Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Son Môi Dạng Thỏi ESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick 3.5gESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick là dòng son môi dạng thỏi đến từ thương hiệu mỹ phẩm cao cấp ESTEE LAUDER, được hãng cho ra mắt vào tháng 02/2017 dành riêng cho mùa xuân, với bảng màu cực kì phong phú bao gồm 30 màu son đa dạng từ tươi trẻ - sôi nổi cho đến cổ điển - sang trọng, kèm theo đó là 4 loại kết cấu son giúp mang đến 4 lớp finish khác nhau là Ultra Matte (dạng lì), Edgy Creme (dạng kem), Shimmer Pearls (ánh nhũ ngọc trai) và bóng (Chromes) cho phái đẹp thỏa sức lựa chọn. ESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick được chia thành 2 loại:Son Môi Hiệu Ứng Kem: bao gồm 3 loại finish là Edgy Creme, Chromes và Shimmer Pearls có kết cấu dạng kem mềm mượt, mịn môi và độ che phủ trung bình.Son Môi Hiệu Ứng Lì: bao gồm dòng Ultra Matte dạng son lì cho lớp finish mịn lì đúng chuẩn và độ che phủ hoàn hảo, đồng thời mang lại màu sắc sống động và chân thật, lên chuẩn màu chỉ sau một đường lướt nhẹ, cùng khả năng giữ bền màu cực lâu và nhẹ môi.Hiện Son Môi Dạng Thỏi ESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick với những tông màu sau cho bạn lựa chọn:100 Blase Buff (Ultra Matte)200 Proven Innocent (Ultra Matte)210 Naughty-Nice (Ultra Matte)220 Shock & Awe (Ultra Matte)230 Juiced Up (Ultra Matte)250 Radical Chic (Edgy Creme)260 Sky High (Shimmer Pearls)270 Haute & Cold (Shimmer Pearls)300 Hot Streak (Ultra Matte)310 Bar Red (Ultra Matte)320 Burning Love (Ultra Matte)330 Wild Poppy (Edgy Creme)340 Hot Rumor (Edgy Creme)350 Sly Wink (Shimmer Pearls)360 Flash Chill (Shimmer Pearls)400 Rebel Glam (Ultra Matte)410 Love Object (Ultra Matte)Công dụng:Bảng màu khá phong phú từ các tông tươi trẻ cho đến sang trọng.Thiết kế mới lạ với phần đầu son được cắt dẹt 2 bên sẽ giúp bạn dễ dàng đi được viền sắc nét và chính xác hơn.Đa dạng kết cấu son cho 4 loại finish khác nhau, dễ dàng lựa chọn theo ý thích.Có thể kết hợp thoa chồng nhiều lớp mà không có cảm giác nặng môi.Độ che phủ từ trung bình đến cao.Màu sắc son sống động và chân thật.Khả năng bền màu tốt, giữ màu son lâu trôi suốt cả ngày dài (dòng lì).Giàu các thành phần dưỡng chất cho đôi môi căng mọng và tràn đầy sức sống.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp.Để xa tầm tay trẻ em.Thương hiệu: Estée LauderQuy cách: 3.5gXuất Xứ: Mỹ
~ Son Shu Uemura vỏ đỏ 570 phiên bản giới hạn vừa được cho ra mắt trong 2020,Chắc chẩn sẽ là món quà làm đẹp đậm chất cá tính. Trong đó nổi bật là màu đỏ ánhcam của shu vỏ đỏ 570 màu son luôn là Bestseller của dòng nay khoác trên chiếc áomới siêu xinh càng trở nên nổi bật hơn xinh xắn hơn.
~ Chất son lì mịn như nhung, khi đánh lên môi sẽ có độ trơn mềm nhất định.- Son chứa dưỡng không gây khô môi và giúp tán son dễ dàng. .~ Bảng màu lần này bao gồm các tông màu siêu cute nhưng rất nhẹ nhàng, tỉnh tổ,quyến rũ và nổi bật, sẽ lan tỏa chỉ với một lần chạm và mang lại sự đa dạng cho nàng nhiều sự lựa chọn theo phong cách, cá tính của mình đấy nhé!* Có 5 màu:#Hold On ~ Hồng đào#Muse Filter - Hồng san hỗ pha đỏ#Peach Play - Cam san hỗ#Cotton Up - Cam đào#Gotta Sing - Cam cháy* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mờ lì.- Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa lòng môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
~ Son The Saem Eco Soul Intense Fit Lipstick tạo môi căng mọng không vón cục~ Màu sắc tươi tắn, chất son mềm mịn
7 chức năng thành phần nổi bật
Meadowfoam Delta-Lactone
Hair Conditioning Agent; Skin-COnditioning Agent
Rosa Canina Seed Extract
Dưỡng ẩm
Dịu da


Tinh dầu chiết xuất hạt cây tầm xuân, thường được ứng dụng như chất điểu hòa da, tạo
hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm mĩ
phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản
phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Argania Spinosa Kemel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Barium sulfate
Barium sulfate là một muối vô cơ, có tác dụng như một thành phần tạo màu trắng đục
cho các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn,
không gây độc khi tiếp xúc trên da cũng như đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ