Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
- Kem Tẩy Trang The Saem Natural Condition Rice Cleansing Cream chứa thành phầncám gạo giúp nuôi dưỡng và cân bằng sắc tổ da.- Cám gạo luôn là bí quyết làm đẹp để có làn da trắng sáng mịn màng, trong đó chứarất nhiều vitamin, acid amin, B1, B2... giúp hạn chế sự phát triển của hắc tổ melanin,cản trở quá trình oxy hóa, giúp các tế bào mới trằng sáng từ bên trong, chất squalenecó lợi trong việc duy trì độ đàn hồi của da.- Sản nhẩm kem tẩy trang có dạng đặc giàu dưỡng chất, chiết xuất từ nước gạo, dầuthực vật Moringa, Oliu và sữa, nhẹ nhàng tẩy sạch lớp trang điểm trên khuôn mặt bạnmà da vẫn mềm mại không bị khô, kể cả vùng da nhạy cảm.- Giúp cân bằng độ ẩm cho da, mang lại cho bạn làn da trắng sáng và giảm thiểu cáctình trạng kích ứng da.- Với chiết xuất cực kì lành tính từ thiên nhiên từ nước gạo - biết đến với khả nănglàm váng da, dầu thực vật Moringa, Oliu - có công dụng làm sạch sâu và mềm mịn đa,dưỡng ẩm là những thành phần tốt nhất giúp làm sạch các phần trang điểm còn thừavà ở những vị trí khó tẩy trang nhất như khóe mắt, cánh mũi,- Loại bỏ bã nhờn rất hiệu quá , cung cấp độ ẩm cho da, mang lại cho bạn làn da mềmmịn và dễ chịu.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy 1 lượng kem tẩy trang vừa đủ ra tay rồi bôi đều lên mặt, massage nhẹ nhàng đểlớp bụi bẩn tan ra và cuối cùng rửa sạch lại mặt bằng nước ấm.
- Kem Tẩy Trang The Saem Marseille Olive Moisture Cleansing Cream giúp làm sạch davới chiết xuất từ dầu olive~ Giúp làm sạch lớp trang điểm và tế bào chết, giúp trẻ hóa làn da làm da mềm mại vàgiúp da giữ được độ ẩm
* Sáp rửa mặt, tẩy trang Clinique Take The Day Off Cleansing Balm 125ml là 1 loại tấytrang dạng sáp, dễ dàng hòa tan thành dạng dầu để làm sạch lớp makeup (ở cả mắthay da mặt) và cả kem chồng nắng (kể cả loại waterproof).- Không để lại lớp dầu nhờn hay làm khô căng da sau khí sử dụng sản phẩm. Đượckiểm nghiệm không gây dị ứng và dùng được cho mọi loại da.* Hướng dẫn sử dụng và bảo quản~ Làm ướt mặt, cho sữa rửa mặt ra tay, tạo bọt xong thoa đều khắp mặt- Massage nhẹ nhàng để lấy sạch các bụi bẩn và chất nhờn- Rửa sạch bằng nước ấm
chiết xuất taiso
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
1,3-Butylene Glycol
Methyl trimethicone
Silicone
Dưỡng ẩm


Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải
thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nảo chỉ ra các tác
dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này
vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Isononyl Isononanoate
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
natri stearoyl glutamate
axit stearic
Cetyl Palmitate
-
Cetyl Palmitate là một chất rắn màu trắng, dạng sáp, một ester của palmitic acid. Các
palmitate thường được dùng như một chất bôi trơn, giúp da mềm mại hơn. Theo công
bố của CIR, hàm lượng Cetyl Palmitate trong các sản phẩm thông thường an toàn, ít gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Tribehenin
Dưỡng ẩm

-
-
Tribehenin hay glyceryl behenate, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo,
giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành
phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, hàm lượng của
thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
PEG-6 sorbitan stearate
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ