Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
- CC starter - kem lót - kem trang điểm với chức năng chính là cải thiện nếp nhăn, kiềm dầu (màu xanh), điều chỉnh màu sắc da, dưỡng da ẩm mịn (màu hồng), làm trắng sáng da, đồng thời sản phẩm có SPF30 rất thích hợp với các bạn muốn trang điểm tự nhiên mịn màng. Giúp cho lớp trang điểm tự nhiên, lâu trôi - duy trì suốt 12h đồng hồ liên tục, cơ chế làm mát giúp làm giảm nhiệt độ da xuống hơn 2 độ C.~ Chiết xuất từ bạc và cây nho, CC Starter đem lại cảm giác mát mẻ khi sử dụng nhờ lớp màng giữ ẩm có công thức như nước, giúp da không bị bỏng rát khi ra nắng đồng thời luôn giữ trạng thái da ở mức mềm mịn dễ chịu.
- Kem Lót Mamonde Cotton Veil Primer SPFBO+ PA+++ có vai trò quan trọng khichúng ta make up hằng ngày.- Về cơ bản Mamonde Cotton Veil Primer như một lớp dưỡng giúp bảo vệ da khỏi cáctác nhân xấu từ bân ngoài, ngắn cách lớp Makeup đây chứa vô vàn các loại hóa chất.~ Mamonde Cotton Veil Primer còn giúp làm đều màu da, xóa tan nỗi lo về vấn đề lỗchân lông hoặc giúp lớp nền của bạn bần lâu.- Mamonde Cotton Veil Primer không đảm bảo về độ kiểm dầu 100% nhưng sẽ giúplớp make up của bạn lâu trôi hơn, đẹp hơn và tự nhiên hơn.- Được chia thành nhiều loại, nhiều sắc để có thể lựa chọn phù hợp với từng loại da,từng sắc da.* Hướng dẫn sử dụng:~ Dùng Kem Lót Mamonde Cotton Veil Primer SPFS0+ PA+++ trước khi bắt đầu đánhkem nền trên đa.- Không cần sử dụng kem che khuyết điểm mà chỉ cần kem lót này cũng mang lại chobạn tone đa tự nhiên, không có khuyết điểm.
- Với khả năng che phủ tốt, giúp se khít lỗ chân lông và làm mịn làn da của bạn.- Sản phẩm cũng đem đến hiệu quả dưỡng ẩm cực tốt giúp xoa dịu và cán bằng làn da trongquá trình trang điểm.- Bên cạnh đó, Kem lớt kiềm đầu 3CE Pore Silky Baim còn giúp kiểm soát bã nhờn, se khít lôchân lông và khiến da khô thoáng suốt cả ngày dài.- Sản phẩm thông minh này còn tạo nên sự ngăn cách giữa lớp dưỡng da và kem năn do đỏlớp phấn phủ cũng giữ được lâu hơn.- Kem lót kiềm đầu 3CE Pore Silky Balm được đặc chế tinh tế đưới dạng nén đem đến sảnphẩm đặc biệt siaian da đầu, giúp lớp trang điểm khô thoáng mịn màng ở mọi lúc mọi nơi.* Hướng dân sử dụng:- Bước 1: Sau khi làm sạch mặt bạn dùng thêm toner cho lân da trở nên mềm mại và lỗ chânlông cũng se khít hơn.- Bước 2: Lấy một lượng kem lót vừa đủ tán đều trên mặt bằng tay hoặc bông tán. Chú ý đốivới những phần như cánh mũi thì nên thoa nhiều hơn một chút để da mịn màng hơn.- Bước 3: Dùng kem nền như BB/CC cream và phấn phủ để thực hiện nốt những bước cuốicùng để da được mịn màng và lung linh hơn.
6 chức năng thành phần nổi bật
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Nylon-12 Fluorescent Brightener 230 Salt
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Macadamia Integrifolia Seed Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da
Chống oxi hóa


.png)
-
-
Tinh dầu chiết xuất từ hạt macca, chứa các thành phần có tác dụng chống oxi hóa,
dưỡng ẩm, bảo vệ và làm mịn da, được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Argania Spinosa Kemel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ