Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Là một loại polymer tổng hợp tồn tại ở dạng bột hình cầu và thường được kết hợp với một loại bột hình cầu khác là Polymethylsilsesquioxane để mang đến độ mịn cho công thức. Bộ đôi này có tác dụng hiệu chỉnh nếp nhăn, giúp mang lại cảm giác mềm mượt cho bề mặt da. Đồng thời, nó cũng có đặc tính khử dính và chống đóng cục mạnh mẽ.
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Là chất phân hủy của rượu Butyl và Adipic Acid. Nó là một chất lỏng nhờn không màu trong suốt. Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, Dibutyl Adipate thường được sử dụng trong sơn móng tay và các sản phẩm chăm sóc da.
Tác dụng:
Làm mềm các polyme tổng hợp bằng cách giảm độ giòn và nứt
Hoạt động như chất bôi trơn trên bề mặt da, mang lại cảm giác mềm mại và mịn màng
Đóng vai trò như dung môi để hòa tan các thành phần khác
Triethyl Citrate (TEC) trong mỹ phẩm là một este nguồn gốc tự nhiên, không màu, không mùi, hoạt động như dung môi đa năng, chất khử mùi hiệu quả (ngăn phân hủy mồ hôi) và chất cố định hương thơm.
Sản phẩm Kem Chống Nắng Trà Xanh TENAMYD Green Tea Protective Sunscreen SPF42/PA++ với chiết xuất từ trà xanh, lô hội cùng các hợp chất thảo dược chính là bí quyết vừa giúp duy trì được lớp bảo vệ và dưỡng da hiệu quả, vừa giúp dưỡng ẩm, làm mát và hỗ trơ tăng độ sáng mịn cho da.Mỹ phẩm TENAMYD là dòng sản phẩm đến từ Canada với những thành phần được kết hợp từ các hợp chất thảo dược thiên nhiên quý hiếm cũng như các hợp chất ngọc trai, thành phần bột kim cương,... và các thành phần khoáng chất quý khác, để cho ra đời những sản phẩm an toàn với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế. TENAMYD sẽ giúp mọi phụ nữ bảo vệ làn da của mình tốt hơn với các sản phẩm chăm sóc da với những thành phần và công thức dưỡng da tiên tiến, đồng thời trao vào tay người phụ nữ hiện đại và tri thức một phong cách trang điểm thanh lịch và thời trang.Đối tượng sử dụng:- Người thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.- Người có làn da nhờn, khô ráp.Thành phần:- Tinh chất trà xanh giúp hỗ trợ làm chậm tiến trình lão hóa da và giúp nuôi dưỡng làn da sáng và đều màu hơn- Tinh chất nha đam giúp dưỡng ẩm, làm mát và giúp làm mịn da khi da phải tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.- Hợp chất thảo dược giúp da trông mịn màng và sáng mịn.Công dụng:- Giúp kiểm soát chất nhờn trên da và giữ cho da luôn khô thoáng, sạch sẽ.- Chỉ số SPF42/PA++ giúp bảo vệ da trước các tác nhân gây hại từ ánh nắng mặt trời.- Giúp nuôi dưỡng da từ sâu bên trong, đồng thời hỗ trợ giúp làm chậm tiến trình lão hóa.- Giúp giữ ẩm và làm mát da một cách tự nhiên.Hướng dẫn sử dụngCho một lượng kem ra lòng bàn tay, thoa nhẹ nhàng lên da mặt, toàn thân hoặc những vùng da mà bạn cần bảo vệ. Thoa kem chống nắng trước khi ra nắng từ 20 - 30 phút. Lặp lại sau 4 - 6 tiếng. Bảo quản:- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp mặt trời.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 70mlThương hiệu: TENAMYDXuất xứ: CanadaSản xuất tại: Hàn Quốc
Kem Chống Nắng Che Khuyết Điểm Freeplus Mild BB Cream SPF24 PA++ là sản phẩm chống nắng kết hợp trang điểm 2 trong 1 độc đáo đến từ thương hiệu mỹ phẩm Freeplus (thuộc tập đoàn Kanebo Cosmetic Nhật Bản), có chỉ số SPF24 PA++ giúp bảo vệ làn da khỏi tia UV gây hại, đồng thời che phủ các khuyết điểm trên da như lỗ chân lông to, da xỉn màu... với hiệu ứng nhẹ nhàng và tự nhiên.Sản phẩm hiện có mặt tại với 2 tông màu cho bạn lựa chọn:Natural Color - tone da tự nhiên, phù hợp với sắc da trung bình đến sángDark Color - tone da tối, phù hợp với sắc da từ ngăm đến trung bìnhLoại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.Giải pháp cho tình trạng da:Da có các khuyết điểm nhẹ, vừa phải như lỗ chân lông to, da không đều màu, thâm mụn, đốm nâu.Da nhạy cảm, dễ kích ứng.Ưu thế nổi bật:Kem chống nắng che khuyết điểm Mild BB Cream là giải pháp lý tưởng dành cho những ai sở hữu làn da nhạy cảm, vừa giúp nuôi dưỡng da khỏe mạnh, vừa bảo vệ làn da kết hợp che khuyết điểm nhẹ nhàng:Công thức độc đáo từ 6 loại thảo mộc Đông Phương (Hồng Táo, Rễ Xuyên Khung, Dầu Đào, Ý Dĩ, Cam Thảo, Trần Bì) giúp tăng sức đề kháng cho da chống lại các tác nhân gây viêm nhiễm, hỗ trợ phục hồi làn da yếu & hư tổn.Chứa Niacinamide (Vitamin B3) giúp mang lại nhiều công dụng tuyệt vời: kháng viêm, làm dịu da nhạy cảm & mẩn đỏ, hỗ trợ se khít lỗ chân lông, dưỡng da sáng mịn và làm đồng đều sắc da, mờ thâm mụn.Màng lọc chống nắng khoáng chất với chỉ số SPF24 PA++ giúp bảo vệ làn da khỏi các tác động của tia UVA/UVB, ngăn ngừa tổn thương da và các dấu hiệu lão hóa sớm.Khả năng che phủ khuyết điểm vượt trội và tạo hiệu ứng mịn da tức thì.Cấu trúc đặc biệt mang lại một làn da mịn màng và nhẹ tênh.Có 2 tông màu phù hợp với sắc da của người châu Á.Độ an toàn:Không cồnKhông ParabenKhông chứa hợp chất chống nắng hoá họcĐã qua kiểm nghiệm da liễuBảo quản:Đậy nắp lại sau khi sử dụng.Để nơi xa tầm trẻ em.Không đặt ở những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào, hay những nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.Trọng lượng: 30gThương hiệu: Freeplus (thuộc tập đoàn Kanebo Cosmetic Nhật Bản)Xuất xứ thương hiệu: Nhật BảnSản xuất tại: Nhật Bản
Kem Chống Nắng Naruko Hoa Thủy Tiên Tế Bào Gốc Thực Vật 30ml là dòng kem chống nắng đến từ thương hiệu mỹ phẩm Naruko của Đài Loan, với thành phần tế bào gốc thực vật Hoa thủy tiên có khả năng chống nắng bảo vệ da tối ưu khỏi các tác hại của tia UVA, UVB đồng thời còn làm sáng da, cải thiện tình trạng da sạm, không đều màu mang lại vẻ ngoài tự tin. Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng da:Da xỉn màu & thâm sạm.Da dễ bị mẩn đỏ, yếu ớt.Ưu thế nổi bật:Che phủ các khuyết điểm trên da, cải thiện làn da tối, sạm màu cho làn da đều màu, đầy sức sống.Chỉ số chống nắng tối ưu SPF 50 PA++++ bảo vệ da khỏi các tác hại của ánh nắng mặt trời, ngăn ngừa ung thư da.Tế bào gốc thực vật Hoa thủy tiên giúp làm sáng và hỗ trợ làm đều vùng da tối màu.Hỗ trợ cân bằng lượng dầu thừa và se khít lỗ chân lông đem lại làn da mịn màng.Ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa da và bảo vệ da khỏi các tác hại của yếu tố bên ngoài.Có thể sử dụng như một bước BB cream trang điểm da.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 30mlThương hiệu: NarukoXuất xứ thương hiệu: Đài LoanSản xuất tại: Đài Loan.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Hydroxyacetophenone
Cetyl Alcohol
Dưỡng ẩm

-
Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm,
chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo
công bố của CIR, cetyl aleohol an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Disodium Phosphate
-
Disodium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm, chống sự
nứt nẻ trên da. Theo CIR, thành phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc
lâu dài.
Khuyên dùng
Decyl Glucoside
-
Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng
như chất hoạt động bể mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm
chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành
phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Dimethicone/Peg-10 /15 Crosspolymer
Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
Surfactant - Emulsifying Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
C13-15 Alkane
Solvent
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
Dextrin Palmitate
-
Dextrin Palmitate là ester của dextrin và palmitic acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được ứng dụng như một chất chống vón, chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm
trang điểm và chăm sóc cá nhân như kem nền, son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, ... Theo
CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Hydroxymethoxyphenyl Decanone
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Polypropylsilsesquioxane
Binder; Film Former; FILM FORMING
HDI/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
Là một loại polymer tổng hợp tồn tại ở dạng bột hình cầu và thường được kết hợp với một loại bột hình cầu khác là Polymethylsilsesquioxane để mang đến độ mịn cho công thức. Bộ đôi này có tác dụng hiệu chỉnh nếp nhăn, giúp mang lại cảm giác mềm mượt cho bề mặt da. Đồng thời, nó cũng có đặc tính khử dính và chống đóng cục mạnh mẽ.
Benincasa Cerifera Fruit Extract
Melanin
Bảo vệ da khỏi tác hại của ánh sáng năng lượng cao nhìn thấy được (tia HEV), ngừa tình trạng tăng sắc tố và lão hóa tế bào
Acetyl Zingerone
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Ethylhexyl Triazone
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Sodium Potassium Aluminum Silicate
Tris-Biphenyl Triazine
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Butyl Methoxydibenzoylmethane
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Disodium Phenyl Dibenzimidazole Tetrasulfonate
Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
Ethylhexyl Methoxycrylene
Butyloctyl Salicylate
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
dibutyl adipate
Là chất phân hủy của rượu Butyl và Adipic Acid. Nó là một chất lỏng nhờn không màu trong suốt. Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, Dibutyl Adipate thường được sử dụng trong sơn móng tay và các sản phẩm chăm sóc da.
Tác dụng:
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Triethyl Citrate
Triethyl Citrate (TEC) trong mỹ phẩm là một este nguồn gốc tự nhiên, không màu, không mùi, hoạt động như dung môi đa năng, chất khử mùi hiệu quả (ngăn phân hủy mồ hôi) và chất cố định hương thơm.
Aqua/Water/Eau
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ