~ Khả năng cover cao, kem tự dàn trải rất đều và mỏng đáng ngạc nhiên để mang lạilàn da tự nhiên, giúp gương mặt rạng rỡ hơn. ~ Tạo 1 lớp gel mỏng bao phủ vừa cung cấp độ ẩm phong phú cho da vừa giữ ẩm liêntục để da không bị mất nước trong mọi môi trường khô lạnh nhất. - Sau nhiều giờ kem vẫn không bị xuống màu nhờ hệ thống "Airy Skin Fit “cho phépkem bám sát vào bề mặt da tới mức bạn sẽ cảm thấy như mình không hề make-upvậy. Sau 3h hay thậm chí là 6h da bạn vẫn tuyệt vời như ban đầu. - Có 4 tông màu: + No. 2 - Lingerie: thích hợp với người da sáng. + No.3 - Linen: Mang lại hiệu ứng làm sáng đa tự nhiễn + No.4 - Ginger: Dành cho các bạn da hơi ngăm hoặc có tông da ẩm. + No.5 - Sand: Cho làn da nâu mạnh khỏe. * Hướng dẫn sử dụng: - Dùng bông mút tán đều lên da mặt.
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
- Kem Nền Anessa Per†ect UV Sunscreen Skincare Base Makeup SPFBO+/PA+++ đemlại hiệu ứng đẹp tự nhiên, khô ráo và mịn mượt suốt cả ngày với công nghệ TimeControl Powder. Công nghệ Aqua Booster mang lại khả năng chống trôi do nước vàmồ hôi cao. Da được chăm sóc và bảo vệ khỏi các tác nhân gây hại của UV nhờ 50%thành phần dưỡng da.- Chỉ số chống nắng cao SPF 50+, PA+++ bảo vệ da tối ưu.- Kem nền dạng nén che phủ khuyẩt điểm và lỗ chân lông cho lớp nền đẹp tự nhiên~ Công nghệ Time Control Powder kiểm soát dầu giúp lớp nền khô ráo và mịn mượtsuốt cả ngày.- Hiệu quả chống trôi do nước và mồ hồi rất cao với công nghệ Aqua Booster, lên đến8Ó phút trong hỗ bơi.- Dưỡng đa ẩm mượt, bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại của ánh nắng mặt trời nhờ50% thành phần dưỡng da.- Dùng sau bước dưỡng đa, sử dụng mút tán đều khắp mặt và cổ. Để đạt hiệu quả caonhất, nên thoa lại sau khi tiếp xúc nhiều với nước hoặc lau bằng khăn. Làm sạch bằngcác sản phẩm tẩy trang.- Dùng cho mặt. Phù hợp mọi loại da. Thích hợp sử dụng hàng ngày và trong các hoạtđộng ngoài trời.
Đây vừa hỗ trợ trang điểm vừa làm sáng da nhờ tích hợp thêm hoạt chất dưỡng trằngda. Ngoài ra, sản phẩm còn chứa 89% dưỡng chất ấm giúp làn da luôn trong tìnhtrạng ẩm mướt dù đang trang điểm. Bồ mặt phấn là tích hợp nhiều lớp vừa sp dưỡng,vừa kem nôn lên nhìn rất đẹp. Ngoài ra chạm bề mặt kem bằng tay có thể nổi lênnhững hạt nước nhỏ đang ngập trong từng hạt phấn, vậy lên lên da vô cùng mướtluôn.~ Phấn Nền Trang Điểm Clio Nudism Watergrip Essence Pact Set chống oxy hóa hạnchế xÌn màu đa trong thời gian dài.- Chất Phấn siêu mịn phủ nhẹ lên bể mặt da che phủ tối đa nhược điểm.- Hiệu ứng ánh hồng lấp lánh tạo độ căng bóng tự nhiên, tăng sự rạng rỡ cho làn daxin màu.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Kem lót nâng tông Silky Girl Let it Glow Tone Up Cream là sản phẩm đa năng, có thể hoạt động như kem dưỡng, kem lót và lớp nền trang điểm với công thức mỏng nhẹ giúp mang lại vẻ mịn màng và rạng rỡ tức thì.LOẠI DA PHÙ HỢP :Phù hợp với mọi loại da. CÔNG DỤNG :Hiệu chỉnh da xỉn màu trở nên tươi sáng liên tục trong nhiều giờ liền.Làm mờ lỗ chân lông.Không gây mụn.Niacinamide làm sáng màu da khi sử dụng và củng cố hàng rào bảo vệ da theo thời gian.Natri Hyaluronate và Vitamin E cung cấp cấp ẩm sâu và thúc đẩy làn da khỏe mạnh.Nhẹ nhàng và tươi mát, loại kem nâng tone này có tông màu hồng nhạt giúp làn da trở nên hồng hào tự nhiên.Chất kem mỏng nhẹ nhanh chóng thấm vào da để làm mờ các khuyết điểm.Chứa các thành phần bảo vệ ánh sáng xanh và SPF 50/PA+++ để bảo vệ chống lại tia HEV và tia UV.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Dùng như kem lót:Lấy một lượng kem vừa đủ rồi chấm đều lên khuôn mặt.Dùng tay hoặc cọ tán đều kem khắp mặt sau các bước dưỡng ẩm.Sau đó dùng tiếp lớp nền và các bước trang điểm khác.Dùng như kem nền:Lấy một lượng kem vừa đủ rồi chấm đều lên khuôn mặt.Dùng tay hoặc cọ tán đều kem khắp mặt sau các bước dưỡng ẩm.Sau đó dùng phấn phủ để khoá lớp nền và tiếp tục các bước trang điểm khác.
~ Khả năng cover cao, kem tự dàn trải rất đều và mỏng đáng ngạc nhiên để mang lạilàn da tự nhiên, giúp gương mặt rạng rỡ hơn.
~ Tạo 1 lớp gel mỏng bao phủ vừa cung cấp độ ẩm phong phú cho da vừa giữ ẩm liêntục để da không bị mất nước trong mọi môi trường khô lạnh nhất.
- Sau nhiều giờ kem vẫn không bị xuống màu nhờ hệ thống "Airy Skin Fit “cho phépkem bám sát vào bề mặt da tới mức bạn sẽ cảm thấy như mình không hề make-upvậy. Sau 3h hay thậm chí là 6h da bạn vẫn tuyệt vời như ban đầu.
- Có 4 tông màu:
+ No. 2 - Lingerie: thích hợp với người da sáng.
+ No.3 - Linen: Mang lại hiệu ứng làm sáng đa tự nhiễn
+ No.4 - Ginger: Dành cho các bạn da hơi ngăm hoặc có tông da ẩm.
+ No.5 - Sand: Cho làn da nâu mạnh khỏe.
* Hướng dẫn sử dụng:
- Dùng bông mút tán đều lên da mặt.
6 chức năng thành phần nổi bật
Methyl trimethicone
Silicone
Dưỡng ẩm


Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải
thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nảo chỉ ra các tác
dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này
vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Kappaphycus Alvarezii Extract
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cl 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ