- Chứa 64.29% chiết xuất Collagen thuỷ phân, chăm sóc độ đàn hồi và mềm mướt củada ~ Ứng dụng công nghệ kỹ thuật TDS đã được cấp bằng sáng chế, nghiên cứu hiệu quảcung cấp độ ẩm cho da ~ Sử dụng Collagen của Công ty Nguyên liệu Weishardt có lịch sử 178 năm
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Kem Dưỡng Ẩm Embryolisse Lait-Crème Concentré là sản phẩm kem dưỡng đa năng đến từ thương hiệu Embryolisse của Pháp, với các thành phần tự nhiên lành tính, không gây dị ứng, hỗ trợ cấp nước, giữ ẩm cho làn da luôn căng bóng, mềm mịn và rạng rỡ. Kết cấu sản phẩm dạng kem sữa, phù hợp làm lớp lót trước trang điểm, kem dưỡng ẩm hoặc mặt nạ dưỡng da, mang lại sự thoải mái cho cả những làn da khô & nhạy cảm nhất.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm và da rất khô.Giải pháp cho tình trạng da:Da thiếu ẩm - thiếu nước, khô ráp, nứt nẻ, bong tróc, xước da,...Da dễ bị mốc khi trang điểm, kém "ăn phấn".Da nhạy cảm - dễ kích ứng.Ưu thế nổi bật:Thể chất dạng kem sữa không quá đặc, không quá lỏng, dịu nhẹ, thấm nhanh vào da.Công thức chứa các thành phần tự nhiên (bơ hạt mỡ, lô hội và proteins từ đậu nành...) giúp cung cấp dưỡng chất và dưỡng ẩm chuyên sâu, làm dịu da, giúp da mềm mướt, mịn màng.Hỗ trợ cải thiện làn da khô ráp, nứt nẻ, xước da,... khi thời tiết hanh khô hoặc sau khi tắm nước nóng khi thời tiết sang đông.Đa công năng: có thể sử dụng như kem dưỡng ẩm, mặt nạ dưỡng ẩm, sử dụng cho em bé, làm kem lót trang điểm giúp lớp trang điểm bám trên da bền đẹp, mịn màng, hoặc dùng như kem tẩy trang. Độ an toàn:Sản phẩm đã trải qua kiểm nghiệm da liễu về độ lành tính, rất lành tính với mọi loại da, không gây dị ứng, kể cả trên những làn da nhạy cảm hay bong tróc.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Dung tích: 30ml, 75mlThương hiệu: EmbryolisseXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: Pháp
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Kem dưỡng da mặt Nature Republic Herbology Broccoli Sprout Purifying Cream làm dịu làn da nhạy cảm tức thì, củng cố hàng rào bảo vệ da, nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh.LOẠI DA PHÙ HỢP :Phù hợp với da dầu, hỗn hợp.THÀNH PHẦN CHI TIẾT :Hệ Herbmune (gồm phức hợp 5 loại thảo dược: Bạc hà, Xạ hương, Rau Chút chít, Cải lông, Cải xoăn).Chiết xuất Bông cải xanh.Mầm bông cải xanh chứa lượng vitamin A, C, D dồi dào, đặc biệt có chứa 1 hoạt chất gọi là glucoraphanin. Glucoraphanin có thể bảo vệ làn da tránh bị hư hại trước tia cực tím.Niacinamide 1.5%, chiết xuất Cỏ mực, Tảo bẹ, Beta-Glucan, HA thủy phân.CÔNG DỤNG :Cân bằng tỷ lệ dầu - nước trên da, từ đó kiểm soát dầu thừa hiệu quả.Thanh lọc làn da.Hạ nhiệt cho da, tạo cảm giác mát lạnh khi sử dụng.Chống oxy hóa.Làm dịu da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Sau bước rửa mặt và toner.Lấy một lượng vừa đủ xoa đều trên da mặt và vỗ nhẹ để thẩm thấu tốt hơn.BẢO QUẢN :Để nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp.Đóng nắp sau khi sử dụng.
Laneige Water Bank Sherbet Cream được Laneige cho ra mắt cùng lúc với phiên bản mới của Hydro Cream, nhưng đây là một sản phẩm hoàn toàn mới. Laneige Water Bank Sherbet Cream cũng được chiết xuất từ nước biển xanh giúp dưỡng ẩm mạnh mẽ, tuy nhiên sản phẩm còn có thêm tính năng là làm mát da tức thì và giảm nhiệt độ xuống -6.5 độ. Laneige Water Bank Sherbet Cream mang lại cảm giác mát lại và thỏa mái dành cho người dùng ngay từ lần thoa đầu tiên. Ngoài ra, đặc biệt hơn nữa là Laneige Water Bank Sherbet Cream có tác dụng se khít lỗ chân lông trong quá trình sử dụng giúp da giảm tiết dầu. Có thể sử dụng Laneige Water Bank Sherbet Cream cho ngày và đêm, sản phẩm dùng được cho mọi loại da, là giải pháp hoàn hảo để làm dịu da bị kích ứng do sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài gây nên.THÔNG TIN SẢN PHẨM:1) Laneige Water Bank Sherbet Cream – “Ly kem đông lạnh” dành cho da mặt.Có thể hiểu nôm na Laneige Water Bank Sherbet Cream là “ly kem đông lạnh” cho da mặt bởi để sử dụng sản phẩm thì trước nhất bạn cần đặt và bảo quản nó trong tủ lạnh ở nhiệt độ -15 độ C ít nhất trong vòng 4 tiếng.”Ly kem đông lạnh” chứa đầy nước và dưỡng chất ở thể trạng tinh khiết và nguyên vẹn nhất. Khi sử dụng chỉ cần dùng thìa nhựa (có sẵn trong hộp) quết lấy kem và tán đều lên da mặt. Kem có kết cấu xốp mịn (soft sherbet texture) khi tiếp xúc với nhiệt độ cơ thể rất dễ dàng tan chảy và hấp thụ đều vào da. 2) Làm mát và giảm nhiệt độ tức thì cho da có thể xuống tới 6,5 độ C.Thoa Laneige Water Bank Sherbet Cream lên da mặt cảm giác đầu tiên của bạn là sự mát lạnh vô cùng dễ chịu, da được cấp nước và được giảm nhiệt độ tức thì có thể xuống tới 6,5 độ C, giúp đánh bật sức sống da vào ban ngày và giúp da thư giãn nhiệu quả và ban đêm. Đặc biệt nữa là sản phẩm còn có khả năng làm dịu những vùng da đang bị kích ứng bởi nhiệt độ gay gắt ngoài trời.3) Phương pháp Ocean Brew – ủ trong nước biển ở nhiệt độ thấp giúp nạp đầy độ ẩm cho da.Laneige Water Bank Sherbet Cream có thành phần chính là Nước Khoáng Xanh, đây là loại nước được chiết xuất từ các rau củ chứa nhiều khoáng chất như cái xoong, diêm mạch, rau diếp cá, cải bắp… Tất cả các dưỡng chất từ rau củ này sẽ được ủ trong nước biển ở nhiệt độ thấp (15°C) trong 5 giờ để thu thập các khoáng chất nguyên chất nhất, từ đó sẽ dùng cách chất này điều chế nên Laneige Water Bank Sherbet Cream.4) Thu nhỏ lỗ chân lông ngay lập tức đồng thời tăng cường độ đàn hồi cho da.Thoa Laneige Water Bank Sherbet Cream có khả năng thu nhỏ lỗ chân lông ngay sau khi thoa kem lên da đồng thời giúp da đàn hồi săn chắc, đặc biệt tăng cường độ đàn hồi cho những cùng da bị mất do nhiệt.5) Sự hiệu quả của sản phẩm được kiểm chứng qua các dữ liệu lâm sàn.Laneige Water Bank Sherbet Cream được thử nghiệm về khả năng giữ ẩm đã được viện nghiên cứu lâm sàng về da IEC Korea Hàn Quốc kiểm tra với 30 phụ nữ trưởng thành trong độ tuổi 20-49.CÔNG DỤNG:– Làm mát da tức thì và giảm nhiệt độ cho da xuống -6.5 độ.– Nạp đầy độ ẩm cho da.– Làm dịu da bị kích ứng do sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài gây nên.– Có khả năng thu nhỏ lỗ chân lông giúp da đàn hồi săn chắc.– Giúp củng cố khả năng dưỡng ẩm tự nhiên của làn da mang đến làn da ẩm mượt, trong trẻo và rạng rỡ.– Chống oxy hóa cho da, giúp thanh lọc làn da và cải thiện hàng rào bảo vệ da đạt hiệu quả tối ưu– Nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh từ sâu bên trong.CÁCH DÙNG:– Bảo quản kem dưỡng trong tủ lạnh ở nhiệt độ -15 độ C ít nhất trong vòng 4 tiếng.– Sử dụng ở bước cuối cùng trong chu trình chăm sóc da.– Lấy một lượng vừa đủ thoa đều lên da vỗ nhẹ để dưỡng chất được hấp thụ tối đa– Đối với những vùng bị kích ứng cần phải chăm sóc đặc biệt có thể thoa một lượng kem dưỡng dày và nhiều hơn thông thường để tăng cường khả năng cải thiện cũng như làm dịu da hiệu quá.
- Chứa 64.29% chiết xuất Collagen thuỷ phân, chăm sóc độ đàn hồi và mềm mướt củada
~ Ứng dụng công nghệ kỹ thuật TDS đã được cấp bằng sáng chế, nghiên cứu hiệu quảcung cấp độ ẩm cho da
~ Sử dụng Collagen của Công ty Nguyên liệu Weishardt có lịch sử 178 năm
5 chức năng thành phần nổi bật
Hydrolyzed Collagen
Chống lão hóa
Dịu da


Hỗn hợp một số peptide thu được tỪ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn
hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tầm, trang
điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe
con người.
HYDROGENATED POLY (C6-14 OLEFIN), POLYBUTENE
Piper Methysticum Leaf/Root/Stem Extract
Diethylhexyl Sodium Sulfosuccinate
Surfactant - Cleansing Agent;
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymar
Dịu da

-
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer là một polymer đồng
trùng hợp, có tác dụng như một chất keo làm đặc, chất nhũ hóa, chất ổn định sản nhẩm
và dung dịch, giúp làm dịu da. Theo công bố của CIR, chất này ít độc hại, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Hydrogenated Soybean Oil
Cấp ẩm
Dưỡng da


Làm mềm và dưỡng ẩm cho môi.
Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
Polyglyceryl-3 Beeswax
Surfactant - Emulsifying Agent
Palmitoyl Pentapeptide-4
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
Carnosine
Dioscorea Japonica Root Extract
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Linoleic Acid
Dưỡng ẩm

-
Linoleic acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, quan trọng với cơ thể con người,
được sử dụng như một chất hoạt động bể mặt, dưỡng ẩm, kháng viêm, giảm mụn, làm
sáng da trong nhiều mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Hàm lượng của thành
phần này trong các sản phẩm thông thường được CIR công nhận là an toàn cho sức
khỏe con người.
Khuyên dùng
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Acrylates Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của acrylic acid, methacrylic acid hoặc ester của chúng, thường
được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nến, son môi, mascara, .... Theo báo cáo của
CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Adenosine Phosphate
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Disodium Stearoyl Glutamate
-
Muối natri của Stearoyl Glutamic acid, có tác dụng làm mềm, làm sạch, điều hòa da và
tóc, được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần
này không gây độc cho cơ thể, không gây kích ứng da, tuy nhiên có thể gây kích ứng
khi tiếp xúc với mắt.
Khuyên dùng
Cetyl Alcohol
Dưỡng ẩm

-
Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm,
chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo
công bố của CIR, cetyl aleohol an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
BETAGLUCAN
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

-
Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa,
có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Biosaccharide Gum-1
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
Methylpropanediol
Methylpopanediol là một alcohol không mùi, không màu, thường được dùng làm dung
môi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được CIR công nhận là
một thành phần an toàn, không gầy độc hay kích ứng cho con người.
RAFFINOSE
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
-
Neopentyl Glycol DiethylhelằỀnoate là một ester, được ứng dụng như một chất làm mềm
đa, tăng độ nhớt trong một sản phẩm kem chống nắng, son môi, phấn mắt, blush, ...
Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với con người.
Khuyên dùng
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glycosyl Trehalose
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Humectant; Skin Protectant; EMULSION
STABILISING; FILM FORMING
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
CAMELLIA SINENSIS LEAF EXTRACT
-
Fragrance Ingredient
Khuyên dùng
Macadamia Integrifolia Seed Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da
Chống oxi hóa


.png)
-
-
Tinh dầu chiết xuất từ hạt macca, chứa các thành phần có tác dụng chống oxi hóa,
dưỡng ẩm, bảo vệ và làm mịn da, được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Centella Asiatica Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm
B, vitamin C,... giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA
cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.
Khuyên dùng
Cetyl Dimethicone
Silicone

Cetyl Dimethicone là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất
chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient
Review) cho rằng Cetyl dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ
phẩm.
Hydrogenated Polydecene
Dưỡng ẩm

-
Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm
đa, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần
này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.
Khuyên dùng
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ