Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Thông tin sản phẩm :Kem Dưỡng Derladie Herbal Extract Care Cream 50ml là sản phẩm đến từ thương hiệu mỹ phẩm Derlaide của Hàn Quốc, có khả năng giảm mụn, kiềm dầu và dưỡng ẩm cho da. Kem dưỡng giàu các thành phần chiết xuất từ thiên nhiên như tràm trà, trà xanh và rau má làm giảm mụn hiệu quả, hỗ trợ kháng khuẩn, chống oxy hoá cho da và kiểm soát dầu thừa hiệu quả. Ngoài ra, sản phẩm còn chứa các thành phần dưỡng ẩm da như bơ hạt mỡ, glycerin giúp cung cấp độ ẩm, ngăn sự mất nước của da là một trong những nguyên nhân khiến da tiết dầu thừa.Loại da phù hợp :Sản phẩm thích hợp cho da dầu mụn.Thành phần sản phẩm :Tràm trà: Chống oxi hóa, giảm mụn, giảm sưng viêm và kháng viêm.Glycerin: Cấp ẩm, tăng đàn hồi, giữ nước trên daBơ hạt mỡ: Dưỡng ẩm, ngăn ngừa sự thoát nước qua lớp biểu bì. Làm dịu da kích ứng, giảm viêm da. Bảo vệ da trước tia UV.Dầu hạt mắc ca: Tái tạo hàng rào bảo vệ da, giúp dưỡng ẩm, ngăn ngừa tình trạng thoát bơi nước. Bảo vệ da trước tác hại của tia UV và các tác nhân gây hại.Betaine: Giữ nước, ngăn chặn quá trình thoát nước cho da chống lại quá trình lão hóa da. Ngừa viêm, làm dịu da kích ứng.Trà xanh: Ngừa lão hóa, chống oxy hóa mạnh và làm dịu da, cải thiện tổn thương do ánh nắng mặt trời.Vỏ liễu trắng: Chống oxi hoá, làm dịu da, giảm kích ứng và đỏ da Cúc la mã: Kháng viêm, tăng độ đàn hồi cho da, chống oxi hóaHạt sen hồng: Ngăn ngừa viêm nhiễm, bảo vệ tế bào mô của cơ thể trước tác hại của các gốc tự do.Lô hội: Giữ ẩm, tái tạo làn da, tạo màng chống thấm và dưỡng ẩm tối ưu.Rau má: Làm dịu, kháng viêm, cải thiện đáng kể về độ ẩm của da.Rau sam: Làm dịu da, chất chống oxy hóa mạnh, hỗ trợ giảm mụn.Arginine: Chống oxi hóa, tăng cường hydrat hóa da và tăng cường sản xuất collagenAllantoin: Làm dịu da tấy đỏ, da khô nứt giúp da mềm mại hiệu quảƯu điểm nổi bật :Chiết xuất tràm trà chưng cất suốt 12 giờ giúp chống oxy hoá, làm giảm mụn, kiềm dầu và điều tiết bã nhờn.Bộ 3 cấp ẩm Glycerin, bơ hạt mỡ, dầu hạt mắc ca dưỡng ẩm da, ngăn ngừa sự thoát nước, tạo hàng rào bảo vệ da, làm lành và tái tạo làn da.Chiết xuất trà xanh 3000ppm, rau má 3000ppm hỗ trợ kháng viêm, làm dịu da, phục hồi là da sau mụn, tổn thương và dưỡng ẩm nhẹ nhàng.Chứa hàm lượng lớn hợp chất tương tự benzoyl peroxide giúp giảm mụn và thâm tốt.Kết cấu dạng jelly mỏng nhẹ, thẩm thấu nhanh và không gây bết dính trên da.Hướng dẫn sử dụng :Vệ sinh da mặt và tay sạch sẽ, làm sạch da kĩ với tẩy trang, sữa rửa mặt.Lấy một lượng kem dưỡng bằng hạt đậu ra đầu ngón tay, xoa đều lượng kem vừa lấy trên các đầu ngón tay trước khi thoa lên da (hoặc chấm đủ trên 5 vị trí bao gồm trán, mũi, cằm và 2 bên má).Bắt đầu vỗ nhẹ và tán đều kem trên bề mặt da. Đừng quên thoa kem vào vùng da cổ và vuốt theo hướng từ dưới lên để hạn chế tình trạng da bị chảy xệ.Thoa 2 lần/ngày, một lần trước khi đi ngủ và một lần sáng sớm sau khi ngủ dậy để đạt hiệu quả dưỡng da tốt nhất.Hướng dẫn bảo quản :Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Kem Dưỡng Ngày Đêm 3CE Cedar Wood Moisturizing Cream chiết xuất gỗ tuyết tùng3CE Cadar Wood Moisturizing Cream.Thông tin sản phẩm:~Phù hợp với mọi loại da.~Giảm kích ứng trên da, làm dịu và dưỡng ẩm nhẹ nhàng cho da nhạy cảm và da dễkích ứng với các sản phẩm chứa thành phần dưỡng quá mạnh trên thị trường.-Khôi phục lại hàng rào chẩn cho da, bảo vệ da trước tác hại của môi trường, dưỡngẩm chuyên sâu cho mọi loại da và giúp da sẵn chắc.-Kết cấu của sản phẩm đủ nhẹ để nhanh chỏng tan vào da, thấm nhanh, để lại mộtlớp mỏng bao phủ nhưng độ ẩm thì khỏi bàn cãi, mang lại hiệu quả căng mọng và bảovệ kết câu da về lâu dài.-Đặc biệt sản phẩm của hàng mỹ phẩm Hàn Quốc Stylenanda 3CE còn được kiểmchứng và chứng nhận là chống kích ứng trên da và an toàn cho da nhạy cảm nhất.-Mẹo cho các NÀNG thích trang điểm, trước khi trang điểm hãy lấy sản phẩm được đểtrong tủ mát trước đó, lấy một lượng vừa đủ lên miếng bông trang điểm và nhẹ nhàngvỗ lên đa, bạn sẽ có một lớp hiệu ứng make-up thật căng bóng và khỏe mạnh như cácsao Hàn, hiệu quả tương tự như bạn đắp một miếng mặt nạ trước khi trang điểm.
~ Kem Dưỡng Da Bioderma Sensibio Tolerance Plus là sản phẩm chăm sóc tái tạo damột cách bển vững tăng dung nạp, đồng thời tôn trọng kết cấu sinh học tự nhiên củada- Kết hợp các thành phần Neurocontrol độc quyền phức tạp sinh học ”⁄ làm giảmkích ứng ở da và tải tạo lại cđ chế sinh học tự nhiên -~ Với Sodium PCA, Bioderma Créaline Tolerance + tắng cường bảo vệ da và cấp nướctối ưu. Créaline Tolerance + giảm thiểu những dấu hiệu không dung nạp da nhờ thànhphần lành tính Neutralizes, phù hợp da mẫn cảm.- Crealine + giảm thiểu nguy cơ kích ứng, giúp da hấp thụ các sản phẩm chăm sóckhác tốt hơn- Làm dịu ngay cảm giác căng và khó chịu- Dưỡng ẩm cấp nước- Tái tạo da- Dần dần da lấy lại sự đàn hồi ban đầu, bể mặt được cái thiện hơn
5 chức năng thành phần nổi bật
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Tocopheryl Glucoside
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Sodium Chondroitin Sulfate
Dưỡng ẩm

Sodium Chondroitin Sulfate là một thành phần điều hòa da và tóc, chống tĩnh điện,
dưỡng ẩm, được ứng dụng trong một số sản phẩm trang điểm và chăm sóc sức khỏe da.
Theo WebMD, Sodium Chondroitin Sulfate được coi là không độc hại, tuy nhiên một số
báo cáo ghi nhận chất này gây dị ứng cho một vài người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
PEG-400
Polyethylene glycol 400 (Macrogol 400) là sản phẩm được làm từ ethylene oxide và
nước, có thể chứa các dẫn xuất khác nhau và có chức năng khác nhau. Bởi vì nhiều loại
PEG là ưa nước, chúng được sử dụng tốt như là chất tăng cường thâm nhập và được sử
dụng nhiều trong các chế phẩm da liễu tại chỗ. PEG, cùng với nhiều dẫn xuất không ion
của chúng, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm mỹ phẩm như chất hoạt động bể
mặt, chất nhũ hóa, chất tẩy rửa, chất làm ẩm và chất dưỡng da
PEG-32
Dưỡng ẩm

-
PEG-32 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như dung môi, chất
kết dính hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo CIR, thành phần này hấu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL
Dưỡng ẩm

Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm
chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho đa và tóc. Theo CIR,
thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Beta-Sitosterol
Benzoic acid
-
Benzoic acid là một acid hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng như một chất tạo
hương, chất điều chỉnh pH và chất bảo quản cho nhiều sản phẩm như kem dưỡng da,
kem chống nắng, kem nền, sữa tắm, son môi, ... Benzoic acid là thành phần có thể gây
kích ứng, do đó hàm lượng chất này trong các sản phẩm ở châu Âu được kiểm soát ở
mức không quá 0,5%.
Khuyên dùng
POTASSIUM CETYL PHOSPHATE
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Cyclomethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY
CONTROLLING
OCTOCRYLENE
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Phục hồi da
Dịu da




Có tác dụng giữ ẩm cho da. Trung hòa tia UV và giảm những tổn thương của ánh nắng gây ra cho da.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
AVÈNE THERMAL SPRING WATER,
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ