Kẻ mắt Too cool for school artclass fixing gel liner chứa công thức chống trôi mạnh mẽ, cùng nét vẽ mềm mại và thanh mảnh. Và Công thức chống lại độ ẩm, dầu, và sự ma sát từ bên ngoài giúp lớp makeup không bị lem trong thời gian dài.
CÔNG DỤNG :
- Công thức chống thấm nước, chống lem trôi ngay cả khi da đổ dầu
- Kết cấu dạng gel mịn mượt, cho đường kẻ mi sắc sảo, chuẩn sắc ngay chỉ đường kẻ đầu tiên
- Đầu bút kẻ siêu mỏng chỉ 2mm, thao tác dễ dàng với từng đường kẻ viền mắt
- Phù hợp với những ai đang tập kẻ mắt cho đến chuyên nghiệp.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Dùng bút kẻ mắt vẽ một đường viền mỏng để định hình đường kẻ mắt.
- Sau khi đã cân chỉnh xong thì dùng bút tô phần kẻ mắt đã cố định.
- Điều chỉnh độ mỏng dày tùy vào sở thích.
- Dặm thêm một chút phấn cùng màu để đường kẻ mắt bám lâu hơn.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Oleth-10 là một ether được ứng dụng như một chất nhũ hóa và tạo hương cho một số sản phẩm nhuộm tóc, kem chống nắng, sản phẩm làm sạch, trang điểm, .. Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
~ Chất son kem vô cùng mềm, mịn, mướt, bn màu lâu, không gây cảm giác nứt nẻkhô môi nhưng vẫn đủ lì tạo nên một bờ môi căng mọng đầy quyển rũ.- Đầu cọ được thiết kế tối ưu phù hợp giúp lấy ra một lượng son vừa đủ tán đầu trênmôi của bạn.* Bản màu son:#A13 Sunny Apricot = Hoa mai đỏ: Đầu tiên trong bộ sưu tập lắn này là một màu đỏpha lẫn chút cam san hô.Khi lên môi tạo cảm giác óng ánh như đóa hoa mai dưới trờixuân#A14 Red Peach - Đào tươi: Màu 14 với tông đỏ pha cam nhẹ nhàng hơn. Đây là mùaphủ hợp với rất nhiều phong cách trang điểm và trang phục khác nhau. Khi lên môikhá là tự nhiên, dịu dàng. Phù hợp với những bạn gái bánh bèo ngọt ngào#A15 Jujube Under The Spring Sun = Táo xuân: Màu 15 có thể được xem là màu xuấtsắc nhất trong bộ sưu tập lần này. Cũng lấy tông đỏ chủ đạo và pha lẫn một chúttông cam, một chút tông đất. Màu 16 khi lên môi tạo sự thanh lịch, quyến rũ. Tôngmàu này phù hợp với mọi tông da và cực kì dễ dùng.#A16 Half Dried Cherries - Cherry: Đây là màu son mang tông hồng duy nhất trong bộsựu tập lần này. Lấy cảm hứng từ quá cherry khô. Tông hồng nhẹ nhàng mang sắchoa không kém phần sang trọng và quyến rũ.#A17 Pomegranate - Lựu đó: Sắc son cuối cùng có màu đó từ quả lựu. một màu đỏ ẩmmượt, dịu dàng, tạo cảm giác nâng tổng và răng cũng trắng hơn khi tô màu son này.Thích hợp cho các nàng đi học lẫn đi làm* Hướng dẫn sử dụng:- Tô son dưỡng môi trước khi sử dụng Son Kem Lì Black Rouge Air Fit Velvet Tint.- Dùng cọ son đánh lòng môi hoặc full môi theo ý thích của bạn.
- Phấn Tạo Khổi + Highlight 3CE Magic Touch Face Maker cực mềm mịn, độ bám cao.Nhờ công thức chứa bột phấn tự nhiên, phấn phủ rất đều và mịn, dễ dàng highlight vàtạo khối cho khuôn mặt theo hình chữ V thon gọn.* Phấn Tạo Khổi + Highlight 3CE Magic Touch Face Maker gồm 2 ô:- Ô màu sáng: Phần highlight (phần sáng) giúp bắt sáng tốt, gương mặt thêm phầnđiểm nhần, tạo sức sống và sự tươi trẻ cho gương mặt, tạo sống mũi, 2 gò má, chekhuyết điểm thâm quầng mắt.- Ô màu nâu: Shading - tạo khối (phần tối) cho khuôn mặt như vùng trán gần chântóc, 2 bên sống mũi, mang tai tới xương hàm,... Phấn tạo khối giúp cho khuôn mặtthon gọn hơn, có chiều sâu và sắc nát, thanh thoát hơn.* Hướng dẫn sử dụng:- Bước 1: Gò máDùng phấn có tông màu nâu sáng đệm hơn màu phấn nền khoảng 2 tông màu), lấysạ phấn to tán đều hai bên gò má. Nếu muốn xác định chính xác vị trí gò má, bạn chỉcần hóp má lại, phần xương nhô lên cao nhất trên khuôn nàn chính là vị trí bạn cầntìm. Chú ý chỉ tần phấn cho đến khoảng giữa mắt thẳng xuống để tránh cho khuônmặt bạn nhìn quá “xương xẩu".- Bước 2: Xương quai hàmVận dụng tông màu phẩn lúc đầu để tán đều hai bên xương quai hàm, nhưng hãy chỉdậm phấn nhẹ tay để phần Xương quai hàm này có tông màu sáng hơn tông màu ở gòmá. Không nên đánh vào vùng cằm trừ khi cằm quá dài cẩn che đi để làm ngắn khuônmặt.~- Bước 3: Vắng trầnSử dụng cọ phấn dậm từ gò má dần dần đi lên theo đường chân tóc để tạo khối chokhuôn mặt, tiếp tục như thể với bên còn lại. Chỉ nên đánh đến 1/3 của vắng trán. Khidậm nên dậm theo vòng tròn để phấn tán đầu hơn.~ Bước 4: MũiDùng tông màu nâu nhạt đảnh dọc theo sống mũi từ chân mày để tạo nét tự nhiên.Chú ỷ phần giữa đầu mắt và sống mũi cần đánh đậm hơn để tạo độ sâu cho khuônmặt của bạn.
Khác hẳn với 2 dòng son lì trước đây là 3CE Lily Maymac lip color Nude và 3CE Red Recipe Matte Lip Color thì dòng son kem 3CE Velvet Lip Tint có chất son lì, lên màu chuẩn và nhiều dưỡng, không bị khô, đặc biệt có mức giá cực kỳ phải chăng.Thiết kế vỏ ngoài của son 3CE Velvet Lip Tint chắc chắn sẽ khiến chúng ta gọi nhớ tới thỏi son Velvet Matte Cream Lip của Victoria’s Secret hay son It’s Skin. Được thiết kế với vỏ ngoài khá đơn giản nhưng vẫn sang chảnh, màu của vỏ son được mô phỏng tương đồng với màu son.Về chất son thì 3CE Velvet Lip Tint được đánh giá có lớp kem rất mịn, dẽ tán và thấm cự nhanh. Chính nhờ chất kem mịn nên khi apply lên môi, son 3CE Velvet Lip Tint không khiến môi bị bột, bợt hay vón cục mà ngược lại, che phủ vân môi cực tốt cùng hiệu ứng “nhung velvet” tạo độ mượt nhất định cho đôi môi. Đặc biệt đây là dòng kem giữ màu và rất lâu trôi, sau khi đánh son xong bạn có thể thử nghiệm bằng cách dùng tay chà xát thì lớp kem gần như không trôi.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Kẻ mắt Too cool for school artclass fixing gel liner chứa công thức chống trôi mạnh mẽ, cùng nét vẽ mềm mại và thanh mảnh. Và Công thức chống lại độ ẩm, dầu, và sự ma sát từ bên ngoài giúp lớp makeup không bị lem trong thời gian dài.
CÔNG DỤNG :
- Công thức chống thấm nước, chống lem trôi ngay cả khi da đổ dầu
- Kết cấu dạng gel mịn mượt, cho đường kẻ mi sắc sảo, chuẩn sắc ngay chỉ đường kẻ đầu tiên
- Đầu bút kẻ siêu mỏng chỉ 2mm, thao tác dễ dàng với từng đường kẻ viền mắt
- Phù hợp với những ai đang tập kẻ mắt cho đến chuyên nghiệp.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Dùng bút kẻ mắt vẽ một đường viền mỏng để định hình đường kẻ mắt.
- Sau khi đã cân chỉnh xong thì dùng bút tô phần kẻ mắt đã cố định.
- Điều chỉnh độ mỏng dày tùy vào sở thích.
- Dặm thêm một chút phấn cùng màu để đường kẻ mắt bám lâu hơn.
BẢO QUẢN :
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Oleth-10
-
Oleth-10 là một ether được ứng dụng như một chất nhũ hóa và tạo hương cho một số
sản phẩm nhuộm tóc, kem chống nắng, sản phẩm làm sạch, trang điểm, .. Thành phần
này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Khuyên dùng
Carbon black
Carbon black, hay Cl 77266, là một chất tạo màu đen, được sử dụng trong một số sản
phẩm trang điểm như kẻ mắt, mascara, son môi. Theo một số công bố trên American
Journal of Industrial Medicine, thành phần này được cho là có thể gây ung thư nếu tiếp
xúc lâu dài.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Acrylates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer
Cetyl Alcohol
Dưỡng ẩm

-
Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm,
chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo
công bố của CIR, cetyl aleohol an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Synthetic Wax
-
Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần
này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Methyl trimethicone
Silicone
Dưỡng ẩm


Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải
thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nảo chỉ ra các tác
dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này
vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Iron Oxide Black (CI 77499)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ