Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Mặt Nạ Sinh Học Cấp Ẩm, Giữ Nước MediHeal Capsule Hydro Beta Mask Ceramide* Chất dưỡng ấm tự nhiên được chiết xuất từ cây Olive tự nhiên:~ Giúp ngăn ngừa sự kích ứng da từ các chất bảo quản hoá học.~ Được chứng nhận bởi hiệp hội Safety and Stability.~ Chiết xuất thiên nhiên có thể #phá #huỷ vi khuẩn nấm trong 3 ngày +~ Hiệu quả vượt trội dù chỉ có chứa không tới 1% thành phần chất bảo quản tự nhiên.* Mặt nạ có 2 bước sử dụng:- Bước 1 : mặt nạ nước dừa lên men tự nhiên.- Bước 2: Serum cô đặc không pha loãng nhằm nâng cao hiệu quả.* Hướng dẫn sử dụng:- Bước 1: Sau khi rửa sạch mặt, sử dụng nước hoa hồng để cân bằng da. Lấy miếngmặt nạ ra, gỡ bó lớp giấy bảo vệ mặt nạ và đấp mặt nạ lên mặt sao cho vừa vặn. Thưgiãn 20-40 phút sau đó tháo bó n nạ.- Bước 2: Tiếp tục dùng dưỡng chất ở viên Capsule thoa đều khắp mặt, vỗ nhẹ lên mặtđến khi thẩm thấu hết (Không cẩn rửa lại với nước)Sử dụng 3 lắn/tuần* Thành phần : Ceramid., Lipid liên tế bào
- Được chiết xuất từ quả bơ. Có công dụng dưỡng mềm mượt da. Cung cấp độ ẩm choda tối ưu, ngoài ra còn giúp làm sáng đa.* Hướng dẫn sử dụng- Sử dụng sau bước làm sạch da và thoa nước cân bẵng.~ Đắp khoảng 18 đến 20 phút.~ Sau khi lấy mặt nạ, vỗ nhẹ để hấp thu hoàn toàn dưỡng chất.
Mặt Nạ L'Oreal Paris Kết Hợp Serum Dưỡng Căng Mịn Da 33g là dòng mặt nạ dưỡng da đến từ thương hiệu mỹ phẩm hàng đầu tại Châu Âu – L’Oreal Paris, với hàm lượng gấp đôi Hyaluronic Acid đậm đặc dưỡng làn da trở nên căng mịn, tăng cường độ ẩm sâu cho da, cải thiện độ đàn hồi, săn chắc và làm mờ nếp nhăn hiệu quả.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng:Da khô thiếu ẩm – thiếu nước.Da có độ đàn hồi kém, chảy xệ.Da hình thành các nếp nhăn sớm, lão hóa da.Ưu thế nổi bật:Chất liệu được chiết xuất từ tảo tự nhiên, an toàn lành tính có khả năng tái tạo phục hồi da nhanh chóng, dưỡng da căng mịn, ẩm mượt.Chứa Hyaluronic Acid đậm đặc cung cấp độ dưỡng ẩm tối ưu, làm giảm tình trạng khô da tức thì, tăng cường độ đàn hồi, săn chắc, cải thiện nếp nhăn và ngăn lão hóa sớm.Công nghệ Hyaluronic Acid nhân đôi: Macro HA: Mang lại hiệu quả dưỡng ẩm tối ưu so với các loại HA thông thường Micro HA: Với kích thước siêu nhỏ 1/20 so với Macro HA giúp các dưỡng chất thấm sâu vào làn da.Thiết kế bao bì sáng tạo gồm: mặt nạ khô và dưỡng chất cô đặc giúp tăng cường độ dưỡng da mang lại hiệu quả tối ưu so với sản phẩm mặt nạ thông thường. Độ an toàn:Không hương liệuKhông cồnĐã được kiểm nghiệm bởi các bác sĩ da liễu.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Dung tích: 33gThương hiệu: L’Oreal ParisXuất xứ thương hiệu: Pháp Sản xuất tại: Trung Quốc
2 chức năng thành phần nổi bật
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Styrene/VP Copolymer
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
GLYCERETH-26
Dưỡng ẩm

-
Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất
làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao
nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26
đối với động vật.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL
-
-
Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong
các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch,
khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm
Sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này
thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Triethanolamine
Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng
như chất hoạt động bể mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem
chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về
trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây
kích ứng da.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ