CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Hay còn gọi là Octadecyl Alcohol hoặc 1-Octadecanol – một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm cồn béo, có nguồn gốc từ Stearic Acid (một axit béo bão hòa tự nhiên được điều chế bằng quá trình hydro hóa với các chất xúc tác). Cetearyl Alcohol có dạng hạt trắng hoặc vảy và không tan trong nước.
Tác dụng:
Tạo một hàng rào giúp hút ẩm từ môi trường để làm mềm và bổ sung độ ẩm cho da
Có thể đóng vai trò như một chất nhũ hóa và chất làm đặc trong mỹ phẩm
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Mặt Nạ Đất Sét Aperire Spa Relief Pore Mask 120g là sản phẩm mặt nạ rửa đến từ thương hiệu mỹ phẩm Aperire đến từ Hàn Quốc. Sản phẩm với thành phần chính đất sét hút sạch dầu thừa, bụi bẩn, giúp lỗ chân lông thông thoáng. Ngoài ra mặt nạ chứa các chiết xuất thiên nhiên giúp làm dịu da, giảm kích ứng, dưỡng da sáng mịn màng.1. Mặt Nạ Đất Sét Aperire Băng Lạnh Thu Nhỏ Lỗ Chân Lông 120gMặt Nạ Đất Sét Aperire Spa Relief Be Frozen Pore Mask 120g với thành phần phức hợp 5 loại đất sét (Canada, Kaolin, Bentonite, Montmorillonite, Đất sét Illite), đặc biệt là 10.000ppm đất sét Canada chứa hơn 40 loại khoáng chất dinh dưỡng sẽ giải quyết 4 vấn đề của lỗ chân lông: số lượng, thể tích, diện tích và mật độ của lỗ chân lông trên da. Thành phần đặc biệt là Nước sông băng Alaska thay thế hoàn toàn nước cất thông thường giúp làm mát da tức thì cùng các chiết xuất thực vật sẽ cung cấp dinh dưỡng cho làn da khỏe hơn. Loại da phù hợp: Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da thường tiết bã nhờn, dầu thừa. Muốn se khít lỗ chân lông.Ưu thế nổi bật: Phức hợp 5 loại đất sét chứa 40 khoáng chất, đặc biệt là 10.000ppm đất sét băng Canada loại bỏ và kiểm soát dầu thừa, làm thông thoáng lỗ chân lông. Công thức Betaine + Squalane + Hydrolyzed Elastin dưỡng ẩm bảo vệ da, tăng độ đàn hồi hơn và kiểm soát tình trạng mất nước trên da, cải thiện các nếp nhăn và lão hóa da.Phức hợp chiết xuất dầu thực vật cung cấp ẩm và làm dịu da.Phức hợp chiết xuất tự nhiên chống oxy hoá, dưỡng sáng da, tăng đàn hồi.Độ an toàn:Bằng sáng chế BSASM độc quyền của sản phẩm về thành phần lành tính được chiết xuất từ thiên nhiên.Đạt chứng nhận kiểm nghiệm 0% kích ứng.Đạt chứng nhận F.D.A Hoa Kỳ thành phần an toàn.2. Mặt Nạ Đất Sét Aperire Quả Mọng Thải Độc, Làm Sáng Da 120gMặt Nạ Đất Sét Aperire Spa Relief Berry Pretty Pore Mask 120g chứa hàm lượng cao đất sét trắng Amazon (10.000ppm) giúp làm sạch và thu nhỏ lỗ chân lông. Ngoài ra sản phẩm chứa phức hợp chiết xuất 10 loại quả mọng dưỡng sáng và đều màu da, bột Calamine hồng (40.000ppm) có tác dụng làm dịu da mẩn đỏ, kích ứng và mụn viêm.Loại da phù hợp: Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Muốn detox làn da.Da xỉn màu, thâm sạm.Ưu thế nổi bật: Đất sét trắng Amazon 10.000ppm làm sạch sâu và loại bỏ các tế bào chết, mụn đầu đen, sợi bã nhờn.Bột Calamine hồng 40.000ppm làm dịu làn da mệt mỏi do kích ứng, ửng đỏ, mụn viêm.Chiết xuất 10 loại quả mọng làm sáng và đều màu da, mờ các vết thâm mụn đỏ, ngăn ngừa nám, tàn nhang.Chiết xuất thành phần thiên nhiên: rau má asiatica, cam thảo, cây phỉ, trà xanh kiểm soát và cân bằng pH trên da, cung cấp đủ ẩm cho da khô luôn đủ ẩmĐộ an toàn: Bằng sáng chế BSASM độc quyền của sản phẩm về thành phần lành tính được chiết xuất từ thiên nhiên.Đạt chứng nhận kiểm nghiệm 0% kích ứng. Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Thương hiệu: AperireXuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn QuốcDung tích: 120g
Innisfree Super Volcanic Stick Mask 2X là mặt nạ chăm sóc da dạng thỏi từ tro núi lửa. Innisfree Super Volcanic Stick Mask 2X có khả năng nhân đôi công dụng: làm sạch da, hút sạch mọi bã nhờn, bụi bẩn, kiểm soát dầu thừa hiệu quả, nhẹ nhàng loại bỏ mụn đầu đen, giúp các lỗ chân lông được thông thoáng. Ngoài ra Innisfree Super Volcanic Stick Mask 2X còn hỗ trợ giảm đáng kể sự sần sủi của da, mang đến làn da mềm mại và tươi sáng hơn sau khi sử dụng.ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI CỦA PHIÊN BẢN MỚI 2018:– Chăm sóc lỗ chân lông được thông thoáng, sạch sẽ.– Loại bỏ bã nhờn thừa và bụi bẩn ẩn sâu bên trong lỗ chân lông.– Chứa các hạt tẩy tế bào chết siêu mịn có khả năng loại bỏ nhẹ nhàng các tế bào chết trên da đồng thời loại bỏ mụn đầu đen.– Tạo điều kiện tốt nhất cho da khỏe mạnh nhờ cung cấp các khoáng chất có lợi sâu vào da.– Giảm sự sần sùi ở bề mặt da, giúp da thuận lợi hơn trong việc trang điểm.– Không làm khô da mà ngược lại da mềm mại và tươi sáng hơn sau khi sử dụng.– Được thiết kế dạng thỏi rất tiện dụng, bạn có thể mang theo ở bất kỳ nơi đâu.– Sau khi thoa mặt nạ bạn không cần chờ mặt nạ khô và đã có thể sử lại sạch với nước, tiết kiệm được rất nhiều thời gian dành cho bạn. CÁCH DÙNG:Bước 1: Nên rửa sạch mặt và lau khôBước 2: Thoa thỏi mặt nạ đất sét Innisfree Super Volcanic Stick Mask 2X lên toàn bộ khuôn mặt hoặc các vùng cần chăm sóc, trừ vùng mắt và môi.Bước 3: Có thể rửa sạch sản phẩm ngay sau khi sử dụng thay vì chờ tới khi sản phẩm khô trên da, bạn rửa sạch mặt lại ngay bằng nước ấm.Có thể sử dụng hằng ngày để làm sạch và chăm sóc lỗ chân lông.LƯU Ý:※ Nên đóng chặt nắp sản phẩm sau khi sử dụng. Nếu bạn cảm thấy sản phẩm quá khô khi thoa lên trên da, hãy xoa đều sản phẩm 1-2 lần trên mu bàn tay trước khi bôi lên mặt, hoặc chấm nhẹ sản phẩm dạng thỏi vào nước.※ Có thể xuất hiện các giọt nước trên bề mặt sản phẩm, nguyên nhân của việc này là do bản chất công thức của sản phẩm chứ không phải do sản phẩm có vấn đề.
~ Mặt nạ dạng bọt oxy đình đám thuộc top 10 những mặt nạ được phụ nữ Hàn yêuthích nhất~ Chiết xuất từ ngọc trai đen cao cấp có tác dụng phục hồi làn da bị sạm đen~ Cung cấp O2 giúp kiểm soát, ngăn ngửa sự giãn nở của lỗ chân lông nuôi dưỡng lànda trằng mịn vượt trội.~ GIGA-WhiteT* - Thành phần giúp loại bò sắc tổ sậm màu và phức hợp GIGA GBWhiter* - Bao gồm 7 loại thảo mộc hữu cơ giúp loại bỏ tế bào chết và cải thiện sắc tổda cho hiệu quả làm trắng sau vài lần sử dụng.- Đồng thời Enzym proteolytic cỏ trang đu đủ cỏ chứa hợp chất Papain tự nhiên giúploại bỏ tế bảo chất và độc tố trên da.Hướng dẫn sử dụng:Sau khi rửa mặt sạch, lau khô mặt rồi bôi một lượng bọt kem vừa đủ lên mặt, chú ýtránh vùng mắtSau đó, hàng chục nghìn bọt bong bóng giàu oxy và dưỡng chất sẽ xuất hiệnĐể một chút cho bọt oxy xuất hiện hết (dày khoáng 2mm) rồi massage nhẹ nhàngđể loại bỏ độc tố, bụi bẩn và lớp sừng giả chết trên da rồi rửa lại bằng nước sạch, bạnsẽ cảm nhận được sự khác biệt rõ ràng của làn da trắng sáng và mịn màng, sạch sẽ
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Tetrasodium Pyrophosphate
Tetrasodium Pyrophosphate là một muối vô cơ có tác dụng ổn định pH, tạo phức, chống
vón, được ứng dụng trong một số sản phẩm nhuộm tóc, mascara, kem đánh rằng, ...
Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77499)
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Sorbitan Stearate
-
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt
động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an
toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
PVP
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent -
Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR
FIXING; VISCOSITY CONTROLLING
VOLCANIC ASH
Hydrogenated Vegetable Oil
Dưỡng ẩm

-
Dầu thực vật hydro hóa, có chức năng nga cường độ ẩm của da, kiểm soát độ
nhớt, thường được dùng làm dung môi hay3ổ sung vào thành phần các loại mĩ phẩm và
sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với người sử
dụng.
Khuyên dùng
Polyvinyl alcohol
Dưỡng ẩm

-
Polyvinyl alcohol (PVA) là một polymer tan được trong nước, có tác dụng như một chất
kết dính, chất giữ ẩm, chất tăng độ nhớt, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm, chăm sóc da, mặt nạ. Chất này được CIR kết luận là an toàn cho các mục đích sử
dụng làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Kaolin
-
Kaolin là một khoáng chất tự nhiên, thường được dùng như một loại chất độn, chất
chống vón, giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và bụi bẩn trên bề mặt, ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da mặt. Theo CIR, kaolin hoàn toàn an toàn với làn da người sử
dụng.
Khuyên dùng
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Bentonite
Absorbent; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Opacifying Agent; Suspending Agent
~Nonsurfactant; Viscosity Increasing Agent - Aqueous; EMULSION STABILISING;
VISCOSITY CONTROLLING
CETEARYL ALCOHOL
Cấp ẩm

Hay còn gọi là Octadecyl Alcohol hoặc 1-Octadecanol – một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm cồn béo, có nguồn gốc từ Stearic Acid (một axit béo bão hòa tự nhiên được điều chế bằng quá trình hydro hóa với các chất xúc tác). Cetearyl Alcohol có dạng hạt trắng hoặc vảy và không tan trong nước.
Tác dụng:
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE
Cấp ẩm

-
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ