Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
~ The Face Shop Green Taa Water†ull Emulsion Sữa dưỡng chiết xuất từ lá trà xanh non, giúp kiểm soát lượng dầu thừa và cung cấp nước đồng thời cân bằng độ ẩm cho da, thích hợp cho da hỗn hợp, da đầu. Ngoài ra, nó cung cấp độ ẩm cho da thiếu nước, ngăn chắn quá trình lão hóa , giúp da căng mịn và tràn đầy sức sống.
Sữa Dưỡng Trắng Da 9Wishes Milk Advanced Whitening Treatment là Serum với nhữngthành phần nổi tiếng và khả năng giúp da chống lại các tác nhân có hại từ môi trường,bảo vệ và nuôi dưỡng để làn da luôn khỏe và tươi trẻ.CÔNG DỤNGThành phần “đáng tiển' nhất của em ấy chính là Protein từ sữa giúp duy trì sự đàn hồicho da, làm chậm quá trình lão hóa, bảo vệ da khỏi tác hại của ánh nắng Mặt trời; giữcho da trẻ trung và khỏe mạnh.Nuôi dưỡng da trắng Sáng, giảm tân nhang và các vất thâm do mụn. Nó cũng cónhững lợi ích khác như tẩy tế bào chất, làm địu da bị kích thích và làm sáng vùng datối màu.Thêm vào đó là một số thành phần dưỡng ẩm sâu, phục hồi, xây dựng hàng rào bảovệ đa quen thuộc như: Glycerin, Sodium Hyaluronate, Beta-Glucan, Niacinamide, ...Trehalose - được biết đến như một loại đường được tìm thấy trong thực vật, được biếtđến với khả năng giữ độ ẩm trong da.
Cucumis Sativus (Cucumber) Extract
Cucumis Sativus(Cucumber) Extract
Ascorbyl glucoside
Antioxidant
Sodium Citrate
Muối natri của citric acid - acid có nguồn gốc từ các loại quả họ cam, chanh, được sử
dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn,
.. Theo Cosmetics database, sodium citrate an toàn với sức khỏe con người.
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Pyrus Malus (Apple) Fruit Extract
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ