Son kem Unleashia Hug Velvet Tint là dòng son velvet đầu tiên Unleashia cho ra mắt với công thức Ultra Comfort - tăng cường khả năng mang lại cảm giác mềm mịn thoải mái nhẹ nhàng lên môi như không.
BẢNG MÀU :
- #03 Share: Hồng Be
- #04 Join: Tím Mận
- #05 Together: Nâu Cam Cháy
- #06 Our: Đỏ Gạch
CÔNG DỤNG :
- Công thức đặc biệt từ Silicon Veli Blur Polymer giúp che phủ các vân môi một cách nhẹ nhàng nhưng vẫn mịn màng, tự nhiên.
- Thành phần dưỡng ẩm tự nhiên dầu babasu, bơ xoài, dầu chiết xuất từ oliu,… giúp nhẹ nhàng lấp đầy và lan đều các rãnh môi một cách tự nhiên, không gây bết dính hay vón cục.
- Là sản phẩm được chứng nhận Vegan & CrueltyFree từ Tổ chức Bảo vệ Quyền lợi động vật (PETA) (không dùng đến các nguyên liệu từ động vật và không thử nghiệm trên động vật).
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Thoa đều từ lòng môi đến viền môi để hoàn thành lớp trang điểm môi một cách hoàn hảo tự nhiên nhất.
- Có thể tùy thích thoa lòng môi hoặc full viền môi.
- Chỉ cần với vài lần bặm môi nhẹ nhàng Hug Velvet Tint đã có thể nhẹ nhàng lấp đầy và lan đều các rãnh môi một cách tự nhiên tức thì.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
~ Chất son kem vô cùng mềm, mịn, mướt, bẩn màu lâu, không gây cảm giác nứt nẻkhô môi nhưng vẫn đủ lì tạo nên một bờ môi căng mọng đầy quyến rũ.~ Đầu cọ được thiết kế tối ưu phù hợp giúp lấy ra một lượng son vừa đủ tán đầu trênmôi của bạn.-Màu son lên môi chuẩn từng cantimet.~ Độ bám dính cao, kháng nước vượt trội. Màu sắc giữ trên môi đẩn 8 tiếng.- Sau khi ăn uống chỉ trôi tắm 20% nếu đánh toàn bộ môi, và trôi khoảng 30% nếuđảnh trong lồng môi.A08 ~ Warm Shaddock: Tông màu coral sữa pha chút đỏ hồngAO9 - Sweet CinnamonA1Ô - Red BerryA11 - Tanned CamelliaA12 - Dashed Brown* Hướng dẫn sử dụng:- Tô son dưỡng môi trước khi sử dụng Son Kem Lì Black Rouge Air Fit Velvet Tint.- Dùng cọ son đánh lòng môi hoặc full môi theo ý thích của bạn.
Son tint dạng lì siêu nhẹ môi innisfree Airy Matte Tint với kết cấu mỏng nhẹ như phấn, cho hiệu ứng lì mịn và ẩm mượt mà không gây nặng môi. Bảng màu MLBB (My Lips But Better) thời thượng cho sắc son tươi tắn và cuốn hút mỗi ngày.Thông tin sản phẩm :1. Hiệu ứng lì, mỏng nhẹ tự nhiênLớp bột mịn được xử lý chỉnh chu sau khi thoa lên đôi môi tạo ra hiệu ứng finish mỏng nhẹ và lì mịn, tệp vào môi. Bảng màu MLBB trendy, phù hợp với nhiều tông da khác nhau:#1 Magenta Mauve: Màu mận chín pha lẫn với màu hoa cà cùng một chút ca cao#2 Soft Rose: Màu hồng ngọt ngào mang đến sự ấn tượng khó phai#3 Rosy Pink: Sắc hồng phấn hoàn hảo cho những tông da sáng#4 Apple Red: Màu đỏ quyến rũ thể hiện cho cá tính mạnh mẽ#5 Reddish Pink: Tông đỏ pha lẫn hồng cho sắc môi thêm sống động nhưng vẫn rất nhẹ nhàng#6 Mood Orange: Tông cam lạnh dành cho những cô nàng yêu màu sắc cá tính và ấm áp#7 True Orange: Cam rực rỡ, tươi mới với một chút màu be#8 Toasty Coral: Màu be san hô ấm áp dễ dàng thu hút mọi ánh nhìn2. Dưỡng ẩm cho đôi môi mềm mạiKết cấu mỏng nhẹ với công thức cấp ẩm riêng biệt, cho đôi môi luôn ẩm mịn nhẹ nhàng và tự nhiên. Gia tăng thành phần Ceramide mang lại hiệu quả duy trì ẩm mượt dài lâu, giúp làn môi bong tróc trở nên mịn màng như nhung.3. Son tint bền màuNhư một lớp phấn phủ, chất tint lì sau khi thoa sẽ tệp nhanh và bám lâu trên môi, duy trì sắc son tươi tắn suốt cả ngày dài.Hướng dẫn sử dụng :Thoa một lượng vừa đủ lên môi và tán đều.
Innisfree Simple Label Lip Color Balm là một trong số những sản phẩm mới nổi bật vừa ra mắt trong tháng 10/2019 trong BST Simple Label của Innisfree, định hướng theo quy tắc: “Live simply, naturally you” (Sống đơn giản, tự nhiên bạn ạ ~). Simple Label Lip Color Balm là dòng son dưỡng có màu chứa công thức dưỡng ẩm mạnh mẽ, giúp môi không bị khô, bong tróc. Sản phẩm có 3 màu để lựa chọn và Jeju Cosmetics hiện đang có sẵn đủ 3 màu: #1 Rose, #2 Peony và #3 Dahlia.Innisfree Simple Label Lip Color Balm là dòng son tươi, thuần chay đạt nhãn EVE VEGAN 01 chứa 3 loại chiết xuất thực vật gồm: lá cẩm tú cầu Jeju, củ dền và khoai lang. Thích hợp với mọi loại da, kể cả da nhạy cảm. Innisfree cũng khẳng định sản phẩm không gây kích ứng da.CÔNG DỤNG:─Dưỡng ẩm cho đôi môi khô, làm mềm lớp da khô, khắc phục tình trạng khô nứt môi, giúp môi mềm mại hơn.─Mang lại màu sắc tươi trẻ cho đôi môi, có thể thay thế cho son màu─Có thể thay thế má hồng (blusher) hoặc màu mắt dạng kem (eyeshadow)─Chứa công thức thuần chay, đạt nhãn EVE Vegan Certified─Cam kết 10FREE, thông qua Thử nghiệm da liễu, Không gây dị ứng, hiệu quả trên đôi môi khô, bong tróc, nhạy cảm, dễ kích ứng. ─Có 3 màu để lựa chọn tùy vào sở thích và tông da của bạnCÁCH DÙNG:Sử dụng son bất cứ khi nào cảm thấy khô môi. Có thể sử dụng thay thế son màu, má hồng hoặc màu mắt dạng kem
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Son kem Unleashia Hug Velvet Tint là dòng son velvet đầu tiên Unleashia cho ra mắt với công thức Ultra Comfort - tăng cường khả năng mang lại cảm giác mềm mịn thoải mái nhẹ nhàng lên môi như không.
BẢNG MÀU :
- #03 Share: Hồng Be
- #04 Join: Tím Mận
- #05 Together: Nâu Cam Cháy
- #06 Our: Đỏ Gạch
CÔNG DỤNG :
- Công thức đặc biệt từ Silicon Veli Blur Polymer giúp che phủ các vân môi một cách nhẹ nhàng nhưng vẫn mịn màng, tự nhiên.
- Thành phần dưỡng ẩm tự nhiên dầu babasu, bơ xoài, dầu chiết xuất từ oliu,… giúp nhẹ nhàng lấp đầy và lan đều các rãnh môi một cách tự nhiên, không gây bết dính hay vón cục.
- Là sản phẩm được chứng nhận Vegan & CrueltyFree từ Tổ chức Bảo vệ Quyền lợi động vật (PETA) (không dùng đến các nguyên liệu từ động vật và không thử nghiệm trên động vật).
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Thoa đều từ lòng môi đến viền môi để hoàn thành lớp trang điểm môi một cách hoàn hảo tự nhiên nhất.
- Có thể tùy thích thoa lòng môi hoặc full viền môi.
- Chỉ cần với vài lần bặm môi nhẹ nhàng Hug Velvet Tint đã có thể nhẹ nhàng lấp đầy và lan đều các rãnh môi một cách tự nhiên tức thì.
BẢO QUẢN :
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Mangifera Indica (Mango) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Bơ chiết xuất từ hạt quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp dưỡng ẩm,
tăng độ đàn hồi cho da. Theo bảo cáo của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe
người sử dụng.
Khuyên dùng
Orbignya Oleifera Seed Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất hạt cây cọ babassu, chứa các hợp chất có tác dụng dưỡng ẩm, tạo
cảm giác mềm mại và mượt mà cho làn da. Theo báo cáo của CIR, thành phần này an
toàn cho làn da.
OLEA EUROPAEA (OLIVE) FRUIT OIL
Chống oxi hóa
Dưỡng ẩm
.png)

-
Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống
oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa
tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm
chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nẵng, Theo CIR,
thành phần này an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Propylene Carbonate
-
Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường
được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ
yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo
há cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này
hông gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.
Khuyên dùng
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
RED 7 (CI 15850)
iron oxide yellow
YELLOW 6 (CI 15985),
Tocopheryl Acetate Ethylhexylglycerin Ci 77491 (Iron Oxide Red)
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ