Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
~ Mascara Dài Mi Clinique Lash Power Curling Mascara với công thức đặc biệt len lờivào từng sợi mi, kể cả những sợi nhỏ và ngắn, giúp mi dài hơn. Sản phẩm không lemtrong nhiều giờ và có thể làm sạch dễ dàng bằng nước ấm.* Hướng dẫn sử dụng:~ Dùng bẩm mi để uốn mi cong như mong muốn~ Chải mascara từ trên xuống để lấy đi các hạt màu phấn mắt và mực dàn trải đều,giúp sợi dày và chắc hơn~ Từ từ chuốt mascara theo đường zigzag từ dười lên để mascara bám đều trên mi,cho đôi mi cong tự nhiễn và cong lâu hơn
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Queenie Mascara Glamour Rich & Long với công thức giữ ẩm cho làn mi khỏe, dày, cong vút với cọ chải mi chất lượng cao, đảm bảo sản phẩm được chải đều trên mi và các sợi mi tơi, không bết dính. Thiết kế độc đáo với một đầu mascara, một đầu eyeliner với viền mắt thật chuẩn xác, đầu cọ cực mảnh cho ánh nhìn sắc nét trở nên nghệ thuật hơn.CÔNG DỤNG :Cho làn mi dày và dài đến từng sợi mi.Đẹp tự nhiên.Nuôi dưỡng làn mi khỏe.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Đầu masscara: Chải đều mascara từ gốc đến ngọn, sau đó giữ cọ vài giây ở mi để giữ cho đầu mi cong. Có thể chải theo hình zic-zac nhiều lần để mi dài hơn.Đầu eyeliner: Kẻ một đường mảnh dọc theo mí mắt trên, hơi cong về phía đuôi mắt để tạo vẻ mềm mại, nhẹ nhàng.Lưu ý: để đôi mắt sắc và ánh nhìn tự nhiên, nên kẻ nét mảnh ở đầu mi và hơi đậm dần về cuối mi.
~ Bàn chải nhọn làm bằng vật liệu chắc chắn (màu đen) và vật liệu mềm (màu trắng)được lắp ráp theo thứ tự xen kẽ để tạo cho bàn chải một vòng xoắn. Do đó, cọ chophép công thức mascara tiếp tục mượt mà đến từng sợi lông mi và tách chúng ra mộtcách hoàn hảo để tạo ra hàng mi cơng, sạch, không bị vồn cục.~ AP Sleek Lash Technology (hệ thống sáp có độ bám dính cao và độ bần cao) đượcsử dụng cho ứng dụng sạch + hiệu ứng uổn mạnh. Khung sơn dầu được sử dụng đểgiảm ma sát bề mặt cho một ứng dụng trơn tru.- Chứa nhiệt hạch cao, cấu trúc màng sáp và màng màng có độ đặc cao để tăng gấpđôi khả năng chống mồ hôi và dầu từ bã nhờn (không thấm nước, chống bã nhờn).* Hướng dẫn sử dụng:- Lắc nhẹ Mascara trước khi chuốt mi.- Dùng kẹp bấm mi tạo độ cong cho mí, sau đó mở mắt và hướng mắt lên phía trên rồitiến hành chuốt mi.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Carbon black
Carbon black, hay Cl 77266, là một chất tạo màu đen, được sử dụng trong một số sản
phẩm trang điểm như kẻ mắt, mascara, son môi. Theo một số công bố trên American
Journal of Industrial Medicine, thành phần này được cho là có thể gây ung thư nếu tiếp
xúc lâu dài.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Triethoxycaprylylsilane +/-CI 77499
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
Propylene Carbonate
-
Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường
được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ
yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo
há cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này
hông gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng
hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toản với sức khỏe con người.
Polypropylsilsesquioxane
Binder; Film Former; FILM FORMING
Dextrin Palmitate
-
Dextrin Palmitate là ester của dextrin và palmitic acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được ứng dụng như một chất chống vón, chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm
trang điểm và chăm sóc cá nhân như kem nền, son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, ... Theo
CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Stearyl Dimethicone
Silicone

Stearyl Dimethicone là một silicone, giúp tạo ra lớp màng trên da và tóc, tạo cảm giác
mềm mượt. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Synthetic Wax
-
Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần
này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Butyl Acrylate/Hydroxypropyl Dimethicone Acrylate Copolymer
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ