỏe do không bị cơ thể hấp thụ (theo CIR), tuy nhiên các hóa
chất chứa styrene được coi là tiểm ẩn nguy cơ gây ung thư.
Khuyên dùng
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
OCTOCRYLENE
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Phục hồi da
Dịu da




Có tác dụng giữ ẩm cho da. Trung hòa tia UV và giảm những tổn thương của ánh nắng gây ra cho da.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ