Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
- Nhờ thiết kế độc đáo, Kẹp Bấm Mi Shu Uemura S Curler hạn chế tối đa tình trạngbấm nhầm vào mi mắt nhờ thanh bảo vệ, giúp bạn bấm từng phần lông mi cong như ýmuốn và vươn đến những góc khó nhất mà kẹp bấm mi thông thường không thể làmđược.~ Kẹp mi Shu giúp hàng mi cong tự nhiên, không làm gãy mi~ Sản phẩm được cấp bẵng sáng chế với bản lề được cải tiến với độ chính xác cao.- Kích thước chiều dài khung vô cùng tiện dụng~ Phần silicond tiếp xúc với lông mi hình nấm giúp bám sát từng đường cong, có thểthay thế.* Hướng dẫn sử dụng:- Mở kẹp mi và giữ lông mi trong vài giây tại chỗ.~ Lặp đi lặp lại nhiều lần 1 cách nhẹ nhàng, không được làm quá mạnh~ Từ từ di chuyển lên phía trên (bên ngoài).- Sử dụng kẹp mi Shu trước khi sử dụng mascara .~ Cẩn thận lau sạch bụi bẩn trước và sau khi sử dụng sản phẩm.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Dụng cụ rửa cọ Brushegg được thiết kế như một quả trứng nhỏ gọn trong lòng bàn tay, dùng để vệ sinh Cọ trang điểm một cách chuyên nghiệp và sạch sẽ.CÔNG DỤNG :- Phần đầu gồm những hạt đinh nhỏ giúp cho việc tạo bọt khi cọ được tiếp cận với dầu gội hay dung dịch.- Phần dưới gồm những rãnh nhỏ nhiện vụ kích hoạt những bụi bẩn của phấn bám trên lông Cọ được sạnh sẽ.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Rửa qua cọ trang điểm dưới vòi nước ấm.- Lấy 1 lượng nhỏ dung dịch vệ sinh cọ (hoặc dầu gội baby, xà phòng, v.v.) cho lên phần đầu trứng, dùng cọ thoa đều để tạo bọt.- Di chuyển cọ xuống phần rãnh ngang bên dưới của trứng, chà cọ nhẹ nhàng theo chiều lên xuống để bụi phấn được kích hoạt và rơi ra khỏi lông cọ, không nên chà quá mạnh làm hư lông cọ.- Bật vòi nước xả lại và chà cọ tiếp trên bề măt trứng cho đến khi thấy lông cọ không còn bám bụi bẩn.- Vẩy cọ cho ráo nước, dùng khăn giấy thấm nhẹ để mau khô, có thể treo lên giá để lông cọ khô từ từ, không nên phơi nắng hay dùng máy sấy vì như vậy sẽ làm lông cọ khô cứng.BẢO QUẢN :- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
- Đối với lớp trang điểm vùng da quanh mắt, vùng môi thường là dạng lì và waterproof, do đó phải có sản phẩm chuyên dụng làm sạch. Khăn giầy tây trang Micro Fessional Lip And Eye Remover Tissue với dạng miếng pad tròn, thao tác dễ dàng lau sạch lớp trang điểm.- Miếng pad chứa hoạt chất làm sạch, hòa tan nhanh các hạt phấn. Bạn chỉ cần để lên vùng mắt và môi 1 phút rồi lầu nhẹ, lớp phấn sẽ được cuốn trồi một cách nhẹ nhàng.- Hơn thể, Clio Micro Fessional Lip And Eye Remover Tissue còn chứa nhiều dưỡng chất dưỡng ẩm. Không gây khô da hay kích ứng vùng da mắt và môi.~ Thiết kể túi nhỏ gọn tiện lợi mang theo và sử dụng bất cứ lúc nào cần tẩy trang nhanh. Khăn giấy tây trang clio micro-fessional lip & eye remover tissue sẽ là trợ thủ đắc lực cho bạn trong những chuyến đi dài.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy 1 miếng pad tẩy trang lau nhẹ lên vùng da cần tẩy trang. Lặp lại 2 lần để làm sạch tối ưu.
- Phấn Phủ Tóc The Face Shop Quick Hair Shadow giúp che bớt tóc thưa
1 chức năng thành phần nổi bật
Kaolin
-
Kaolin là một khoáng chất tự nhiên, thường được dùng như một loại chất độn, chất
chống vón, giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và bụi bẩn trên bề mặt, ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da mặt. Theo CIR, kaolin hoàn toàn an toàn với làn da người sử
dụng.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hếp ester của butylene glycol và các acid báo có nguồn gốc dầu dừa, có tác dụng
làm mềm, dưỡng ẩm cho da, ứng dụng trong các sản phẩm tắm, mĩ phẩm, các sản nhẩm
chăm sóc da. Theo CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Moringa Pterygosperma Seed Oil
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ