Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Banobagi Super Collagen Mask là dòng mặt nạ giấy mới nhất đến từ thương hiệu Banobagi nổi tiếng tại Hàn Quốc, với diện mạo mới hơn và nhiều dưỡng chất hơn, cho làn da căng tràn sức sống. Công thức chứa hàm lượng cao Collagen hoà tan và Hyaluronic Acid, kết hợp cùng các loại vitamin sẽ giúp cung cấp độ ẩm và nuôi dưỡng da săn chắc, căng mịn.Dòng sản phẩm Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask bao gồm 5 phân loại cho bạn lựa chọn:Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask Tea Tree Blackhead (xanh lá): Chiết xuất từ tràm trà, lá bạc hà, hỗ trợ kháng viêm, giảm mụn đầu đen, công dụng dưỡng ẩm và cải thiện kết cấu da.Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask 24k Gold Melasma (vàng): Chứa thành phần vàng 24k và hàm lượng Collagen cao giúp thúc đẩy tái tạo và dưỡng sáng da, hỗ trợ ngăn ngừa tình trạng lão hóa.Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask Acne Red Blemish (tím): Chứa chiết xuất rau diếp cá - thành phần kháng viêm, hỗ trợ làm giảm tình trạng mụn trên da.Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask Aqua Moisturizing (xanh biển): Cấp ẩm chuyên sâu cho da nhờ chứa nước suối nước khoáng, giúp da căng bóng ẩm mịn cả ngày dài.Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask Retinol Anti-Aging (cam): Thành phần Retinol trong mặt nạ giúp tái tạo da, cải thiện nếp nhăn, ngăn ngừa lão hóa mạnh mẽ.Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask RetinolRetinol đang làm mưa làm gió trong cộng đồng làm đẹp với hiệu quả cao trong việc tái tạo, cải thiện nếp nhăn, ngừa lão hóa. Banobagi cũng đã nghiên cứu và cho ra mắt dòng mặt nạ Banobagi Super Collagen Mask Retinol với thành phần chính là Retinol và lượng lớn Collagen, cải thiện hiệu quả cho làn da đang dần trở nên thiếu sức sống, xuất hiện các nếp nhăn li ti.Ngoài ra, Collagen hòa tan trong mặt nạ còn thúc đẩy sự tái sinh da, theo thời gian da cũng sẽ sáng khỏe hơn nếu bạn sử dụng đều đặn hàng tuần.Hướng dẫn bảo quản Mặt Nạ Banobagi Super Collagen Mask:Nên bảo quản mặt nạ trong ngăn mát tủ lạnh (do điều kiện thời tiết tại Việt Nam nóng ẩm hơn Hàn Quốc).Sử dụng ngay sau khi mở gói.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem trên bao bì sản phẩm.Hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất.
~ Mặt Nạ N.M.F Anti Dust Calming Mask thanh lọc và loại bỏ tác hại của môi trườnglân đa, giải độc tố cho da khoẻ mạnh và phục hồi tình trạng da mật mỏi nà.~ Loại này giúp cấp ẩm sâu, phù hợp với da khô* Hướng dẫn sử dụng:~ Bước 1: Rửa sạch da mặt, lau khô nhẹ nhàng~ Bước 2: Đắp mặt nạ & nghỉ ngơi, thƯ giãn trong vòng 10-20 phút rồi nhẹ nhàng tháomặt nạ ra.- Bước 3: Vỗ nhẹ để các dưỡng chất còn sót lại trên mặt nhanh thẩm thấu vào da.
~ Mặt Nạ The Saem Natural Tox Carrot Mask Sheet làm se nhỏ lỗ chân lông, xóa mờthâm mụn và phục hồi lần da khỏe mạnh, dưỡng ẩm và trẻ hóa làn da.
3 chức năng thành phần nổi bật
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Styrene/VP Copolymer
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


Chiết xuất củ cà rốt, chứa nhiều thành phần có tác dụng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống
lão hóa, phục hồi, bảo vệ tóc và đa. Hàm lượng thành phần này được khuyên dùng (an
toàn cho sức khỏe) là không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG xếp
thành phần này vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
GLYCERETH-26
Dưỡng ẩm

-
Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất
làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao
nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26
đối với động vật.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL
-
-
Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong
các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch,
khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm
Sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này
thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ