Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Công dụng: Có khả năng giữ nước, dưỡng ẩm tốt tương tự lanolin, giúp tạo độ bóng và khả năng làm mềm vượt trội
- Ứng dụng: Được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, tóc, trang điểm như kem dưỡng ẩm, son kem, son dưỡng môi, dầu dưỡng tóc,...
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Phấn má Cezanne Natural Cheek N #10 chứa hạt phấn siêu mịn nên có độ bám cao kết hợp với khả năng hút dầu nên phấn má rất lâu trôi, cho bạn gương mặt bừng sáng trong nhiều giờ.CÔNG DỤNG :Hộp phấn nhỏ gọn, vô cùng tiết kiệm, thân thiện với môi trường. Sản phẩm còn có chiếc cọ nhỏ xinh đi kèm, sẵn sàng cho những lúc bạn cần “tút” lại nhan sắc mình dù ở bất cứ nơi đâu.90% là chứa khoáng chất tự nhiên, ngọc trai,…Thành phần chứa ngọc trai, có tác dụng làm nổi bật các đường nét trên khuôn mặt, làm da mặt sáng bóng, mịn màng, dễ tán đều khi trang điểm và tẩy trang nhưng vẫn giữ vẻ sáng đẹp suốt cả ngày.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Với khuôn mặt tròn: Bạn nên tán phấn từ nơi cao nhất của gò má, sau đó tán đều theo hướng xéo về màng tai.Với khuôn mặt dài: Bạn nên cũng bắt đầu đánh phấn từ gò má, tán về phía màng tai và phủ một lớp phấn nhẹ nơi thái dương.Với khuôn mặt vuông: Bạn bắt đầu từ gò má, sau đó tán phấn xuống phầm hõm má một ít.
~ Phấn má hồng chứ lượng bột mềm mại, màu sắc nhẹ nhàng tỉnh tế và khả năng bámdính cao, đem lại vẻ đẹp tự nhiên khi sử dụng.= Với 3 màu tự nhiên và trẻ trung, thiết kể đẹp mắt và đính nơ xinh xắn, cho bạn dễdàng lựa chọn theo sở thích.
- Má hồng dạng kem Soft Cream Blusher của The Face Shop với chiết xuất bột ngọctrai cùng bột khoáng mịn và nhiều dưỡng chất tự nhiên tạo nên dạng kem mềm siêumịn, mang đẩn hiệu ứng cho đôi gò má ửng hồng tự nhiên và trong trẻo. giúp làn đatỏa sáng thật tự nhiên.- Kết cấu kem mềm mịn như tan ngay vào làn da với #sắc hồng và #cam baby vô cùngtrong veo ngọt ngào như thể nàng đang đỏ mặt ngại ngùng chứ không hề trang điểm.*Hướng dẫn sử dụng:~ Sau khí hoàn thành các bước make up bạn lấy khoảng giọt nhỏ cho lên vùng má vàdùng cọ hoặc tay tản đầu để phấn má hồng lên màu tự nhiên.- Sẽ thật hoàn hảo khi bạn dùng lớp nền phủ nhẹ [như phẩn tươi, cushion, BB, CC,...]và sau đó chẩm nhẹ má hồng mà không hề làm lớp phấn phía dưới lem nhem
RED 7 LAKE (CI 15850)
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
RED 28 LAKE (CI 45410)
Yellow 6 Lake
Isononyl Isononanoate
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Synthetic Candelilla Wax
Binder; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; BINDING; EMOLLIENT; EMULSION
STABILISING; VISCOSITY CONTROLLING
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Dipentaerythrityl hexahydroxystearate/hexastearate/hexarosinate
Công dụng: Có khả năng giữ nước, dưỡng ẩm tốt tương tự lanolin, giúp tạo độ bóng và khả năng làm mềm vượt trội
- Ứng dụng: Được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, tóc, trang điểm như kem dưỡng ẩm, son kem, son dưỡng môi, dầu dưỡng tóc,...
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Macadamia Seed Oil Polyglyceryl-6 Esters Behenate
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
HYDROGENATED POLY(C6-14 OLEFIN)
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ