- Dạng sáp dễ dàng sử dụng lại tiết kiệm, bạn chỉ cần dùng lượng tẩy trang vừa đủ lênlàn da đang khô, sau đó thoa đều để làm sạch nhanh chóng. Với các hạt siêu vị làmsạch triệt để lớp trang điểm, các tạp chất tắc nghẽn ở lỗ chân lông, kể cả Watarproofvà vùng da khó tiếp cận nhất.~ Sáp Tẩy Trang Clio Micro-Fessional Cleansing Oil Balm đã được kiếm duyệt an toàndịu nhẹ trên mọi loại da, kể cả làn da nhạy cảm nhất và vùng da mỏng như nắt, môi.- Công thức bí mật của Clio Miero-Fessional - Purifying Complex TM với 4 loại chiếtxuất tự nhiên: trà xanh, hoa sen, chùm ngây và bạch đàn không chỉ giúp làm sạch sâumà còn tạo ra hàng rào giữ ẩm, giúp cho da bạn mềm mại và ngậm nước, không bịkhô sau khí tẩy trang.- Thiết kế ấn tượng của Sáp Tẩy Trang Clio Micro-Fessional Cleansing Oil Balm- Được đóng gói với chiếc hộp trong suốt ngoài cùng khiến sáp tẩy trang Clio nhìnsang trọng và tính gián hơn. Hũ màu vàng, nắp màu đen kết hợp với font chữ đơn giảnlà điểm cộng tuyệt vời.~ Clio khéo léo thêm một lớp nắp gắn thêm chiếc thìa màu trắng để lấy sáp tẩy trang,vừa tiện dụng lại vừa sạch sẽ lại bảo quản sáp tẩy trang được lâu hơn. Lớp sáp màuvàng đồng màu với hộp được nén bên trong, chỉ cần dùng thìa lấy sáp vừa đủ mỗi khisử dụng.- Sắp nén khá chặt, có mùi thơm dễ chịu, dễ chảy tan khi bạn dùng tay thoa nhẹnhàng nhưng không hể cháy giọt như các loại sữa rửa mặt. Clio Micro-FessionalCleansing Oil Balm có độ ẩm khá tốt trên đa, bằng chứng là bạn chỉ cần dùng khănsiấy lau đi sáp tẩy trang vừa lấy ra trên tay cũng đã thấy vùng da này ẩm và mịn màngrỗi.- Sáp Tẩy Trang Clio Micro-Fessional Cleansing Oil Balm giúp lấy đi lớp makeup hoàntoàn trên da.~ Hoàn toàn dịu nhẹ, không gây kích ứng cho mắt và môi, không hề làm khô ráp dasau khi tẩy trang.~ Tạo ra hàng rào giữ ẩm nhất định cho da mềm mịn và ngậm nước.~ Dễ dàng làm sạch lại tiện lợi và tiết kiệm hơn với dạng nước.* Hướng dẫn sử dụng:- Hãy nhớ để tay và da mặt bạn được khô trước khi tẩy trang với Clio Micro-FessionalCleansing Oil Balm~ Dùng thìa lấy lượng vừa đủ sáp tẩy trang lên tay và thoa đều để sáp chảy ra~ Nhẹ nhàng thoa lên các vùng da makeup trên mặt, tập trung vùng có waterproofmakeup- Với các vùng da mỏng như mắt và môi, bạn hãy dùng các đầu ngón tay massage nhẹnhàng để không bị chả xát và để lại nếp nhăn li tỉ không đáng có- Rửa mặt lại bằng sửa rửa mặt chuyên dụng
Sơn dưỡng móng tay innisfree Nail Strengthener chiết xuất tinh dầu quýt và trà xanh Jeju giúp bảo vệ và nuôi dưỡng móng chắc khỏe.Thông tin sản phẩm :1. Hình thành lá chắn bảo vệ móngCông thức giàu dưỡng chất tạo lá chắn bảo vệ móng khỏe mạnh, giảm thiểu tình trạng gãy hay giòn móng.2. Nuôi dưỡng móng chắc khỏe từ thiên nhiênChiết xuất tinh dầu quýt và trà xanh Jeju, sơn giúp dưỡng ẩm và nuôi móng chắc khỏe từ bên trong.3. Đa năng, thay thế sơn lótSử dụng sơn dưỡng như lớp lót giúp bảo vệ móng tay khỏi hư tổn và ngả màu.Hướng dẫn sử dụng :1. Sơn một lượng thích hợp lên móng đã được làm sạch.2. Tiếp tục sơn thêm mội lớp khác mỗi 2 ngày. Sau đó tẩy sạch đi sau 1 tuần.* Có thể dùng làm sơn lót móng.
Được làm giàu tự nhiên với 15 khoáng chất quý hiếm bao gồm sắt, potassium, canxi, manganese, silicon,… nước khoáng Vichy Mineralizing Thermal Spa đã được công nhận bởi tác dụng làm dịu, củng cố và làm đẹp da tuyệt vời của nó, được kiểm chứng bởi 34 thí nghiệm trên hơn 600 người thuộc mọi loại da, thậm chí làn da nhạy cảm nhất và dưới sự giám sát của chuyên gia da liễu.Sản phẩm có tác dụng kháng viêm, chống kích ứng, làm dịu da, bảo vệ da trước tác hại ô nhiễm môi trường, giúp ổn định lại tình trạng cân bằng của da.Ngoài ra sản phẩm tăng cường khả năng phòng vệ của da, khả năng tái tạo da, kích thích sự trao đổi giữa các tế bào và tăng khả năng tái sinh cho làn da.
Chromium Hydroxide Green
Chromium Hydroxide Green là hợp chất của chromium, có dạng bột, được sử dụng như
một chất tạo màu xanh, chủ yếu trong các sản phẩm nhuộm tóc. Thành phần này được
FDA cấp phép, công nhận an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên không được cho phép
trong các sản phẩm áp dụng lên môi.
RED 6 (CI 15850)
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
RED 7 LAKE (CI 15850)
CHROMIUM OXIDE GREENS (CI 77288)
Manganese Violet
Tím mangan, hay Cl 77742 một muối vô cơ được sử dụng làm chất tạo màu tím trong
nhiều sản phẩm trang điểm như chỉ ké mắt, phấn mắt, son môi, sơn móng tay, .. Thành
phần này không gây kích ứng da, được FDA cấp phép như một phụ gia tạo màu, ít không
gây hại cho cơ thể vì hàm lượng sử dụng thường nhỏ.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Tetrasodium Edta
Lanolin
-
Lanolin hay sáp len, mỡ len, là sáp tiết ra từ một số động vật có lông len, như cừu nuôi,
được thêm vào một số sản phẩm như một thành phần nhũ hóa, điểu hòa da và tóc. Theo
dermstore.com, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
PEG-150 Distearate
-
PEG-150 Distearate là ester của polyethylene gÌycol và stearic acid, một acid béo có
nguồn gốc tự nhiên, với tác dụng như một chất hoạt động bể mặt, giúp hòa tan một số
thành phần mĩ phẩm cũng như làm sạch da, thành phần của nhiều sản phẩm tắm, dưỡng
ẩm, ... Theo báo cáo của CIR, hàm lượng thành phần này trong một số sản phẩm có thể
lên tới 33,2%, được coi là không độc hại, không gây kích ứng. Tuy nhiên hàm lượng
PEG-150 distearate tối đa theo khuyến nghị là 5%.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Zinc Stearate
-
Muối kẽm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất
chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Cosmetics Database đánh giá đây là thành phần ít gây độc.
Khuyên dùng
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ