Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 là sản phẩm đến từ thương hiệu Céll Fùsion C đến từ xứ sở Kim Chi. Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 là dòng kem chống nắng rất được ưa chuộng và khá nổi tiếng. Sản phẩm cũng luôn được các bác sĩ da liễu Hàn Quốc khuyên dùng bởi sự lành tính, không gây kích ứng và bảo vệ da tuyệt đối. Thích hợp cho các làn da nhạy cảm, đặc biệt là những làn da sau lăn kim, điều trị laser. ữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 có tác dụng bổ sung độ ẩm và dưỡng chất cho da nhanh chóng được tái tạo sau khi điều trị y tế, nhờ có chứa thành phần Peptide và collagen. Ngoài ra, sản phẩm còn chứa Coenzyme Q10, Acetyl Hexapeptide 8, Vitamin E chống oxy hóa đồng thời hỗ trợ tái tạo da hạn chế nếp nhăn và tăng độ đàn hồi cho da. Bên cạnh đó, sữa chống nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 với chất kem lỏng siêu mịn, thấm nhanh vào da, cung cấp dưỡng chất và độ ẩm cho da, mà không gây nhờn rít hay bết dính, đồng thời sản phẩm với chỉ số chống nắng SPF50+ PA+++ giúp chống nắng và bảo vệ da toàn diện trước tia UV trong vòng 12h.Hiện Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 đã có 2 phân loại dung tích khác nhau cho bạn lựa chọn:15ml (Mini Size)50ml (Full Size)Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da nhạy cảm và da sau các liệu trình thẩm mỹ xâm lấn như lăn kim/phi kim/laser.Công dụng:Chứa thành phần Collagen và Peptide giúp bổ sung độ ẩm, nuôi dưỡng làn da, thúc đẩy da tái tạo và phục hồi nhanh chóng.Các thành phần chống oxy hóa mạnh bao gồm Coenzyme Q10, Acetyl Hexapeptide 8, Vitamin E giúp hỗ trợ da tái tạo, ngăn ngừa tổn thương và lão hóa da, hạn chế nếp nhăn, tăng cường độ đàn hồi và săn chắc cho làn da.Chỉ số SPF50+ PA+++ giúp bảo vệ làn da trước tác hại của ánh nắng mặt trời.Thể chất dạng kem mịn màng, thẩm thấu nhanh chóng vào da, không gây bết dính.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao.Đậy nắp sau khi sử dụng.Để xa tầm tay trẻ em.Xuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn QuốcThương hiệu: Céll Fùsion C
- Sữa Chống Nắng Dịu Nhẹ Cho Da Nhạy Cảm Anessa Perfect UV Sunscreen Mild Milkthuộc dòng sản phẩm kích thích thấp, có thể sử dụng cho những người có da nhạycảm và trẻ am (không dùng cho trẻ sơ sinh).~ Sản phẩm với thành phần 5 không cho da nhạy cảm: không màu, không mùi, khôngcồn, không dầu khoáng và không paraben.~ Hiệu quả chống trôi trong nước cao với.- Dưỡng và khóa ẩm hiệu quả với Hyaluronic Acid.- Chất chống tia cực tím được lựa chọn cẩn thận từ cấp nguyên liệu, thành phầnchăm sóc da. Khi chạm vào mồ hôi hoặc nước, lớp phim chống tia cực tím trở nênđồng nhất và trở nên mạnh hơn với công nghệ Aqua Booster.- Bảo hà đa khỏi các hạt nhỏ và tia cực tím trong không khí.- Có thể đùng làm lớp lót khi trang điểm và dễ dàng rửa sạch với sữa rửa mặt.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy một lượng sản phẩm vừa đủ thoa và chấm lên 5 điểm trên mặt. Thoa đều khắpmặt.- Thoa đều sản phẩm ở cùng cổ. Lưu ý vùng tai, gáy, cằm- Xoa đều khắp vùng da cần bảo vệ, vuốt theo chiều đọc, sau đó dùng lòng bàn taythoa xoay vòng rộng dẩn ra để dàn trải đều- Làm sạch dễ dàng với sữa rửa mặt
Kem Chống Nắng Cho Mọi Loại Da SPF50 - 148mlTia cực tím là nguyên nhân chính khiến da lão hóa nhanh hơn và gây ra hàng loạt bệnh lý trên da. Hơn ai hết Paula’s Choice hiểu rằng, mỗi cô gái sẽ luôn cần có ít nhất một “vũ khí bất ly thân” để bảo vệ làn da xinh đẹp của mình tránh khỏi những tác động có hại từ ánh nắng mặt trời. Đó là lý do bạn nên có 1 tuýp Kem Chống Nắng Cho Mọi Loại Da SPF50 Extra Care Non-Greasy Suncreen để có thể tự tin chinh phục cả thế giới trong những ngày hè.Kem Chống Nắng Cho Mọi Loại Da SPF50 Extra Care Non-Greasy Suncreen Paula’s Choice bảo vệ da khỏi 98% tác hại của tia UV với tác dụng chống nắng phổ rộng, chống nước hiệu quả. Sản phẩm mang cấu trúc dịu nhẹ, mềm mại, cung cấp chỉ số chống nắng cao thêm vào đó chất chống lão hóa mạnh mẽ. Ngoài ra, Kem Chống Nắng Cho Mọi Loại Da SPF50 Extra Care Non-Greasy Suncreen Paula’s Choice còn chứa chất chống lão hoá, giữ ẩm da giúp tối ưu hoá khả năng bảo vệ da chống lại tác hại của ánh nắng. Sản phẩm có thể sử dụng trên mặt và body, đồng thời đóng vai trò như một lớp base bên dưới lớp make up. Công thức lâu trôi rất lí tưởng cho việc sử dụng cho các hoạt động ngoài trời tại bất cứ thời gian nào.Kem Chống Nắng Cho Mọi Loại Da SPF50 Extra Care Non-Greasy Suncreen Paula’s Choice sẽ mang đến cho bạn làn da mịn màng bất ngờ bởi cấu trúc sản phẩm dạng kem sữa dành cho cả mặt và cơ thể, mang lại cảm giác nhẹ nhàng bất ngờ trên da.Paula Begoun là nhà sáng lập và nhà nghiên cứu đằng sau dòng sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da Paula’s Choice và cũng là tác giả của 20 cuốn sách bán chạy nhất về chăm sóc da, trang điểm và chăm sóc tóc. Sách của bà đã bán được trên 2.5 triệu bản trên toàn thế giới, với những cuốn sách nổi tiếng như: “Don’t Go to the Cosmetics Counter Without Me”, “The Original Beauty Bible”, “Blue Eyeshadow Should Be Illegal”, “Don't Go Shopping for Hair-Care Products Without Me”. Vào năm 1995, với sự yêu cầu của hàng ngàn độc giả, bà đã quyêt định đúc kết hàng chục năm nghiên cứu về thành phần có trong mỹ phẩm để đưa ra một dòng sản phẩm của riêng mình, lấy tên là Paula’s Choice (Sự lựa chọn của Paula). Bà cho biết chỉ sử dụng những thành phần đã được chứng minh là an toàn và thực sự hiệu quả cho làn da trở nên trẻ trung và rạng rỡ hơn, cũng như làm giảm nếp nhăn, loại bỏ mụn trứng cá và hoàn toàn phù hợp cho cả những người có làn da nhạy cảm nhất. Các sản phẩm chăm sóc da chuyên sâu của Paula’s Choice được thiết kế để phù hợp với mọi loại da, mà không gây kích ứng, không khô da và 100% không có chất tạo màu, tạo mùi.Công dụng:- Bảo vệ da khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời.- Đem đến làn da mềm mịn, không còn cảm giác khó chịu.- Phù hợp với mọi loại da- Sử dụng sản phẩm này như là bước cuối cùng trong quy trình chăm sóc da mỗi sáng cho mặt và cơ thể.- Không thoa thêm bất cứ sản phẩm chăm sóc da nào khác trên lớp chống nắng.- Sản phẩm này lâu trôi và có tác dụng lên tới 80 phút nếu bạn đi bơi hoặc khi bạn đi bơi thì cần bôi nhắc lại.Những lưu ý khi sử dụng:- Trong quá trình sử dụng nếu thấy da có các biểu hiện khác thường như: xuất hiện các vết đỏ, ngứa, hay bị kích ứng thì phải ngưng sử dụng ngay và hỏi ý kiến tư vấn từ chuyên gia da liễu.- Không thoa lên các vùng da bị viêm, bị chàm bội nhiễm hay các vùng da bị thương.Bảo quản:- Đậy nắp lại sau khi sử dụng.- Bảo quản để nơi xa tầm tay trẻ nhỏ và trẻ em.- Không đặt ở những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào, hay những nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.Quy cách: 148mlThương hiệu: Paula’s choiceXuất xứ: Mỹ
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
ALUMINUM STEARATE
-
Muối nhôm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như
chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục
địch sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được
nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng
hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toản với sức khỏe con người.
Polyacrylate-13
-
Polyacrylate-13 là một polymer đồng trùng hợp, là một chất dụng như một chất tạo
màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, chất kết dính. Chất này được CIR cho phép sử dụng
trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, không gây kích thích cho da.
Khuyên dùng
Ascorbyl glucoside
Antioxidant
ZINC SULFATE
GLUTAMIC ACID
Dưỡng ẩm

Glutamic acid là một amino acid cấu trúc nên protein trong cơ thể người, thường được
ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất điều chỉnh pH, dưỡng ẩm da
và tóc. Theo công bố của CIR, nồng độ glutamic acid thường được dùng trong các sản
phẩm chăm sóc cá nhân là không quả 2%, an toàn cho cơ thể người sử dụng.
LYSINE HCL
ALANINE
Dưỡng ẩm

Alanine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, Alanine an toàn
với cơ thể người.
THREONINE
CITRULLINE, HISTIDINE HCL
GLYCOGEN
MANGANESE SULFATE
SUCROSE
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
SERINE
Dưỡng ẩm

Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây
độc, an toàn với cơ thể người.
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
MANNITOL
PCA
CALCIUM CHLORIDE
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
BETAGLUCAN
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

-
Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa,
có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Chenopodium Quinoa Seed Extract
Phục hồi tổn thương
.png)
-
Chiết xuất hạt diêm mạch, chứa các hợp chất hỗ trợ phục hồi da tổn thương, thành phần
của một số sản phẩm tắm, sản phẩm chăm sóc em bé. Thành phần này an toàn cho sức
khỏe con người.
Khuyên dùng
BETULA PLATYPHYLLA JAPONICA JUICE
LITCHI CHINENSIS PERICARP EXTRACT
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất
dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công
bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm
hiện nay.
TITANIUM IOXIDE
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ