Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Dầu gội Alonzo Premium Colorer Shampoo dành cho tóc hư tổn là tinh túy của protein lỏng được chiết xuất từ hạt đậu Hà Lan bằng phương pháp thủy phân và Vitamin Pro B5 mang lại hiệu quả rõ rệt trong việc phục hồi, bảo vệ tóc bị hư tổn.CÔNG DỤNG :Dầu gội chăm sóc chuyên sâu dành riêng cho tóc nhuộm Alonzo Premium là sự kết hợp hoàn hảo của các dưỡng chất thiên nhiên chiết xuất từ lựu đỏ và Vitamin Pro B5, Acid punicic, không Sulfate, Silicone, ParabenLàm sạch tóc và da đầu mà không rửa trôi đi lớp lipid tự nhiên trên da, tăng sức sống và bóng mượt cho tóc, giảm gãy rụng hiệu quả. Lượng dưỡng chất dồi dào rất hữu ích với tóc nhuộm giúp bảo vệ và nuôi dưỡng các tế bào tóc, khiến mái tóc được bền màu, lâu phai. Bổ sung Vitamin Pro B5, Acid punicic nuôi dưỡng tóc thêm mềm mượt, bóng khỏe.Hương tự nhiên thơm ngát cho bạn cả ngày tự tin tỏa sáng.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Bước 1: Làm ướt tóc và da đầuBước 2: Lấy lượng dầu Alonzo vừa đủ (1-2 lần ấn) hòa loãng trên tay hoặc thoa trực tiếp lên tóc để tạo bọt, massage nhẹ nhàng trên da đầu từ 3-5 phút để đạt hiệu quả tốt nhất Bước 3: Gội sạch với nước và lau khô. Có thể gội lần 2 nữa nếu cần thiết. Bước 4: Kết hợp với dầu xả để có hiệu quả tốt nhất cho mái tóc nhuộm.BẢO QUẢN :Để nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp.Đóng nắp sau khi sử dụng.
1. THÔNG TIN SẢN PHẨM :Giấm xả tóc dầu chiết xuất chùm ngây chuyên sâu độc quyền tại Yves Rocher với công thức 97% thành phần từ thiên nhiên, đậm đặc dưỡng chất từ Chiết xuất Chùm ngây giàu kẽm và vitamin A + E, cũng như các axit amin cần thiết cho việc sản xuất keratin. Từ đó thanh lọc, hòa tan các cặn vôi và bụi bẩn trên tóc trả lại mái tóc bồng bềnh và da đầu thông thoáng.2. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :1. Sau khi gội đầu và dùng dầu xả xong, đổ một lượng giấm xả trực tiếp lên toàn bộ da đầu và thân tóc (Thiết kế chai với nắp van Multi-Jet giúp lấy đủ lượng giấm dễ dàng cho mỗi lần dùng)2. Dùng tay mát xa nhẹ nhàng vùng da dầu và vuốt nhẹ, xoa đều các sợi tóc.3. Xả tóc sạch lại với nước và sấy khô.
1. MÔ TẢ SẢN PHẨM :Sáp dưỡng phục hồi hư tổn với công thức giàu dầu Jojoba hữu cơ * và không chứa silicone giúp cung cấp độ ẩm, nuôi dưỡng và phục hồi mạnh mẽ mái tóc từ gốc đến ngọn cho tóc mềm mại, suôn mượt, khoẻ mạnh vã tăng khả năng co giãn tốt hơn.2. CÔNG DỤNG SẢN PHẨM :Dùng trên tóc ẩm: giúp nuôi dưỡng, tạo kiểu dễ dàng hơn và bảo vệ tóc khỏi các tác động nhiệt từ máy tạo kiểu.Dùng trên tóc khô và sạch: giúp làm mềm tóc và kiểm soát các loạn xoăn tốt hơn (đối với tóc xoăn).Mặt nạ ngủ: tái tạo và phục hồi mái tóc mạnh mẽ trong vòng 8 giờ.3. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Lấy một lượng sảnp phẩm vừa đủ khoảng 1 đồng xu (đối với lượng tóc vừa), dùng 2 tay xoa đều lên phần thân đến đuôi tóc, dùng các ngón tay đan vào tóc để sản phẩm thẩm thấu đều. Không cần rửa lại với nước.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxy Ethanol
EDTA-2Na
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
ethanol
Glycyrrhizinate 2k Water-Soluble Collagen
Lactic acid
Dưỡng ẩm
AHA


Lactic acid là acid có nguồn gốc từ quá trình lên men tự nhiên, với nhiều công dụng như
dưỡng ẩm, tẩy da chết, thường được sử dụng trong mĩ phẩm cũng như các sản phẩm
chăm sóc cá nhân với chức năng điều chỉnh pH, điều hòa da. Theo CIR, lactic acid trong
các sản phẩm nhìn chung an toàn với cơ thể người khi hàm lượng không quá 10%.
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Sodium Lactate
Dưỡng ẩm
AHA


Muối natri của lactic acid, một acid có nguồn gốc tự nhiên, được dùng như một chất ổn
định pH, chất tẩy da chết, tăng cường độ ẩm cho da. Theo CIR, thành phần này được coi
là an toàn, khi hàm lượng tính theo lactic acid không vượt quá 10%.
Maltitol
Dưỡng ẩm

Maltitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm có vị ngọt gần như đường,
được sử dụng như một thành phần thay thế đường. Chất này được ứng dụng trong các
sản phẩm chăm sóc cơ thể như một thành phần tạo hương, tăng cường độ ẩm, điểu hòa
đa. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
VP/VA COPOLYMER
Ceteth-25
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ
pÏm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều
hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm
lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Behenyl Alcohol
Dịu da

-
-
Hay còn gọi là Docosanol, là một alcohol béo, được ứng dụng như chất kết dính, chất
tạo độ nhớt, chất làm mềm da, chất nhũ hóa trong mỉ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Theo CIR, nhìn chung chất này an toàn, dù có thể gây ra một số tác dụng phụ
như mẩn đỏ, mụn, ngứa, kích ứng da, ...
Khuyên dùng
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
-
Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng
tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại
son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.
Khuyên dùng
PG
Petroleum Jelly
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ