Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
Nhắc đến son không thể không nhắc đến Son lì Clio Mad Matte Tint. Không chỉ lênmàu chuẩn, mà còn giàu dưỡng ẩm và khả năng bám màu cực lâu. Được cải tiến vớikểt cấu mới, chất son ẩm mượt và hiệu ứng son tint. Màu sắc da dạng phù hợp với mọiđổi tượng.Khi son mới được đánh lên môi sẽ có cảm giác ẩm mượt và có hiệu ứng giổng như cácdòng son tint. Nhưng sau vài phút, son li CLIO sẽ hiệu ứng lì hoàn hảo. Sắc son khôngngả màu, không hề lem, trôi hay lộ vân môi trong suốt nhiều giờ liền. Đặc biệt, sonClio bổ sung 30% tinh dầu dưỡng ẩm ngăn ngừa khô môi. Vì vậy mà các bạn có thểđảnh nhiều lớp son lên nhau mà không sợ khô môi hay vón cục.Thiết kể từ bao bì đến thân son bên trong đều được thiết kế trùng khớp với màu son.Vỏ son mịn nhám đúng bảng chất lì của son, cầm chắc tay, dễ dàng lấy ra sử dụngcũng như mang theo bên người.Bảng màu của dòng son lì Clio Mad Matte Tint khá đa vi với 8 màu sắc phù hợpcho nhiều loại da cũng như sở thích khác nhau. Bạn có thể dễ dàng biến hóa với kiểulòng mỗi hoặc toàn môi tùy thích. Đầu cọ thiết kế rất mềm mịn và vừa vặn với đôi môi,không gây lãng phí. Màu sắc của dòng son tint mới này vô cùng dễ sử dụng và phủhợp với làn da châu Á, dù là nơi giáng đường, công sở hay sự kiện quan trọng thì ClioMad Matte Tint nhất định sẽ là 1 trợ thủ không làm các bạn nữ thất vọng.* Bảng màu:#1 - Natalie Red#2 - Mocha Chip#3 - Deepubilic#4 - Modern Rose#6 - Pink Stream#6 - Eternal Coral#7 - Peach Mousse#8 - Chai Tea Latte
~ Thiết kế mới với nắp son được mạ ánh kim sáng bóng trông rất nổi bật. Đầu cọ sonrất nhỏ và nhọn. Giúp dễ dàng điều chỉnh lượng son cũng như thao tác viển môi đượcchính xác hơn.- Son có khả năng giữ màu lâu trôi của dòng son tínt, có thể giữ màu không trôi ngaycả khi vừa ăn uổng.- Giúp đôi môi xinh đẹp và năng động hơn để cùng thỏa thích vui chơi với những ngàyhè sôi động.- Chẳng phải dạng kem lì hay matte, son Take A Layer ở đạng tỉnt lỏng, khi thoa lênmôi mỏng nhẹ và không gây khô mỗi đáp ứng nhu cầu cần thiết một cây son nhẹnhàng trong mùa hạ.- VỊ là chất son lỏng và mỏng nên khi thoa lên mỗi sẽ tạo hiệu ứng nhớt nhẹ nhàng,nếu cần son lên đậm, các nàng có thể chồng nhiều lớp lên n* Bộ sưu tập gồm 5 màu son:- Fig pink: hồng tươi tần- Mos† organge: cam tươi- lron red: đỏ cam- Spicy red: đó tươi- Inside Mauve: đỏ trầm
Mô tả sản phẩm :Màu son như một đóa hoa hồng nở rộ trong nền sữa chua thuần khiết.Thiết kế vỏ giấy đơn sắc, nổi bật tên sản phẩm với tông nền và phần nắp hộp trong suốt. Đặc biệt, trên vỏ son Leez Velvet Tint có in mã QR “Lip ID”, giúp bạn có thể dễ dàng check nhanh màu sắc và thông tin sản phẩm bằng camera điện thoại.Leez Velvet Tint có thân son thon dài trong suốt cùng với lớp nhựa cao cấp nhám lì tạo cảm giác chắc tay cũng như hạn chế bám vân tay trong quá trình sử dụng nhưng vẫn có thể thấy được màu son bên trong.Đầu cọ bo tròn với lớp lông dày được phủ đều xung quanh giúp tiết kiệm lượng son lấy ra đồng thời giúp thao tác trên môi dễ dàng hơn ngay cả với những người mới bắt đầu học makeup.Ưu điểm :Chất son mềm mại, xốp mịn đặc trưng của dòng son Velvet Tint đình đám nhà Black Rouge.Khi mới apply son sẽ để lại một lớp màng ẩm mướt, cung cấp độ ẩm trên môi tức thì. Sau vài phút, lớp finish sẽ mịn lì nhưng vẫn mềm môi, tạo cảm giác “nhẹ như không” trên môi.Màu lên chuẩn ngay trong lần apply đầu tiên, bền màu trong nhiều giờ, không gây cảm giác bết dính.Chất son có khả năng che phủ rãnh môi tuyệt đối.Hướng dẫn sử dụng :Mở nắp, rút lượng son vừa đủ, thoa đều lên môi.Bảo quản :Nơi khô ráo, thoáng mátTránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướtĐậy nắp kín sau khi sử dụng
5 chức năng thành phần nổi bật
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sorbitan Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu,
có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản
phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate
được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Disosteary l Malate
Dưỡng ẩm

Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm
nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
CI45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ