Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
~ Vỏ giấy có màu hồng ngọt pastel. Màu sắc xinh yêu và in hình trái tim. Khi rắp hai vỏson †a sẽ có trái tim hoàn chỉnh, là thông điệp gửi gầm, “thả tim" của hãng.~ Thôi son có hình trái tìm thuôn dài, màu sắc tương đồng với màu son bên trong.Đặc biệt, hiệu ứng màu thân son là màu ombre. Độ lan màu nhạt dần từ trên xuốngdưới rối trong suốt, Điều này giúp bạn nhận diện rõ màu son bên trong.~ Mùi của các thỏi son đều khá giống nhau, là mùi thơm nhẹ của hoa quả.- Gồm có 5 màu:H01 Cam sữa. Hãng đã tỉnh tổ pha giữa sắc cam và màu nude để cho ra màu cam sữa.Sắc màu này tính tổ, nhẹ nhàng và trong sáng. Có thể kết hợp màu này làm màu nềncho môi cùng các màu khác tươi và nổi bật hơn bên trong lòng môi. Từ đó sẽ cho rađôi môi cực ảo diệu.H02 Hồng dịu dàng nhờ pha với màu nude. Sắc màu này không quá chói hay tươinhưng đủ để tôn lên sắc da cũng như về nữ tính dịu dàng của bạn gái. Màu son cũngkhông hể kén men răng hay tông da.H03 Sắc cam pha đỏ cực tươi. Màu sắc của mùa hè chính là đây, màu son này khi lênda sẽ làm sáng bừng khuôn mặt. Tuy nhiên màu này cần trang điểm nhẹ nhàng đểtránh làm xin tông da.H04 Hồng tím. sắc son tím là sắc son xu hướng của năm 2019. Màu son không quákén da nhưng sắc tím lại khiến bạn khác lạ trong đám đông. Là màu son không dễ tìmtrong các bộ sưu tập son.H06 Đỏ nâu anh đào. Màu son đỏ thuần pha nâu rất tôn da. Sắc son sang trọng, vừacá tính vừa hiện đại. Có thể nói là thu hút mọi ánh nhìn.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy cọ quẹt son và chùi bớt lớp son thừa- Dùng tay hoặc cọ tần đều để tạo hiệu ứng lòng môi. Hoặc tô cả mỗi để tạo sắc sonấn tượng hơn.~ Son tint bẩn màu trong nhiều giờ liền. Vậy nên các bạn gái tẩy trang với sản phẩmtẩy trang chuyên dụng.
- Son tint không trôi, không khô môi , lên màu xinh~ Design lại dễ thương.~ Son chiết xuất từ sữa mang lại gam màu tự nhiên và đầy sức sống giúp đôi môi mềm mại và được giữ ẩm suốt cả ngày.~ Sản phẩm thẩm thấu nhanh vào môi, mang đến làn môi mềm mịn, màu sắc đáng yêu,đầy tự nhiên.- Lên màu đẹp, thiết kế đẹp mắt, độ dưỡng cao hơn tint thường nên không lo bị khô môi.
~ Kết cấu son kem lì, lướt nhẹ trên môi, và mau chóng khô lại cho một lớp son lì sắcsáo.~ Kèm tính năng son lót với thành phần giàu dưỡng chất, giúp đôi môi luôn mềm mượt,căng mịn suốt cả ngày dài.~ Màu sắc trẻ trung với khả năng lân màu tự nhiên, lâu trôi, nhưng không gây khô môimà cho nền son mịn như nhung.~ Không chỉ gây ngạc nhiên về độ ẩm mịn vô cùng dễ chịu, màu sắc rực rð chuẩn xácmà còn cá độ bám màu lâu đáng kể: 8 tiếng đồng hồ.~ Với nhiều màu sắc đa dạng và bắt mắt, chất son mềm mượt lên màu rực rõ nhờ tíchhợp thêm lớp lót khiến cho đôi môi thêm căng mịn, sống động.~ Bảng màu đa đạng với 8 màu sơn hợp với nhiều tông da và phong cách trang điểmkhác nhau.* Hưởng dẫn sử dụng:~ Bồi một ít son dưỡng trước khi sử dụng.~ Dùng cọ lấy son hoặc dùng thỏi son thoa trực tiếp lên mồi, bắt đầu từ giữa môi tô rahai bên.~ Tô trong đường viễn mỗi hoặc theo ý thích để đạt hiệu quả trang điểm mong muốn.
3 chức năng thành phần nổi bật
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Cl 45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
PPG-26-Buteth-26
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent -
Miscellaneous;Sur factant - Emulsifying Agent; SKIN CONDITIONING
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
-
-
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylene glycol được hydro hóa của
dầu cây thầu dấu, được ứng dụng là chất nhữ hóa, chất hoạt động bể mặt hay dung môi
trong các sản phẩm mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với làn da, kể cả khi
hàm lượng là 100%.
Khuyên dùng
CI 16035
Colorant
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ