- Hiệu quả tone màu da trắng với thành phần chiết xuất hoa sen, giữ cho tone da tươisáng và trong trảo. . - Sản phẩm làm cho vùng da bị trũng bên dưới mắt và nếp nhăn khoé miệng đầy đặnhơn, 1ạ0 gương mặt trẻ hơn và mịn màng không tì vất. ~ Hợp chất nâng kép giữ cho da đẹp và không có khuyết điểm với khả nắng chekhuyết điểm tuyệt vời và bám dính cao. - Chiết xuất cây dẻ ngựa, hoa lavender, lá cây hương thảo và hoa Chamonile giúp bảovệ da, đồng thời các thành phản của chiết xuất tre và dâm bụt làm dịu da, không gâykích ứng.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Che Khuyết Điểm Maybelline Instant Age Rewind Treatment Concealer chính là “cứu tinh” cho những đôi mắt “gấu trúc” cần che đi quầng thâm mệt mỏi và bọng mắt “xấu xí” khi có thể che phủ những khuyết điểm chỉ trong giây lát và giữ kết quả “tuyệt vời” ấy trong nhiều giờ, để bạn có thể tự tin với đôi mắt tươi sáng và gương mặt đầy vẻ trẻ trung. Nếu bạn đang tìm một phép màu như vậy, Maybelline Instant Age Rewind Treatment Concealer chính là sản phẩm dành cho bạn.Che Khuyết Điểm Maybelline Instant Age Rewind Treatment Concealer là kem che khuyết điểm dành cho vùng dưới mắt với thành phần có chứa Haloxyl có khả năng che phủ quầng thâm và bọng mắt một cách hiệu quả, đồng thời tạo sức sống cho gương mặt. Bên cạnh đó, sản phẩm còn đồng thời là “concealer treatment”, nếu bạn sử dụng liên tục trong thời gian dài, em ấy còn khiến cho vùng thâm & bọng mắt trở nên sáng màu, các nếp nhăn nhẹ li ti sẽ mờ đi đáng kể.Sản phẩm có thiết kế dạng bút nhỏ xinh và thân nhựa trong suốt giúp bạn dễ dàng biết được lượng kem còn trong thân bút. Đầu lông mềm mượt thiết kế dạng xoay dễ dàng kiểm soát được lượng kem mỗi lần sử dụng, rất tiện lợi và không sợ hao phí. Maybelline Instant Age Rewind Treatment Concealer với 6 tone màu, trong có 2 tone màu đặc biệt: Neutralizer 150 (có yellow tone cực mạnh, dành cho những người có vùng thâm quầng cực rõ, cần che phủ nhiều nhất) và Brightener (có khả năng bắt sáng cho vùng dưới mắt, tương tự như highlighter). 110 Fair120 Light130 Medium140 Honey150 NeutralizerLoại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp với mọi loại da.Công dụng:Che phủ quầng thâm, bọng mắt.Loại bỏ mọi khuyết điểm trên làn da.Cải thiện quầng thâm, nếp nhăn hiệu quả.Không làm cakey hay lộ vệt nhăn trên da.
- Che Khuyết Điểm Clio có chiết xuất từ thiên nhiên, kết hợp cùng các dưỡng chất giúp tạo nên lớp kem ho Kết cấu kem mịn, dễ bám lên da mà không hề gây bết dính.~ Chất kem mỏng và bám dính vào da, dàn trải nhẹ nhàng mà không bị vón cục. Che phủ gần như tuyệt đối, ngụy trang hoàn hảo cho khuyết điểm mà không để lộ kem.~ Thiết kế dạng thỏi, dễ dàng trong việc thao tác khi trang điểm.~ Che phủ hoàn hào những khiếm khuyết trên da, tạo lớp trang điểm mịn màng và tự nhiên.* Hướng dẫn sử dụng:- Chấm lên các vùng da cần che khuyết điểm.- Tán đều để kem đạt hiệu quả tốt nhất.
Kem che khuyết điểm Missha Signature Extreme Cover Concealer với kết cấu dạngkem đặc có độ bám tốt sẽ che phủ hoàn hảo các khuyết điểm trên da đồng thời làmsảng tông màu da trong thời gian dài. Sắc tố che phủ Amino Acid mang đến hiệu quảtán sắc cao hơn hẳn, che phủ hoàn toàn các khuyết điểm trên da như vất thâm nám,tàn nhang, nếp nhần, lỗ chân lông, vùng da không đều màu... Kem chứa thành phầnPolymer không chỉ cải thiện độ bám mà còn kéo dài hiệu quả che phủ bằng cách tạolá chắn giữ ẩm cho da, kết hợp với Glycerin, bơ thực vật và Collagen duy trì làn damềm mại, ẩm mượt và đàn hồi. Bột làm sáng sẽ phản xạ và tán xạ ánh sáng, làm đầumàu da và giúp da trắng mịn, rạng rỡ hơn.Thành phần chínhˆ Thành Phần chống gốc tự do Fullerence ngăn ngửa lão hóa da SLLS báo vệ vàdưỡng ấm- Sắc tố che phủ Amino Acid tăng độ bám và độ che phủ của kem trên da- Hỗn hợp bơ hạt mỡ, bơ Capuacu, bơ ca cao giúp kem ẩm mượt, tan chảy ngay trênda- Hếp chất hoa trắng làm sáng da- Hỗn hợp chiết xuất thảo dược và trà nuôi dưỡng và duy trì độ ẩm cho da
- Hiệu quả tone màu da trắng với thành phần chiết xuất hoa sen, giữ cho tone da tươisáng và trong trảo. .
- Sản phẩm làm cho vùng da bị trũng bên dưới mắt và nếp nhăn khoé miệng đầy đặnhơn, 1ạ0 gương mặt trẻ hơn và mịn màng không tì vất.
~ Hợp chất nâng kép giữ cho da đẹp và không có khuyết điểm với khả nắng chekhuyết điểm tuyệt vời và bám dính cao.
- Chiết xuất cây dẻ ngựa, hoa lavender, lá cây hương thảo và hoa Chamonile giúp bảovệ da, đồng thời các thành phản của chiết xuất tre và dâm bụt làm dịu da, không gâykích ứng.
7 chức năng thành phần nổi bật
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Saussurea Involucrata Extract
Skin- Conditioning Agent- Humectant
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glyceryl behenate
Dưỡng ẩm

Glyceryl behenate hay tribehenin, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo,
giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành
phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, thành phần này
an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Cl 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ