Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
~ Chø Khuyết Điểm The Saam Ardent Lady Cover Stick Concealer là công cụ lí tưởnggiúp che phủ nhiều khuyết điểm khác nhau~ Chiết xuất cây trà giúp chồng viêm cho da
- Sản phẩm đặc biệt bám da cực tốt, dễ tán đều và không thấm nước, không trôi tuột khi đổ mồi hôi hoặc gặp bã nhờn trên da.~ Kem che khuyết điểm Clio Kill Cover Pot Concealer chứa thành phần giúp kiểm soát bã nhờn thích hợp dùng trong mùa nóng.~- Dưỡng ẩm vừa đủ cho da và giúp lớp nến lâu trôi, không bị lộ khuyết điểm sau nhiều giờ, có hiệu quả với mụn, vất thâm, cả tàn nhanh và nốt ruồi nhỏ.- Kill Cover Pro Pot Concealer là sản phẩm che khuyết điểm dạng kem đặc, đựng trong hộp nhỏ xíu thích hợp cho các bạn hay dùng cọ để apply che khuyết điểm.* Hướng dẫn sử dụng:~ Sau khí hoàn tất bước kem nền, lấy một lượng nhỏ từ đầu cọ và dàn trải ở những vùng cần che khuyết điểm, sau đó tán đều.
~ Nếu khuôn mặt có quá nhiều khuyết điểm, làn da không được khỏe đẹp sẽ khiếnphụ nữ mất đi sự tự tin khi đối mặt với người khác. Một phương pháp hiệu quả giúpche đi các điểm xấu tức thì trên da chính là dùng kem che khuyết điểm. Mẹo trangđiểm khiển da trở nên mịn màng, xinh xắn hơn trong thời gian ngắn nhờ cách che đậyhoàn hảo. Đó cũng chính là ưu điểm nổi trội của Kem che khuyết điểm Merzy The FirstCreamy Concealer.- Sản phẩm mang 3 ưu điểm vượt trội là “lâu trôi, bến màu, che phủ hoàn hảo". Giúpche đậy các khuyết điểm hiệu quả như vết thâm mụn, lỗ chân lông to, vùng da sạmmàu, mẩn đỏ... Với kết cấu kem mỏng, mịn dễ dàn trải trên bề mặt da, vừa góp phầnhạn chế bã nhữn tiết ra vừa dưỡng ẩm cải thiện làn da nhạy cảm.- Merzy The First Creamy Concealer là sản phẩm che khuyết điểm vượt trội, được yêuthích bởi công nghệ che phủ cao. Ngoài ra sản phẩm còn được chiết xuất từ các thựcvật tự nhiên có khá năng dưỡng ẩm, chăm sóc làn da địu nhẹ, ẩm mịn.
6 chức năng thành phần nổi bật
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
MANNITOL
Magnesium Ascorbyl Phosphate
Chống oxi hóa
.png)
Muối magnesium của ascorbic acid 6-phosphate (gốc phosphate và vitamin C), là một
thành phần chống oxi hóa hiệu quả. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các
sản phẩm ở ngưỡng an toàn cho sức khỏe con người.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
GLYCOGEN
Gentiana Lutea Root Extract
-
Chiết xuất rễ cây long đởm vàng, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa,
giảm bong tróc, phục hồi da, được sử dụng như một chất tạo hương, điểu hòa da trong
một số sản phẩm dưỡng ẩm, che khuyết điểm, serum,...
Khuyên dùng
Cl 77492
Cl 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia
UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da
nhạy cảm.
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Arnica Montana Flower Extract
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; PERFUMING
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ