Boron Nitride là hợp chất của hai nguyên tố B và N, được sử dụng như một chất điểu hòa da, hấp thụ dầu trên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong mĩ phẩm có thể lên tới 25%. Không có rào cản pháp lí nào đối với chất này trong việc ứng dụng vào mĩ phẩm, cũng như không có báo cáo nào liên quan đến ảnh hưởng xấu của chất này tới sức khỏe con người.
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Kem che khuyết điểm Missha Signature Extreme Cover Concealer với kết cấu dạngkem đặc có độ bám tốt sẽ che phủ hoàn hảo các khuyết điểm trên da đồng thời làmsảng tông màu da trong thời gian dài. Sắc tố che phủ Amino Acid mang đến hiệu quảtán sắc cao hơn hẳn, che phủ hoàn toàn các khuyết điểm trên da như vất thâm nám,tàn nhang, nếp nhần, lỗ chân lông, vùng da không đều màu... Kem chứa thành phầnPolymer không chỉ cải thiện độ bám mà còn kéo dài hiệu quả che phủ bằng cách tạolá chắn giữ ẩm cho da, kết hợp với Glycerin, bơ thực vật và Collagen duy trì làn damềm mại, ẩm mượt và đàn hồi. Bột làm sáng sẽ phản xạ và tán xạ ánh sáng, làm đầumàu da và giúp da trắng mịn, rạng rỡ hơn.Thành phần chínhˆ Thành Phần chống gốc tự do Fullerence ngăn ngửa lão hóa da SLLS báo vệ vàdưỡng ấm- Sắc tố che phủ Amino Acid tăng độ bám và độ che phủ của kem trên da- Hỗn hợp bơ hạt mỡ, bơ Capuacu, bơ ca cao giúp kem ẩm mượt, tan chảy ngay trênda- Hếp chất hoa trắng làm sáng da- Hỗn hợp chiết xuất thảo dược và trà nuôi dưỡng và duy trì độ ẩm cho da
- Che Khuyết Điểm Clio Kill Cover Pro Artist Liquid Concealer là dòng sản phẩm chekhuyết điểm dạng kem,~ Có độ ẩm cao thích hợp dùng cho cả mặt và môi để làm giảm bớt sắc đỏ hay màuthắm của da mồi bạn, làm tôn màu son và giúp son chuẩn tông hơn. Giúp vùng da bịsạm tối trở nên tươi tắn hơn. Tạo bề mặt da mịn mờ tự nhiên.
- Kem Che khuyết điểm Cover Perfection Tip Concealer SPF2B PA++ được biết đến vớitác dụng che phủ cực tốt từ quầng thâm mắt đến các nốt thâm mụn hay vùng mụntẩy đỏ.- Bên cạnh đấy, chất kem có kết cấu dạng mạng lưới giúp giữ lớp che phủ bến lâusuốt 16 tiếng đồng hồ.~ Chất kem của che khuyết điểm The Saem không quá đặc, một lần lấy được khánhiều, bạn nào da ít khuyết điểm chỉ muốn che quầng thâm mắt thì nhớ bỏ bớt lại nấuM2 muốn lớp kem khi apply lên bị quả dày.- Chất kem này khô lại khá nhanh, nếu đã apply lên mặt mà không tán ngay dễ khiếnkem khô lại gây khó tán hoặc không tiện vào da.- Khi khô để lại cảm giác khô ráo trên bể mặt, không có cảm giác dính dính khó chịu.- Với thời tiết nóng ẩm như ở Việt Nam thì không có chuyện để được đến 16 tiếngđồng hồ, đến cuối ngày vẫn sẽ bị trôi bớt đi nhưng không có hiện tượng đọng lạithành các vệt.* Hướng dẫn sử dụng:- Rửa sạch mặt và thoa kem dưỡng ẩm da để kem che khuyết điểm có thể trượt trênda mượt mà nhất. Nếu không bạn sẽ bị đóng ở khóe mắt hay những nếp nhăn kháctrên mặt.- Chấm một lượng nhỏ đối với những nốt thâm mụn hay những nết mụn đỏ.- Ở quầng thâm mắt bạn chỉ cần lấy một lượng vừa đủ từ khóe mắt trong đến nửaphần dưới của bầu mắt.- Dùng chổi tán kem che khuyết điểm để lớp kem được mịn và tiệp vào da.- Nếu chưa vừa ý độ che phủ bạn có thể lấy một lớp mỏng rồi tán cho tan từng lớp.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
LAURYL PEG-10 TRIS(TRIMETHYLSILOXY)SILYLETHYL DIMETHICONE
PEG-10 dimethicone là một loại silicone được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như một chất có tác dụng điều hòa, bôi trơn và bảo vệ da.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Boron Nitride
-
Boron Nitride là hợp chất của hai nguyên tố B và N, được sử dụng như một chất điểu
hòa da, hấp thụ dầu trên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng
trong mĩ phẩm có thể lên tới 25%. Không có rào cản pháp lí nào đối với chất này trong
việc ứng dụng vào mĩ phẩm, cũng như không có báo cáo nào liên quan đến ảnh hưởng
xấu của chất này tới sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
TITANIUM DIOXIDE (NANO)
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Homosalate
Chống tia UV

Homosalate là một chất hữu cơ phổ biến trong các loại kem chống nắng, với chức năng
hấp thụ, chống lại tác hại của tia UV. Thành phần này có thể bị hấp thụ qua da, cũng
như nhiều thành phần chống UV khác, các nghiên cứu cho thấy thành phần này gần như
không có độc tính.
Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất
dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công
bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm
hiện nay.
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ