Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Chiết xuất hạt vừng, chứa nhiều acid béo, có tác dụng dưỡng kết dính, dưỡng ẩm, điều hòa da, làm sạch đa, tạo hương... cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo WebMD, tành phần này nhìn chung an toàn cho cơ thể, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Làn da có cấu tạo 70% là nước khoảng 20-30% số nước đó nằm ở lớp biểu bì (lớp ngoài cùng của da) đóng vai trò giữ độ ẩm cho da, bảo vệ da khỏi những tác động của môi trường và vi khuẩn. Nếu nước ở lớp màng này mất đi nhiều thì đồng nghĩa với việc da kém độ đàn hồi, không mịn màng,… Để khắc phục vấn đề đó, Kem dưỡng ẩm Eucerin Aquaporin Active cho da thường đến da hỗn hợp có khả năng cân bằng độ ẩm cho da, ngăn ngừa tình trạng mất nước; cấp ẩm liên tục suốt 24h giúp bạn có làn da mịn màng, khỏe mạnh.Ngoài công dụng dựa trên nguyên tắc ‘khóa ẩm’ thông thường như mọi sản phẩm cấp ẩm khác, thì Kem dưỡng ẩm AQUAporin ACTIVE cho da thường đến da hỗn hợp này còn hỗ trợ thúc đẩy lớp lipid biểu bì (hay còn gọi là hệ thống duy trì độ ẩm) ngay từ bên trong để da luôn ẩm mịn, căng mượt và tràn đầy sức sống.
Kem Dưỡng Epona Premium Salmon Oil Cream là sản phẩm kem dưỡng chăm sóc da mặt cao cấp đến từ thương hiệu EPONA của Hàn Quốc, sở hữu các công dụng vượt trội chỉ trong một lọ kem duy nhất: dưỡng ẩm, dưỡng sáng da, hỗ trợ phục hồi hư tổn và cải thiện các dấu hiệu lão hóa. Công thức nổi bật với chiết xuất dầu Cá Hồi cô đặc, kết hợp cùng các dưỡng chất như Hyaluronic Acid, Niacinamide, Bơ Hạt Mỡ... giúp nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh rạng ngời. Đặc biệt, sản phẩm không chứa 8 thành phần có khả năng gây hại cho da, phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da tổn thương sau mụn, kích ứng, không đều màu.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da xỉn màu & thâm sạm, da không đều màu.Da lão hóa & nếp nhăn.Da tổn thương sau mụn.Da nhạy cảm - kích ứng.Ưu thế nổi bật:Chứa đến 2000ppm dẫn xuất dầu cá hồi cô đặc (Salmon Oil) giúp dưỡng sáng và làm đều màu da, hỗ trợ phục hồi các tổn thương do mụn để lại, nuôi dưỡng da căng mịn và tươi trẻ.Kết hợp cùng Hyaluronic Acid (HA), bơ hạt mỡ và sáp ong (Bee Wax) giúp cấp nước và khóa ẩm cho da luôn ở trạng thái mọng nước, tăng cường độ đàn hồi và phục hồi độ ẩm cho da lên đến 80%.Bổ sung thêm Niacinamide giúp kháng viêm, giảm mẩn đỏ - kích ứng, đồng thời làm mờ vết thâm & đốm nâu trên da, mang đến làn da đều màu và rạng rỡ.Vượt trội với công nghệ Nano - Seep sở hữu chất kem mềm, mịn dễ tán, phù hợp với mọi loại da, không gây bết rít và thấm nhanh gấp 2.45 lần.Độ an toàn:Được chứng nhận an toàn cho da từ Trung tâm da liễu lâm sàng OATC.Không chứa 8 thành phần gây hại cho da: cồn, paraben, TAR COlOR, dầu khoáng, chất tạo màu,...an toàn cho da nhạy cảm.Hướng dẫn sử dụngRửa sạch vùng da mặt và sử dụng toner hoặc serum (nếu có). Lấy một lượng kem dưỡng vừa đủ thoa đều lên mặt và vỗ nhẹ nhàng để các dưỡng chất thấm sâu vào da. Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Thương hiệu: EPONAXuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn QuốcDung tích: 50ml
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Sodium Citrate pH adjuster
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
Microcrystalline Cellulose
-
Microcrystalline Cellulose (MCC) là bột giấy được tinh chế, có chức năng như một chất
làm sạch, hấp thụ dầu, chất chống vón, chất độn, tăng độ nhớt, được ứng dụng trong
nhiều loại dược phẩm, thực phẩm cũng như mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như các sản phẩm tắm, các sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm trang điểm, kem cạo
rẫu, ... Thành phần này được FDA coi là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-10 Caprylate/Caprate
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Isoamyl Cocoate
Cetearyl Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ cetearyl alcohol với các acid béo có nguồn gốc từ
đầu oliu, có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo
CIR, Ceteartyl olivate an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Magnesium Aspartate
Copper Gluconate
Kháng khuẩn

Muối đồng của gluconie acid, dẫn xuất của giucose, được sử dụng như một thành phần
diệt khuẩn, điểu hòa và bảo vệ da trong nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Thành phần này được FDA công bố là an toàn cho mục đích sử dụng thông
thường.
Zinc Gluconate
Sodium Gluconate
Sorbitan Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu,
có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản
phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate
được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Hydrolyzed Vegetable Protein
Tribehenin (hydration)
PEG-10 Phytosterol (texture enhancer)
Adenosine Phosphate
Alaria Esculenta Extract
Moringa Oleifera Seed Oil
Dưỡng ẩm

-
Tinh dầu chiết xuất hạt cây chùm ngây, chứa các thành phẩn có đặc tính giữ ẩm, làm
sạch và làm mềm da, được sử dụng trong dầu gội,dầu xả và các sản phẩm chăm sóc tóc
khác, kem dưỡng đa, son dưỡng môi, kem chống lão hóa và nếp nhắn, các sản phẩm
tắm, nước hoa, ... Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
Melia Azadirachta Leaf Extract
Opuntia Ficus-Indica Stem Extract,
Potassium Azeloyl Diglycinate
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Cocoyl Proline
Helianthus Annuus(Sunflower) Seed Oil
Ceramide NG
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Palmitoyl Dipeptide-10
Palmitoyl Hexapeptide-12
Hydrolyzed Algae Extract
Sclerocarya Birrea Seed Oil
Dưỡng ẩm

-
Tinh dầu chiết xuất hạt cây marula, chứa các thành phần chất béo và acid báo tự nhiên,
giúp duy trì độ ẩm cho tóc và da, làm mềm da, giảm mụn, ... Theo một công bố của
Elsevier .Journal of Ethnopharmacology, thành phần này hoàn toàn an toàn cho sức
khỏe.
Khuyên dùng
Hydrolyzed Eruca Sativa
Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
Dưỡng ẩm

-
Chiết xuất hạt vừng, chứa nhiều acid béo, có tác dụng dưỡng kết dính, dưỡng ẩm, điều
hòa da, làm sạch đa, tạo hương... cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo WebMD,
tành phần này nhìn chung an toàn cho cơ thể, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người.
Khuyên dùng
Medicago Sativa
Almond/Borage/Linseed/Olive Acids/Glycerides
Fruit Extract (antioxidant)
Dưỡng da
Phục hồi da
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dịu da





Prunus Serotina (Wild Cherry) Fruit Extract
Fragrance Ingredient; Not Reported; MASKING; MOISTURISING; SKIN CONDITIONING
Isoamyl P-Methoxycinnamate
HYDROXYETHYL ACRYLATE/SODIUM ACRYLOYLDIMETHYL TAURATE COPOLYMER
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Water (Aqua)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ