Phấn Nước Laneige Che Phủ Mịn Lì 24h là dòng phấn nước cushion đến từ thương hiệu mỹ phẩm cao cấp Laneige của Hàn Quốc, tạo lớp nền mịn lì, che phủ tối ưu các khuyết điểm, lỗ chân lông to và vùng da không đều màu suốt 24 giờ. Sản phẩm tạo hiệu ứng bán mờ không gây bóng nhờn cả ngày dài giúp bạn tự tin với vẻ ngoài rạng ngời.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Da dầu
GIẢI PHÁP CHO TÌNH TRẠNG DA :
- Da thường xuyên đổ dầu thừa - lỗ chân lông to.
- Da có nhiều khuyết điểm.
ƯU THẾ NỔI BẬT :
- Lớp phấn siêu mỏng nhẹ giúp che phủ lỗ chân lông, khuyết điểm và vùng da tối màu tạo lớp nền mịn màng.
- Công thức bán mờ không gây bí bách tạo cảm giác thoải mái và lớp nền tự nhiên trong suốt.
- Có hiệu quả lên đến 24 giờ kiểm soát mồ hôi, dầu thừa giúp lớp trang điểm bền màu suốt cả ngày.
- Bông phấn có khe tạo thành túi khí từng lớp phấn có thể bám chặt trên da, dàn trải kem một cách đồng đều.
- Bảo vệ da khỏi Ánh Sáng Xanh phát ra từ màn hình điện thoại, màn hình máy tính giảm thiểu tổn thương da.
- Chỉ số SPF42 PA +++ có khả năng bảo vệ da khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời tránh gây sạm da.
- Vỏ hộp sang trọng, tinh tế thiết kế cho đa số người dùng, dễ dàng bỏ túi mang theo bất cứ đâu.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Dùng bông phấn đi kèm hoặc cọ để lấy cushion, vỗ nhẹ để phấn tệp vào da mỏng nhẹ.
- Có thể dặm lại lần nữa để đạt độ che phủ tối ưu.
BẢO QUẢN :
- Nơi khô ráo thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt cao hoặc ẩm ướt.
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Polymer đồng trùng hợp của acrylic, các ester của nó và dimethicone, được sử dụng như một thành phần kết dính, chống vón, tạo màng, dưỡng ẩm. Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với cơ thể
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Là một loại polymer tổng hợp tồn tại ở dạng bột hình cầu và thường được kết hợp với một loại bột hình cầu khác là Polymethylsilsesquioxane để mang đến độ mịn cho công thức. Bộ đôi này có tác dụng hiệu chỉnh nếp nhăn, giúp mang lại cảm giác mềm mượt cho bề mặt da. Đồng thời, nó cũng có đặc tính khử dính và chống đóng cục mạnh mẽ.
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
Zinc Oxide (Nano)là các hạt kẽm oxit được nghiền siêu nhỏ (kích thước từ 1 đến 100 nanomet), tạo thành bột mịn, trong suốt khi thoa lên da. Nó phổ biến trong mỹ phẩm và kem chống nắng vì khả năng hấp thụ tia UV mạnh, kháng khuẩn, chống viêm mà không để lại vệt trắngđồng thời an toàn cho da nhạy cảm.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Phấn Tươi AGE 20's 14gx2 Lõi là sản phẩm pấn tươi đế từ thương hiệu mỹ phẩm AGE 20's của Hàn Quốc. Phấn nền lạnh Age 20's có thiết kế nhỏ gọn, trẻ trung, nũ tính với những chi tiết ấn tượng nhưng lại cực kỳ sang trọng. Thiết kế của sản phẩm cũng coi trọng yếu tô vệ sinh và tiện lợi. Sản phẩm có bông mút kháng khuẩn hình giọt nước, giúp dễ dàng apply phấn đến tất cả ngóc ngách dù là nhỏ nhất trên khuôn mặt như khoé mũi, rãnh cười,.. Ngoài ra, nhờ lõi thay thế, người dùng có thể dễ dàng kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm tiện dụng đa chức năng nàySo với các dòng phấn nền lạnh khác của Age 20's, Signature Essence Cover Pact là dòng có hàm lượng dưỡng chất cao nhất (71%) nhằm tối đa hoá khả năng bảo vệ, dưỡng da trước các tác nhân gây hại. 71% dưỡng chất này bao gồm bộ đô Skinmilar & Sacran được cấp bằng sáng chế độc quyền của Age 20's Skinmilar là một peptide được cấp bằng sáng chế tăng cường collagen, giúp da khoẻ hơn mang lại vẻ ngoài rạng rỡ, đầy đặn và căng bóng hơn cho da Sacran là một polysacaride có nguồn gốc từ rong biển Nhật Bản Saccharina japonica có đặc tính giữ ẩm, chống oxy hoá giúp bảo vệ da khỏi bị hư hại do các tác nhân gây hại cho da như tia UV, bụi mịn,..Ưu thếPhấn nền lạnh nhà Age 20's nổi bật với công dụng được tối đa hoá 4 trong 1:Sáng da: Sản phẩm giúp nâng tone da một cách tự nhiên như màu da thật Che khuyến điểm: Tuy có kết cấu mỏng nhẹ nhưng với khả năng bám dính tốt, sản phẩm lại sở hữu độ che phủ cao, giúp che phủ được những khuyết điểm đáng kể như: thâm mụn, da không đều màu,..Dưỡng da: Tất cả các dòng phấn nền lạnh của AGE 20's đều có hàm lượng dưỡng da cực kì cao 68 - 71% (Đông Trùng Hạ Thảo, Sữa ong chúa, Collagen,..) giúp hạn chế tình trạng lão hoá, bảo vệ da trước những yếu tố gây kích ứng Chỉ số chống nắng ở mức cao: SPF 50+ PA++++ giúp bảo vệ da khỏi tác hại của tia UVA, UVB độc hại Ngoài ra, sản phẩm sở hữu khả năng chống thấm nước được tối ưu hoá. Cùng với hàm lượng dưỡng chất cao và chất kem nhẹ, mát lạnh, sản phẩm cho một lớp nền lâu trôi lên đến 24h mà không hề có hiện tượng mốc nền Phấn Tươi Age 20's Signature Essence Cover Pact Intense Cover Phấn Tươi Age 20's Signature Essence Cover Pact Intense Cover thuộc dòng Intense Cover nổi bật bởi độ che phủ tuyệt đối cao Loại da phù hợp Sản phẩm thích hợp cho mọi loại da Giải pháp cho tình trạng daDa có nhiều khuyết điểm Ưu thế nổi bật Bổ sung thêm nhiều hạt tạo màu (pigment) mang đến lớp che phủ kép và lớp finish như kem nền thông thườngĐộ che phủ như kem nền nhưng vẫn giữ được đặc tính thoáng mát, mỏng nhẹ như cushionBảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt. Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Dung tích: 14gx2 lõiThương hiệu: Age 20'sXuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn QuốcHạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuấtLưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
Phấn Nước Judydoll Lâu Trôi Che Phủ Cao 14g là sản phẩm phấn nước cushion đến từ thương hiệu Judydoll - Trung Quốc được thiết kế chuyên biệt cho da dầu với khả năng che phủ hiệu quả các khuyết điểm và kiềm dầu cao, giúp giữ lớp nền luôn tươi tắn và rạng rỡ.Hiện sản phẩm Phấn Nước Judydoll Long Wearing Cushion có 4 tông màu P00 Trắng sứ tông hồng N10 Trắng sứ tông vàng N20 Da trắng tự nhiên N30 Màu da tự nhiên Loại da phù hợp Sản phẩm thích hợp cho da dầu Giải pháp cho tình trạng daDa thường xuyên đổ dầu thừa - lỗ chân lông to Da có nhiều khuyết điểm Ưu thế nổi bật:Độ che phủ cao, che phủ khuyết điểm hiẹu quả, làm đều màu da Khả năng kiểm soát dầu cao, giữ cho lớp nền luôn mịn đẹp, không bóng nhờn Mút lướt 3 lớp: Kem phấn luôn được "khoá" trong lớp mút lưới này, độ mới luôn được bảo quản tốt. Có đến 99,000 lỗ lưới 0.05mm siêu nhỏ giúp mỗi lần lấy phấn phủ đều mịn trên bông tán Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt Đậy nắp kín sau khi sử dụng Thông số sản phẩm:Dung tích: 14gThương hiệu: JudydollXuất xứ thương hiệu: Trung QuốcSản xuất tại: Trung QuốcLưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
Phấn nước kiềm dầu innisfree No Sebum Sun Cushion có chỉ số chống nắng cao SPF 50+ PA++++, cho hiệu quả bảo vệ da tối ưu trước tia cực tím. Kết cấu mỏng mịn tạo hiệu ứng lớp nền thoáng nhẹ, tự nhiên. Phấn giúp nâng tông nhẹ nhàng, thích hợp để sử dụng hàng ngày.Thông tin sản phẩm :1. Chống nắng vượt trội cho làn daPhấn nước với chỉ số chống nắng cao SPF 50+ PA++++ giúp bảo vệ da tối ưu dưới tác động của các tia UV. Sản phẩm giúp nâng tông nhẹ nhàng và tươi tắn, thích hợp để sử dụng cho trang điểm hằng ngày.2. Kiềm dầu nhưng vẫn ẩm mượt cho lớp nền hoàn hảo đến 48hChất kem mỏng mịn cùng công thức đặc biệt chứa Nước trà xanh tươi và Panthenol giúp cung cấp và lưu giữ độ ẩm, cho lớp nền được thẩm thấu và tệp nhanh vào da, để lại lớp finish lì nhưng vẫn thoáng nhẹ. Lớp nền được giữ bền màu và tự nhiên suốt 48 giờ mà không gây bí bách hay nặng mặt.3. An toàn cho cả làn da nhạy cảm và nhiều khuyết điểmSản phẩm với nguyên liệu lành tính đã được hoàn thành thử nghiệm an toàn trên da với Công thức 8 KHÔNG, an toàn cho da nhạy cảm và da mụn.*Công thức 8 KHÔNG: Không nguyên liệu động vật, Không dầu khoáng, Không Polyacrylamide, Không Imidazolidinyl urea, Không Triethanolamine, Không màu tổng hợp, Không Bột Talc và Không chất hoạt động bề mặt PEG.Hướng dẫn sử dụng :Thoa phấn tại 2 vùng gò má sau đó tán đều phần còn lại xung quanh vùng da mắt, cánh mũi, cằm và những vùng còn lại của khuôn mặt.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :
Phấn Nước Laneige Che Phủ Mịn Lì 24h là dòng phấn nước cushion đến từ thương hiệu mỹ phẩm cao cấp Laneige của Hàn Quốc, tạo lớp nền mịn lì, che phủ tối ưu các khuyết điểm, lỗ chân lông to và vùng da không đều màu suốt 24 giờ. Sản phẩm tạo hiệu ứng bán mờ không gây bóng nhờn cả ngày dài giúp bạn tự tin với vẻ ngoài rạng ngời.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Da dầu
GIẢI PHÁP CHO TÌNH TRẠNG DA :
- Da thường xuyên đổ dầu thừa - lỗ chân lông to.
- Da có nhiều khuyết điểm.
ƯU THẾ NỔI BẬT :
- Lớp phấn siêu mỏng nhẹ giúp che phủ lỗ chân lông, khuyết điểm và vùng da tối màu tạo lớp nền mịn màng.
- Công thức bán mờ không gây bí bách tạo cảm giác thoải mái và lớp nền tự nhiên trong suốt.
- Có hiệu quả lên đến 24 giờ kiểm soát mồ hôi, dầu thừa giúp lớp trang điểm bền màu suốt cả ngày.
- Bông phấn có khe tạo thành túi khí từng lớp phấn có thể bám chặt trên da, dàn trải kem một cách đồng đều.
- Bảo vệ da khỏi Ánh Sáng Xanh phát ra từ màn hình điện thoại, màn hình máy tính giảm thiểu tổn thương da.
- Chỉ số SPF42 PA +++ có khả năng bảo vệ da khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời tránh gây sạm da.
- Vỏ hộp sang trọng, tinh tế thiết kế cho đa số người dùng, dễ dàng bỏ túi mang theo bất cứ đâu.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Dùng bông phấn đi kèm hoặc cọ để lấy cushion, vỗ nhẹ để phấn tệp vào da mỏng nhẹ.
- Có thể dặm lại lần nữa để đạt độ che phủ tối ưu.
BẢO QUẢN :
- Nơi khô ráo thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt cao hoặc ẩm ướt.
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Hydroxycitronellal
BHT
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường
được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những
tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử
dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Limonene
-
Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, ... Chất
này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong
thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
GERANIOL
CITRONELLOL
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77499)
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Peg-2 Soyamine
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Bis-Peg-15 Dimethicone/Ipdi Copolymer
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
FRAGRANCE / PARFUM
ACRYLATES/ETHYLHEXYL ACRYLATE/DIMETHICONE METHACRYLATE COPOLYMER
Isopropyl Titanium Triisostearate
Acrylates/Dimethicone Copolymer
Dưỡng ẩm
Silicone


Polymer đồng trùng hợp của acrylic, các ester của nó và dimethicone, được sử dụng như
một thành phần kết dính, chống vón, tạo màng, dưỡng ẩm. Chưa có thông tin về mức độ
an toàn của thành phần này với cơ thể
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
Là một loại polymer tổng hợp tồn tại ở dạng bột hình cầu và thường được kết hợp với một loại bột hình cầu khác là Polymethylsilsesquioxane để mang đến độ mịn cho công thức. Bộ đôi này có tác dụng hiệu chỉnh nếp nhăn, giúp mang lại cảm giác mềm mượt cho bề mặt da. Đồng thời, nó cũng có đặc tính khử dính và chống đóng cục mạnh mẽ.
LAURYL PEG-9 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE
HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING; SURFACTANT
Nylon-12
-
Một polymer đồng trùng ngưng của acid và amine có 12 carbon, thường được dùng như
một loại chất độn, chất kiểm soát độ lạc cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc
cá nhân. EWG đánh giá chất này an tiễn 99% và nylon-12 cũng được FDA cấp phép cho
sử dụng trong nữ phẩm.
Khuyên dùng
TITANIUM DIOXIDE (NANO)
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
ZINC OXIDE (NANO)
Zinc Oxide (Nano) là các hạt kẽm oxit được nghiền siêu nhỏ (kích thước từ 1 đến 100 nanomet), tạo thành bột mịn, trong suốt khi thoa lên da. Nó phổ biến trong mỹ phẩm và kem chống nắng vì khả năng hấp thụ tia UV mạnh, kháng khuẩn, chống viêm mà không để lại vệt trắngđồng thời an toàn cho da nhạy cảm.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Caprylyl Methicone
Chống tia UV
Silicone


Caprylyl Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất giữ ẩm,
tạo cảm giác mềm mại cho da, là thành phần của một số loại son bóng, son môi, phấn
mắt và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem chống lão
hóa. Theo CIR, thành phần này hầu như an toàn khi tiếp xúc với da.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Methyl trimethicone
Silicone
Dưỡng ẩm


Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải
thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nảo chỉ ra các tác
dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này
vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ