Kem Dưỡng Sáng Da Chứa Sức Mạnh Chống Oxy Hoá Sulwhasoo Bloomstay Vitalizing Cream 50ml là kem dưỡng đến từ thương hiệu SULWHASOO của Hàn Quốc chứa sức mạnh chống oxy hóa từ Hoa Mai Mơ cùng hợp chất năm loại quả và hạt, quả Yuzu, cam đắng Hardy giúp bảo vệ làn da khỏi những tác nhân gây hại bên ngoài cũng như các dấu hiệu lão hóa da sớm.
Với sức mạnh cũng như chứa đựng hương thơm tươi mới của Hoa mai mùa xuân giúp đánh thức vẻ đẹp tiềm ẩn của da, mang lại sự tươi trẻ, căng mịn bởi các dưỡng chất Đông y tinh túy được chắt lọc và lên men bởi chính tay các chuyên gia nghiên cứu của Sulwhasoo đưa da về trạng thái cân bằng hoàn hảo, giúp da được tái sinh và duy trì vẻ đẹp lâu dài bất chấp sự khắc nghiệt của thời gian.
Loại da phù hợp:
Phù hợp cho mọi loại da.
Giải pháp cho tình trạng da:
Da sần sùi, xỉn màu, độ đàn hồi kém.
Da tối màu, vết thâm do mụn để lại.
Ưu thế nổi bật:
Sức mạnh chống oxy hóa được tìm thấy từ búp của Hoa Mai Mơ giúp bảo vệ da khỏi các dấu hiệu lão hóa và các tác nhân gây hại từ bên ngoài.
Thành phần từ năm loại quả và hạt giúp cải thiện độ săn chắc cho da kết hợp cùng quả Yuzu và cam đắng Hardy cung cấp ẩm và độ đàn hồi cho da.
Kết cấu mềm mại và đàn hồi tạo sự thoải mái cho làn da, mang lại cảm giác mịn màng và săn chắc.
Bảo quản:
Nơi khô ráo, thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Dung tích: 50ml
Thương hiệu: Sulwhasoo
Xuất xứ: Hàn Quốc.
*Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Chiết xuất hạt vừng, chứa nhiều acid béo, có tác dụng dưỡng kết dính, dưỡng ẩm, điều hòa da, làm sạch đa, tạo hương... cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo WebMD, tành phần này nhìn chung an toàn cho cơ thể, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người.
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Làn da tươi sáng, hồng hào là mong ước của mọi cô gái. Không thể phủ nhận làn da sáng mịn luôn tạo nên vẻ ngoài đầy sức sống, thu hút mọi ánh nhìn. Kem Dưỡng Sáng Da Chuyên Sâu Perfect White Supreme Cream đến từ Hada Labo có tác dụng mang đến cho bạn làn da sáng hồng, ẩm mịn, đầy rạng rỡ. Hada Labo là thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng thuộc tập đoàn Rohto-Mentholatum được thành lập từ năm 1899 tại Osaka, Nhật Bản. Sau hơn 100 năm xuất hiện trên thị trường đến nay Rohto-Mentholatum đã có mặt rộng rãi tại 120 quốc gia trên cả 5 châu lục với nhiều chi nhánh. Hiện nay, Rohto-Mentholatum đang ngày càng khẳng định danh tiếng của mình với các dòng sản phẩm chất lượng cao, được hàng triệu người tiêu dùng trên thế giới yêu thích, lựa chọn như: LipIce, Lip on Lip, Miracle Apo, Sunplay, Oxy, Acnes, Selsun, Happy Event, Remos, Hadalabo...Các dòng sản phẩm Hada Labo đã được loại bỏ hầu hết các thành phần có thể gây hại cho da như: hương liệu, chất tạo màu, dầu khoáng...nên vô cùng an toàn với mọi làn da. Được xem là bí quyết đằng sau làn da trong mướt của phụ nữ Nhật Bản, Hada Labo chỉ tập trung khai thác những dưỡng chất mang lại hiệu quả trực tiếp cho làn da, để mỗi sản phẩm có độ tinh khiết cao nhất, cho hiệu quả. Ngoài ra, tất cả sản phẩm của Hada Lado đều có khả năng giữ nước cao, giúp duy trì độ ẩm mượt cho từng tế bào da, nhẹ nhàng nuôi dưỡng da, mang lại cho bạn làn da mềm mịn và rạng rỡ cho bạn suốt cả ngày. Các sản phẩm của Hada Labo hướng đến các đối tượng chính như dưỡng ẩm, sáng da, ngăn ngừa lão hóa.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp sử dụng cho mọi loại da.Công dụng:- Dưỡng ẩm cho da.- Ức chế sự hình thành sắc tố melanin, giúp làm mờ đốm nâu, thâm sạm.- Phức hợp Platinum (Platinum, Vitamin E, C) ngăn ngừa oxy hóa, giúp làm đều màu da.- Hỗ trợ tăng cường độ đàn hồi, giúp da căng mướt, ẩm mượt.Bảo quản:- Nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy kín nắp sau khi sử dụng.Dung tích: 50mlThương hiệu: Hada LaboXuất xứ: Nhật Bản.Sản xuất bởi Rohto Việt Nam - dưới quyền và sự giám sát chất lượng bởi Rohto Nhật Bản.
Laneige Water Bank Sherbet Cream được Laneige cho ra mắt cùng lúc với phiên bản mới của Hydro Cream, nhưng đây là một sản phẩm hoàn toàn mới. Laneige Water Bank Sherbet Cream cũng được chiết xuất từ nước biển xanh giúp dưỡng ẩm mạnh mẽ, tuy nhiên sản phẩm còn có thêm tính năng là làm mát da tức thì và giảm nhiệt độ xuống -6.5 độ. Laneige Water Bank Sherbet Cream mang lại cảm giác mát lại và thỏa mái dành cho người dùng ngay từ lần thoa đầu tiên. Ngoài ra, đặc biệt hơn nữa là Laneige Water Bank Sherbet Cream có tác dụng se khít lỗ chân lông trong quá trình sử dụng giúp da giảm tiết dầu. Có thể sử dụng Laneige Water Bank Sherbet Cream cho ngày và đêm, sản phẩm dùng được cho mọi loại da, là giải pháp hoàn hảo để làm dịu da bị kích ứng do sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài gây nên.THÔNG TIN SẢN PHẨM:1) Laneige Water Bank Sherbet Cream – “Ly kem đông lạnh” dành cho da mặt.Có thể hiểu nôm na Laneige Water Bank Sherbet Cream là “ly kem đông lạnh” cho da mặt bởi để sử dụng sản phẩm thì trước nhất bạn cần đặt và bảo quản nó trong tủ lạnh ở nhiệt độ -15 độ C ít nhất trong vòng 4 tiếng.”Ly kem đông lạnh” chứa đầy nước và dưỡng chất ở thể trạng tinh khiết và nguyên vẹn nhất. Khi sử dụng chỉ cần dùng thìa nhựa (có sẵn trong hộp) quết lấy kem và tán đều lên da mặt. Kem có kết cấu xốp mịn (soft sherbet texture) khi tiếp xúc với nhiệt độ cơ thể rất dễ dàng tan chảy và hấp thụ đều vào da. 2) Làm mát và giảm nhiệt độ tức thì cho da có thể xuống tới 6,5 độ C.Thoa Laneige Water Bank Sherbet Cream lên da mặt cảm giác đầu tiên của bạn là sự mát lạnh vô cùng dễ chịu, da được cấp nước và được giảm nhiệt độ tức thì có thể xuống tới 6,5 độ C, giúp đánh bật sức sống da vào ban ngày và giúp da thư giãn nhiệu quả và ban đêm. Đặc biệt nữa là sản phẩm còn có khả năng làm dịu những vùng da đang bị kích ứng bởi nhiệt độ gay gắt ngoài trời.3) Phương pháp Ocean Brew – ủ trong nước biển ở nhiệt độ thấp giúp nạp đầy độ ẩm cho da.Laneige Water Bank Sherbet Cream có thành phần chính là Nước Khoáng Xanh, đây là loại nước được chiết xuất từ các rau củ chứa nhiều khoáng chất như cái xoong, diêm mạch, rau diếp cá, cải bắp… Tất cả các dưỡng chất từ rau củ này sẽ được ủ trong nước biển ở nhiệt độ thấp (15°C) trong 5 giờ để thu thập các khoáng chất nguyên chất nhất, từ đó sẽ dùng cách chất này điều chế nên Laneige Water Bank Sherbet Cream.4) Thu nhỏ lỗ chân lông ngay lập tức đồng thời tăng cường độ đàn hồi cho da.Thoa Laneige Water Bank Sherbet Cream có khả năng thu nhỏ lỗ chân lông ngay sau khi thoa kem lên da đồng thời giúp da đàn hồi săn chắc, đặc biệt tăng cường độ đàn hồi cho những cùng da bị mất do nhiệt.5) Sự hiệu quả của sản phẩm được kiểm chứng qua các dữ liệu lâm sàn.Laneige Water Bank Sherbet Cream được thử nghiệm về khả năng giữ ẩm đã được viện nghiên cứu lâm sàng về da IEC Korea Hàn Quốc kiểm tra với 30 phụ nữ trưởng thành trong độ tuổi 20-49.CÔNG DỤNG:– Làm mát da tức thì và giảm nhiệt độ cho da xuống -6.5 độ.– Nạp đầy độ ẩm cho da.– Làm dịu da bị kích ứng do sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài gây nên.– Có khả năng thu nhỏ lỗ chân lông giúp da đàn hồi săn chắc.– Giúp củng cố khả năng dưỡng ẩm tự nhiên của làn da mang đến làn da ẩm mượt, trong trẻo và rạng rỡ.– Chống oxy hóa cho da, giúp thanh lọc làn da và cải thiện hàng rào bảo vệ da đạt hiệu quả tối ưu– Nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh từ sâu bên trong.CÁCH DÙNG:– Bảo quản kem dưỡng trong tủ lạnh ở nhiệt độ -15 độ C ít nhất trong vòng 4 tiếng.– Sử dụng ở bước cuối cùng trong chu trình chăm sóc da.– Lấy một lượng vừa đủ thoa đều lên da vỗ nhẹ để dưỡng chất được hấp thụ tối đa– Đối với những vùng bị kích ứng cần phải chăm sóc đặc biệt có thể thoa một lượng kem dưỡng dày và nhiều hơn thông thường để tăng cường khả năng cải thiện cũng như làm dịu da hiệu quá.
Kem Dưỡng Chuyên Biệt Ngăn Ngừa Dấu Hiệu Lão Hóa Da La Roche-Posay Redermic R Anti-Ageing Concentrate - Intensive là sản phẩm thuộc thương hiệu dược mỹ phẩm La Roche-Posay nổi tiếng từ Pháp, với công thức đột phá mới chứa thành phần Retinol Linoleate, giúp ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa da và hỗ trợ làm giảm nếp nhăn sâu, làm đều màu da, mang lại cho bạn làn da tươi trẻ mịn màng hơn.Retinol là thành phần vốn được biết đến với khả năng ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa da hiệu quả, làm giảm nếp nhăn, rãnh nhăn, kích thích sản sinh Collagen cho làn da trở nên săn chắc, tươi trẻ hơn. Kem Dưỡng Chuyên Biệt Ngăn Ngừa Dấu Hiệu Lão Hóa Da La Roche-Posay Redermic R Anti-Ageing Concentrate – Intensive với công thức độc đáo kết hợp giữa 2 thành phần chính là 0.1 % Pure Retinol + 0.2% Retinol Linoleate, mang lại tác dụng ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa da, giảm các nếp nhăn sâu và cải thiện đốm sắc tố, làm đều màu da rõ rệt.Ngoài ra, trong sản phẩm còn được bổ sung thành phần nước khoáng La Roche-Posay Thermal Spring Water có đặc tính chống oxy hóa, làm dịu da tốt, do vậy thích hợp sử dụng cho cả làn da nhạy cảm.Thể chất sản phẩm dạng kem lỏng nhẹ, thấm nhanh, không bết dính hay nhờn rít trên da.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.Đặc biệt thích hợp với da lão hóa.Công dụng:Cải thiện nếp nhăn: vùng quanh miệng, vùng trán, vết chân chim.Cải thiện tình trạng rối loạn sắc tố da (rối loạn sắc tố da, da không đều màu), làm đều màu da.Ngăn ngừa và làm giảm các dấu hiệu lão hóa da.Kết cấu sản phẩm dạng kem lỏng nhẹ, không gây nhờn rít da.Thiết kế dạng tuýp nhỏ gọn, tiện lợi.Độ an toàn:Đã qua kiểm nghiệm của bác sĩ da liễu.Đã qua kiểm nghiệm không gây kích ứng da.Phù hợp với làn da nhạy cảm.Thành phần không chứa dầu (oil-free), không chứa Paraben.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đóng kín nắp sau khi sử dụng.Dung tích: 30mlThương hiệu: La Roche-PosayXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: Pháp
Kem Dưỡng Sáng Da Chứa Sức Mạnh Chống Oxy Hoá Sulwhasoo Bloomstay Vitalizing Cream 50ml là kem dưỡng đến từ thương hiệu SULWHASOO của Hàn Quốc chứa sức mạnh chống oxy hóa từ Hoa Mai Mơ cùng hợp chất năm loại quả và hạt, quả Yuzu, cam đắng Hardy giúp bảo vệ làn da khỏi những tác nhân gây hại bên ngoài cũng như các dấu hiệu lão hóa da sớm.
Với sức mạnh cũng như chứa đựng hương thơm tươi mới của Hoa mai mùa xuân giúp đánh thức vẻ đẹp tiềm ẩn của da, mang lại sự tươi trẻ, căng mịn bởi các dưỡng chất Đông y tinh túy được chắt lọc và lên men bởi chính tay các chuyên gia nghiên cứu của Sulwhasoo đưa da về trạng thái cân bằng hoàn hảo, giúp da được tái sinh và duy trì vẻ đẹp lâu dài bất chấp sự khắc nghiệt của thời gian.
Loại da phù hợp:
Phù hợp cho mọi loại da.
Giải pháp cho tình trạng da:
Da sần sùi, xỉn màu, độ đàn hồi kém.
Da tối màu, vết thâm do mụn để lại.
Ưu thế nổi bật:
Sức mạnh chống oxy hóa được tìm thấy từ búp của Hoa Mai Mơ giúp bảo vệ da khỏi các dấu hiệu lão hóa và các tác nhân gây hại từ bên ngoài.
Thành phần từ năm loại quả và hạt giúp cải thiện độ săn chắc cho da kết hợp cùng quả Yuzu và cam đắng Hardy cung cấp ẩm và độ đàn hồi cho da.
Kết cấu mềm mại và đàn hồi tạo sự thoải mái cho làn da, mang lại cảm giác mịn màng và săn chắc.
Bảo quản:
Nơi khô ráo, thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Dung tích: 50ml
Thương hiệu: Sulwhasoo
Xuất xứ: Hàn Quốc.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
ARACHIDIC ACID
-
Arachidic Acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, được sử dụng như một chất
nhũ hóa, chất hoạt động bể mặt - làm sạch và tạo độ đục cho sản phẩm. Theo
chemicalbook.com, chất này hoàn toàn an toàn với làn da.
Khuyên dùng
CITRONELLOL
Prunus Mume Flower Extract
Benzyl Benzoate
Kháng khuẩn

-
Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt
khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhắn, cũng như là một
thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of
Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.
Khuyên dùng
GERANIOL
Limonene
-
Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, ... Chất
này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong
thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
Poncirus Trifoliata Fruit Extract
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis {Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Dịu da
Chống lão hóa


Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da,
chống oxi hóa. Thưởng được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và
da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng
được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
Paeonia Albiflora Root Extract;Paeonia Lactiflora Root Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất rễ cây thược dược hay hoa mẫu đơn, một vị thuốc y học cổ truyền, cũng được
sử dụng như một chất dưỡng ẩm cho da. Chiết xuất rỄ thược dược được EWG xếp vào
nhóm an toàn với sức khỏe con người.
Polygonatum Officinale Rhizome/Root Extract
SKIN CONDITIONING
Rehmannia Glutinosa Root Extract
Nelumbo Nucifera Flower Extract
Lilium Candidum Bulb Extract
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Rosa Multiflora Fruit Extract
Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
Pinus Koraiensis Seed Extract,
Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
Dưỡng ẩm

-
Chiết xuất hạt vừng, chứa nhiều acid béo, có tác dụng dưỡng kết dính, dưỡng ẩm, điều
hòa da, làm sạch đa, tạo hương... cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo WebMD,
tành phần này nhìn chung an toàn cho cơ thể, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người.
Khuyên dùng
Prunus Mume Fruit Extract
Linalool
Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các
loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm
sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem
chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc
sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích
Ứng.
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Citrus Junos Fruit Extract
METHOXY PEG-114/POLYEPSILON CAPROLACTONE
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng
hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toản với sức khỏe con người.
FRAGRANCE / PARFUM
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Polyacrylate-13
-
Polyacrylate-13 là một polymer đồng trùng hợp, là một chất dụng như một chất tạo
màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, chất kết dính. Chất này được CIR cho phép sử dụng
trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, không gây kích thích cho da.
Khuyên dùng
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Polysilicone-11
Dipalmitoyl Hydroxyproline
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm
Dịu da



Dipalmitoyl Hydroxypr9[0e là một hợp chất hữu cơ được thêm vào các sản phẩm giúp
dưỡng ẩm, làm săn chắc da, giảm các nếp nhăn. Thành phần này được EWG xếp vào
nhóm an toàn cho sức khỏe.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
SUCROSE STEARATE
POLYGLYCERYL-10 STEARATE
SUCROSE POLYSTEARATE
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Jojoba esters
Chống oxi hóa
Dưỡng ẩm
.png)

Jojoba esters được sản xuất từ dầu jojoba, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc
cá nhân như một chất làm mềm, dưỡng ẩm cho da nhờ đặc tính giống với thành phần
đầu do cơ thể người tiết ra. Theo CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da,
không gây kích ứng, mẫn cảm, không bị hấp thụ vào cơ thể.
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ