Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
~ Son Thỏi Clio Rouge Heel Valvet vừa được ra mắt và trở thành cơn sốt khắp HànQuốc, với chất lượng vượt trội về độ lên màu, bền màu và dưỡng môi mềm mượt. Chấtson lì, lên màu đều nhưng không hề lộ vân môi hay làm môi khô mà khiến môi mầmmại như nhung. .~ Son thỏi Club Clio Matte Lipsticks rouge hael velvet có vẻ ngoài sang trọng với nắpson màu đen huyền bí và vỏ son trùng với màu son cho các nàng dễ dàng chọn màu.Phần đầu son cũng được vát sâu hơn để dễ dàng tô son hoàn hảo cho mọi dáng môi.~ Matte Lipsticks rouge heel velvet có 10 tone màu01 Red to go02 Hottest03 Musa city04 Ôpening teaser95 Pink me up06 Coral avenue67 Bird kiss98 Touch moment09 Rose breeze10 Good mauve
- Son Thỏi Matte Lịp Color với màu son lên cực chuẩn, mềm, không bị khô môi.~ Lip Color là dòng son thổi siẽu mịn, mượt rà & cực kì bền màu từ 3 Concept Eyes!!!- Đây là hãng mỹ phẩm Hàn Quốc đang được rất nhiều bạn gái ưa chuộng với nhiều sản phẩmcực đẹp cùng phong cách trang điểm thời thượng.- Mỗi mâu son của 3CE đều nhanh chóng trở thành những trào lưu mới của giới trẻ Hàn vàkhâp Châu Á.- Bảng màu:* Vỏ đen: Son 3CE màu 118Son 3CE màu 119Son 3CE màu 216Son 3E màu 308Son 3E màu 309Son 3E màu 401Son 3E màu 402Son 3CE màu 609Son 3CE màu 701Son 3CE màu 702Son 3CE màu 703Son 3CE màu 704Son 3CE màu 705Son 3CE màu 706Son 3CE màu 803Son 3CE màu 804Son 3CE màu 805Sơn 3CE màu 905Son 3CE màu 907Son 3CE màu 908Son 3CE màu 909* Vỏ Vàng:3 tone màu+ Màu #226 - Brunch Time: màu hồng đất có tông nude pha ánh đó.+ Màu #227 - BenchMark: màu nâu đỏ ấm pha trộn hài hòa màu đỏ đậm.+ Màu #228 - Red Seventies: màu đỏ trầm pha thêm ánh cam hồng rất mât.
~ Son thỏi chứa 20% độ ẩm giúp cung cấp ẩm cho đôi môi mềm mượt nhưng vẫn mang lại hiệu ứng mờ.- Kết cầu mỏng & nhẹ dễ dàng sử dụng~ Với thành phần tint giúp chất son lâu trôi và duy trì màu sắc tự nhiên trong nhiều giờ liền, ngay cả sau khi ăn.- Đặc biệt thích hợp cho những bờ môi khô, hay bong tróc muốn dùng son lì.
~ Son The Saem Eco Soul Intense Fit Lipstick tạo môi căng mọng không vón cục~ Màu sắc tươi tắn, chất son mềm mịn
7 chức năng thành phần nổi bật
Meadowfoam Delta-Lactone
Hair Conditioning Agent; Skin-COnditioning Agent
Rosa Canina Seed Extract
Dưỡng ẩm
Dịu da


Tinh dầu chiết xuất hạt cây tầm xuân, thường được ứng dụng như chất điểu hòa da, tạo
hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm mĩ
phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản
phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Argania Spinosa Kemel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Barium sulfate
Barium sulfate là một muối vô cơ, có tác dụng như một thành phần tạo màu trắng đục
cho các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn,
không gây độc khi tiếp xúc trên da cũng như đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ