~ Vỏ son bằng nhung mịn, khi chạm vào vỏ son là ngay lập tức cảm nhận được sự đầu tư của hãng STYLENANDA. Thân son sỡ rất đã và có phủ một lớp kim tuyến nhẹ, lấp lánh và đất tiền. ~ Chưa hết màu vỏ son tương đồng với màu son bên trong gần như tuyệt đối. Chẳng những dễ dàng tiện lợi cho người sử dụng mà còn khiến cho mỗi sản phẩm là một tuyết tác riêng biệt. - Nắp vỏ bằng kim loại ánh màu vàng đồng cực sang. Mỗi lần thoa son ở chỗ đông người, bạn sẽ cực kì tự hào và tự tin vì thân son quá đẹp! ~ Thiết kể cọ tô son bên trong: Drip Applicator Cloud lip Tint. Đầu cọ son môi thiết kế hình pm nước cho cảm giác tô son thật độc đáo. Quan trọng nhất là công cụ tuyệt vời hỗ trợ tối đa bạn gái cho đường viền môi chính xác và đôi môi đầy đặn, căng mọng.- Son giữ màu trên mỗi được 4-8 tiếng mà cứ mềm tựa không thoa son
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Son Tint Bóng Dạng Thạch, Bền Màu, Lâu Trôi Merzy The Watery Dew Tint là son tint đến từ thương hiệu Merzy. Dòng son thạch Merzy The Watery Dew Tint 4 đã chính thức ra mắt hai màu son phiên bản giới hạn. Với chất son ẩm mượt trên môi, lớp tint bóng trong suốt mang lại vẻ đẹp tự nhiên và tươi tắn cho đôi môi, cùng hai màu MLBB nhẹ nhàng cực kỳ trendy và phù hợp mọi tone da. Son Tint Bóng Dạng Thạch, Bền Màu, Lâu Trôi Merzy The Watery Dew Tint có những đặc trưng nổi bật như sau:Với kết cấu son tint bóng mới với kết cấu dạng thạch, lên màu chuẩn ngay từ lần chạm cọ đầu tiên. Sự kết hợp của lớp nhũ pha lê tạo nên bảng màu vừa trong trẻo, vừa lấp lánh.Son có độ ẩm cao, với công thức bóng độc quyền, không gây bết dính và nặng môi để lại một lớp màng phủ sương ẩm nhẹ.Với hiệu ứng che phủ rãnh môi hiệu quả, giúp đôi môi thêm căng mọng, không lo bị thẫm màu dù có chồng nhiều lớp son cùng lúc.Bám màu cực tốt cả ngày mà vẫn giữ cảm giác mỏng nhẹ và ẩm mịn cho môi. Bảng màu Merzy The Watery Dew Tint[DEW4 - DEW JEAN EDITION] Son Tint Bóng Dạng Thạch, Bền Màu, Lâu Trôi Merzy The Watery Dew Tint Phiên bản DEW JEAN nổi bật với vỏ hộp được lấy ý tưởng từ vải jean, vừa mang nét cổ điển vừa độc đáo, cá tính. Bên cạnh đó, ở phiên bản lần này, Merzy The Watery Dew Tint - DEW JEAN khoác lên áo mới cho 2 màu son siêu hot là WD09, WD13. Chất son thạch bóng và bền màu, cùng chất jelly tint giúp che đi nếp nhăn môi, mang cảm giác môi mềm mại, mịn màng.(New) WD13 Soul Of Rose: Màu hồng đào MLBB (vỏ xanh dương - phiên bản DEW JEAN)(New) WD9 Mr. Stranger: Màu đỏ nâu trầm sang trọng (vỏ xanh dương - phiên bản DEW JEAN)[DEW4 - XANH DƯƠNG] Son Tint Bóng Dạng Thạch, Bền Màu, Lâu Trôi Merzy The Watery Dew Tint có thiết kế bao bì có tông màu xanh là chủ đạo cùng với phần nắp có logo chữ M monogram độc quyền của nhà Merzy. Chất son thạch bóng và bền màu, cùng chất jelly tint giúp che đi nếp nhăn môi, mang cảm giác môi mềm mại, mịn màng. Với bảng màu đa dạng tông màu dễ sử dụng, nhẹ nhàng và trong trẻo phù hợp với tông da của người Châu Á như:(New) WD24 After Mauve: Hồng thạch thảo(New) WD25 Sugary Fig: Hồng khô ánh camWD19 Hush Rosy: Hồng sữa ngọt ngàoWD20 Misty Wood: Hồng nude thạch đàoWD21 Burnt Maple: Đỏ hồng khôWD22 Hazel Chili: Đỏ cam tràWD23 Antique Flame: Đỏ nâu hổ pháchDanh sách các màu Son Tint Bóng Dạng Thạch, Bền Màu, Lâu Trôi Merzy The Watery Dew Tint:DEW 1WD01 Spring Break: Màu cam san hô sáng daWD02 Bitten Rose: Màu hồng đất MLBBWD03 Pink Haze: Màu hồng lạnh gợi cảm WD04 Always Young: Màu đỏ ánh cam tươiWD05 Cherry Shot: Màu đỏ anh đào trầm lạnh DEW 2WD06 Crushed Pumpkin: Màu cam beige ánh nâuWD7 Dusty Mauve: Màu hồng khô nhẹ nhàngWD8 Vitntage Currant: Màu đỏ dâu cổ điểnWD9 Mr. Stranger: Màu đỏ nâu trầm sang trọngWD10 Rich Burgundy: Màu đỏ rượu vang nồng nànWD11 Burnt Orange: Màu đỏ cam gạch trầm ấm DEW 3WD12 Benign Nude: Màu cam nâu tràWD13 Soul Of Rose: Màu hồng đào MLBBWD14 With Zest: Màu đỏ lạnh ánh camWD15 Liberty Brick: Màu nâu cam quếWD16 Bloody Spell: Màu đỏ nâu Vampire
Son Kem Lì 2 Đầu LEMONADE Perfect Couple Lip là dòng son đầu tiên được ra mắt từ thương hiệu mỹ phẩm LEMONADE, được xem như "đứa con tinh thần" của "phù thủy makeup Việt Nam" Quách Ánh. Sau hơn 6 tháng liên tục thử nghiệm và lựa chọn kĩ càng từ gần 500 mẫu son mà Quách Ánh đã thử, LEMONADE Perfect Couple Lip đã ra đời với 5 tông màu son kem lì tôn da nhất, được đặt tên theo 5 hương vị truyền thống để làm nên ly trà chanh tuyệt hảo "LEMONADE".Đúng như tên gọi của cây son, LEMONADE Perfect Couple Lip được thiết kế gồm 2 phần, phần trên là Lip Filler với Shade hồng nude trong suốt, có công dụng giống như son dưỡng, được sử dụng trước khi thoa lớp màu. Shade hồng nude trong suốt này sẽ dưỡng ẩm, đồng thời hỗ trợ làm mờ các rãnh môi rất tốt. Đặc biệt, thành phần chiết xuất Hyaluronic Acid có trong son còn giúp tạo được hiệu ứng căng mọng và giúp cho màu son lên môi được rõ màu và chuẩn nét nữa đấy.Đầu còn lại là son kem lì với vỏ ngoài trong suốt, khi mới thoa lên môi bạn sẽ cảm nhận rõ được chất satin nhưng ít phút sau son sẽ khô lại và lì hơn. Điều đặc biệt của LEMONADE Perfect Couple Lip chính là tuy đây là dạng son kem lì, nhưng chất son lên môi cực kỳ mướt mịn chứ không hề gây khô môi, vệt son loang lỗ hay gây cảm giác nặng môi đâu nhé. EMONADE Perfect Couple Lip tại Hasaki hiện có 5 sắc son tôn da và rất được yêu thích giúp bạn vừa trở nên xinh xắn vừa hợp xu hướng:- Màu Nâu Cam Đất 01 Sugar - Màu Hồng Đất 02 Ice- Màu Cam Đỏ Đất 03 Salt - Màu Cam Đất 04 Honey - Màu Đỏ Đất 05 TeaCông dụng:Giúp làm đầy rãnh môi và cấp ẩm cho môi hiệu quả với thành phần chiết xuất Hyaluronic Acid.Giúp tạo được hiệu ứng môi căng mọng, mềm mịn, không khô và lộ vân môi khi sử dụng với bất kì kem lỳ nào, giúp sắc màu son lên môi đúng màu, sắc nét và giữ được màu lâu.Giúp gương mặt bạn trở nên tươi tắn, rạng rỡ hơn.Giúp mang lại hiệu quả dưỡng môi hồng mềm mịn khi sử dụng thường xuyên.
~ Son 3CE Tattoo Lip Tint hứa hẹn sẽ bùng nổ trong năm nay. Với chất son siêu lì, bạnthỏa thích ăn uổng mà không cần lo lắng.~ Chỉ với một lần đánh, duy trì suốt hơn 8h. co- Đồng thời, 3CE Tattoo Lip Tint còn gây "sóng gió” thị trường làm đẹp với thiết kế cựcđẹp mắt với màu hồng baby thời thượng cùng bảng màu siêu hot và chất lượng cựcđỉnh, sản phẩm ngay lập tức trở thành một trong những sản phẩm bán chạy nhất.~ Không khác gì mấy với 3CE Lip Liquid Lacquer, sản phẩm là một cây son kem màuhồng cực hợp cho những cô nàng cá tính mà không kém phần sang trọng.~ Thiết kể son kem có vẻ không còn mới mẻ, nhưng em này lại được yêu thích bởi dùđơn giản nhưng vẫn bắt mắt vô cùng.* 8 màu son:# Candy Jelly - Hồng Hoa Đăng# Coma - Đỏ Đụn# Coolest - Hồng Cam# Luztic - Đó Cherry# Yay Ôr Nay - Cam Đó* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mờ lì.- Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa G môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
~ Vỏ son bằng nhung mịn, khi chạm vào vỏ son là ngay lập tức cảm nhận được sự đầu tư của hãng STYLENANDA. Thân son sỡ rất đã và có phủ một lớp kim tuyến nhẹ, lấp lánh và đất tiền.
~ Chưa hết màu vỏ son tương đồng với màu son bên trong gần như tuyệt đối. Chẳng những dễ dàng tiện lợi cho người sử dụng mà còn khiến cho mỗi sản phẩm là một tuyết tác riêng biệt.
- Nắp vỏ bằng kim loại ánh màu vàng đồng cực sang. Mỗi lần thoa son ở chỗ đông người, bạn sẽ cực kì tự hào và tự tin vì thân son quá đẹp!
~ Thiết kể cọ tô son bên trong: Drip Applicator Cloud lip Tint. Đầu cọ son môi thiết kế hình pm nước cho cảm giác tô son thật độc đáo. Quan trọng nhất là công cụ tuyệt vời hỗ trợ tối đa bạn gái cho đường viền môi chính xác và đôi môi đầy đặn, căng mọng.- Son giữ màu trên mỗi được 4-8 tiếng mà cứ mềm tựa không thoa son
4 chức năng thành phần nổi bật
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Trimethoxycaprylylsilane
Binder; Surface Modifier; HAÀDING; SMOOTHING
Methyl Trimethicane
Dưỡng ẩm
Silicone


Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, đượửử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải
thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nào chỉ ra các tác
dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này
vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
lsohexadecane
Dưỡng ẩm

-
lsohexadecane là một loại hydrocarbon nọ dạng lỏng sáp, được ứng dụng trong các chế
phẩm trang điểm mắt, bao gồm mascara, lạc chế phẩm trang điểm, làm móng, chăm sóc
đa và các sản phẩm chăm sóc tóc. Chất này được CIR công nhận là an toàn cho mục
đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhận.
Khuyên dùng
Simethicone
Silicone

Simethicone, hay simeticone, là một silicone có ứng dụng dược phẩm nổi bật là chữa đầy
hơi, chướng bụng. Thành phần này là chất chống tạo bọt cho một số sản phẩm làm đẹp
và chất sóc cá nhân. Theo CIR, simethicone an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Cl 45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Cl 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 17200
Cl 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng
trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group's Skin Deep
Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong
hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này
trong son được cho phép là 3%.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Barium sulfate
Barium sulfate là một muối vô cơ, có tác dụng như một thành phần tạo màu trắng đục
cho các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn,
không gây độc khi tiếp xúc trên da cũng như đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
CI 15850
Colorant
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Coumarin
-
Coumarin là một hợp chất có mặt trong nhiều loại thực vật, có mùi vani và vị đắng. Chất
này được sử dụng như một thành phần tạo hương trong nhiều sản phẩm tầm và làm
sạch, sản phẩm dưỡng ẩm và chăm sóc da. Coumarin được liệt vào danh sách chất gây
đị ứng ở châu Âu, hàm lượng coumarin bị giới hạn theo tiêu chuẩn IFRA. Coumarin dễ
dàng bị hấp thụ qua da. Việc tiếp xúc với coumarin lâu dài, thường xuyên có thể gây ảnh
xấu tới gan.
Khuyên dùng
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ