Chất son của em son kem lần này của 3ce rất mướt môi , che phủ tốt các khuyết điểm của môi , lên màu chuẩn. Chất son của những màu đậm của dòng son kem lần này của 3ce sẽ mịn và mướt hơn những màu son sáng nha ^^
Khả năng bám màu của son rất tốt có thể lên tới 7 đến 8 tiếng với những tong son đậm còn những màu son sang độ bám kém hơn đôi chút.
Còn màu son thì phải nói là Hãng 3ce có thể phát huy tối ưu các ưu điểm về màu son luôn, những tông son của 3ce luôn có những tông độc quiền và cực tôn da ^^ thật không khó để chọn lựa cho mình một tong son đẹp khi đến với 3ce nha như các màu đỏ rượu, đỏ vampire, cam đất thì lên da đẹp vô cùng.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Polyglyceryl - 2 Triisostearate là một chất diester của axit isostearic và diglycerine. Nó thuộc về một nhóm được gọi là este axit béo polyglyceryl. Đây là một chất lỏng có hiệu quả trong việc phân tán sắc tố vô cơ, nên thường được sử dụng trong các mỹ phẩm có màu.
Polyglyceryl- 2 Triisostearate được sử dụng như một chất làm mềm, chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm. Là một chất làm mềm, nó lấp đầy khoảng trống giữa các tế bào chết trên da. Nó tạo thành một lớp màng mỏng trên bề mặt da. Nó tạo thành một rào cản và bảo vệ da khỏi các chất gây dị ứng, vi khuẩn và các chất gây kích ứng đi vào các lớp sâu hơn của da.
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
~ Son Tony Moly Kiss Lover Live Tint chiết xuất từ quả việt quất, mâm xôi, dâu tây,giúp cho màu môi bền, lâu phai với sắc màu tươi trẻ.- Để điều chỉnh màu son lên màu như ý, chỉ cần thoa 1-2 lớp để có màu nhẹ, thoathâm nếu muốn màu đậm và tươi hơn
- Son Kem Shu Uemura Matte Suprerne thiết kế ombre gọn gàng xinh xắn, cầm chắctay.~ Chất son cứ nhẹ bằng như mây nhưng lại lên màu rõ từ lần nhúng cọ đầu tiên.~ Với chất kem mịn lì tuyệt đối, sản phẩm có khả năng cha phủ các khuyết điểm nhỏnhư đôi môi sậm màu, nếp nhăn, rãnh môi cực kỳ hiệu quả, giúp bạn có đôi môi đầyđặn và căng mọng hoàn hảo như ý thích.~ Dù đem lại lớp finish mềm mại, Son Kem Shu Llemura Matte Supreme không hề gâydính dấp hay lem nhem tí nào, độ bám màu còn đỉnh nữa. Sau khi ăn, lớp tint nhẹ trênmôi sẽ biến mất mà thay vào đó là một đôi môi ửng hồng tự nhiên.* Hướng dẫn sử dụng:~ Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Băm mỗi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mỡ li.- Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa lòng môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo dễ viển môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
~ Son 3CE Tattoo Lip Tint hứa hẹn sẽ bùng nổ trong năm nay. Với chất son siêu lì, bạnthỏa thích ăn uổng mà không cần lo lắng.~ Chỉ với một lần đánh, duy trì suốt hơn 8h. co- Đồng thời, 3CE Tattoo Lip Tint còn gây "sóng gió” thị trường làm đẹp với thiết kế cựcđẹp mắt với màu hồng baby thời thượng cùng bảng màu siêu hot và chất lượng cựcđỉnh, sản phẩm ngay lập tức trở thành một trong những sản phẩm bán chạy nhất.~ Không khác gì mấy với 3CE Lip Liquid Lacquer, sản phẩm là một cây son kem màuhồng cực hợp cho những cô nàng cá tính mà không kém phần sang trọng.~ Thiết kể son kem có vẻ không còn mới mẻ, nhưng em này lại được yêu thích bởi dùđơn giản nhưng vẫn bắt mắt vô cùng.* 8 màu son:# Candy Jelly - Hồng Hoa Đăng# Coma - Đỏ Đụn# Coolest - Hồng Cam# Luztic - Đó Cherry# Yay Ôr Nay - Cam Đó* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mờ lì.- Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa G môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
Chất son của em son kem lần này của 3ce rất mướt môi , che phủ tốt các khuyết điểm của môi , lên màu chuẩn. Chất son của những màu đậm của dòng son kem lần này của 3ce sẽ mịn và mướt hơn những màu son sáng nha ^^
Khả năng bám màu của son rất tốt có thể lên tới 7 đến 8 tiếng với những tong son đậm còn những màu son sang độ bám kém hơn đôi chút.
Còn màu son thì phải nói là Hãng 3ce có thể phát huy tối ưu các ưu điểm về màu son luôn, những tông son của 3ce luôn có những tông độc quiền và cực tôn da ^^ thật không khó để chọn lựa cho mình một tong son đẹp khi đến với 3ce nha như các màu đỏ rượu, đỏ vampire, cam đất thì lên da đẹp vô cùng.
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Propylparaben
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ
phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như
một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người)
cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European
Union Scientific Committee on Consumer Safety.
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhữ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Chất này được sử dụng với
hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa
khuyên dùng d hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT;
MASKING; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING
Khuyên dùng
Argania Spinosa Kernel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
Propylene Carbonate
-
Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường
được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ
yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo
há cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này
hông gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.
Khuyên dùng
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Silica silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


Silica silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm,
trấï'g điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, như
một chất độn, chất làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt, kiểm soát độ nhớt. Chất này
được CIR công bố là không gây kích ứng.
Polybutene
Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-2triisostearate
Polyglyceryl - 2 Triisostearate là một chất diester của axit isostearic và diglycerine. Nó thuộc về một nhóm được gọi là este axit béo polyglyceryl. Đây là một chất lỏng có hiệu quả trong việc phân tán sắc tố vô cơ, nên thường được sử dụng trong các mỹ phẩm có màu.
Polyglyceryl- 2 Triisostearate được sử dụng như một chất làm mềm, chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm. Là một chất làm mềm, nó lấp đầy khoảng trống giữa các tế bào chết trên da. Nó tạo thành một lớp màng mỏng trên bề mặt da. Nó tạo thành một rào cản và bảo vệ da khỏi các chất gây dị ứng, vi khuẩn và các chất gây kích ứng đi vào các lớp sâu hơn của da.
SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Methyl Hydrogenated Rosinate
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Viscosity Increasing Agent -
Nonaqueous; FILM FORMING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ