Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
-Kem chống nắng Su:m37 dưỡng ẩm làm dịu da mang lại hiệu quả chống nắng cao vớicảm giác mát lạnh, nhe nhàng bổ sung nước, khô thoảng không dính rít.-Sun Away là dòng chống nắng với chiết xuất thực vật lên men giúp duy trì lần da ấmmịn, hạn chế tổi đa kích ứng ngay cả với da nhạy cảm.
Kem Chống Nắng Hằng Ngày Innisfree Daily Mild Sunscreen SPF50+/PA++++ là phiên bản cải tiến của Kem Chống Nắng Dưỡng Ẩm Innisfree Daily UV Protection Cream Mild SPF35 PA++. Khả năng chống nắng được nâng cao hơn và thời gian bảo vệ cho da cũng được kéo dài đáng kể.Chiết xuất từ dầu hướng dương và trà xanh được trồng tại đảo Jeju, thành phần thân thiện môi trường và hoàn toàn không chất độc hại, kem chống nắng Innisfree Daily Mild Sunscreen SPF50+/PA++++ thích hợp với mọi loại da kể cả da dầu mụn, nhạy cảm.Không giống các sản phẩm chống nắng thông thường thường gây ra tình trạng khô ráp, bong tróc da, Innisfree Daily Mild Sunscreen SPF50+/PA++++ được bổ sung thành phần lô hội cùng các dưỡng chất thiên nhiên có tác dụng cấp nước và dưỡng ẩm cho làn da mịn màng, khỏe mạnh.Innisfree Daily Mild Sunscreen SPF50+/PA++++ là kem chống nắng hóa học dạng nước (Water - Base) nên có khả năng hấp thụ vào da nhanh chóng, không gây cảm giác nhờn rít, bết dính đồng thời dễ dàng tẩy trang bằng nước ấm.Hướng dẫn sử dụng:- Sử dụng Kem Chống Nắng Hằng Ngày Innisfree Daily Mild Sunscreen SPF50+/PA++++ mỗi ngày, trước khi ra ngoài 15-20 phút.- Dùng sau bước toner.- Cho 1 lượng Kem Chống Nắng Hằng Ngày Innisfree Daily Mild Sunscreen SPF50+/PA++++ vừa đủ ra lòng bàn tay rồi thoa đều khắp mặt.
- Kem Chống Nẵng Tony Moly Ferment Snail Sun Cream SPF47 PA+++ chiết xuất tỪtinh chất ốc sên giúp nuôi dưỡng làn da~ Kem cấp ẩm cho da nhẹ nhàng, tạo cảm giác tươi mới cho làn da~ Chỉ số chống nắng cao giúp bảo vệ da trước tác động của tia UV
5 chức năng thành phần nổi bật
Diethylhexyl Succinate
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Dextrin Palmitate
-
Dextrin Palmitate là ester của dextrin và palmitic acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được ứng dụng như một chất chống vón, chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm
trang điểm và chăm sóc cá nhân như kem nền, son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, ... Theo
CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
PEG-14 Dimethicone
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ