Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
- Son tẩy da chết chiết xuất từ xoài và bơ, có tác dụng loại bỏ tế bào chết trên môi, giúp môi không bị bong tróc, đồng thời cung cấp và bổ sung chất dinh dưỡng cho môi mềm mịn.
Sáp Dưỡng Môi Nuxe Cho Môi Khô & Bị Tổn Thương Dạng Hũ 15g là sản phẩm dưỡng môi dạng sáp đến từ thương hiệu mỹ phẩm Nuxe của Pháp, chứa các thành phần kết hợp từ mật ong, dầu thực vật và keo ong có khả năng làm dịu môi nhanh chóng, cung cấp độ ẩm sâu, dưỡng môi mềm mượt, căng mọng, chữa lành đôi môi đang tổn thương, bong tróc, khô nứt nẻ hiệu quả.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da. Giải pháp cho tình trạng:Môi khô, bong tróc, nứt nẻ, bị tổn thương. Thường xuyên sử dụng son môi có màu.Ưu thế nổi bật:Chứa thành phần dầu thực vật quý như: hạnh nhân ngọt và hoa hồng xạ hương dưỡng môi mềm mịn, căng mọng và đàn hồi.Bơ hạt mỡ giúp phục hồi độ ẩm cho môi, giảm tình trạng môi khô ráp đồng thời ngăn hình thành nếp rãnh môi.Mật ong, keo ong có khả năng kháng khuẩn, chống oxy hoá ngăn lão hoá và giảm tổn thương môi.Kết cấu dạng sáp và hương thơm từ bưởi tạo cảm giác dễ chịu, thư giãn khi sử dụng.Độ an toàn:90% thành phần có nguồn gốc tự nhiên.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 15gThương hiệu: NuxeXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: Pháp.
- Sản phẩm mặt nạ cho môi giúp cung cấp độ ẩm và collagen chống lão hóa môi. và làm hồng môi. Chỉ cần đắp mặt nạ lên đôi môi trong vòng 10 phút, đôi môi sẽ trở nên mềm mịn và căng mượt!
3 chức năng thành phần nổi bật
Sclerocarya Birrea Seed Oil
Dưỡng ẩm

-
Tinh dầu chiết xuất hạt cây marula, chứa các thành phần chất béo và acid báo tự nhiên,
giúp duy trì độ ẩm cho tóc và da, làm mềm da, giảm mụn, ... Theo một công bố của
Elsevier .Journal of Ethnopharmacology, thành phần này hoàn toàn an toàn cho sức
khỏe.
Khuyên dùng
Mangifera Indica (Mango) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Bơ chiết xuất từ hạt quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp dưỡng ẩm,
tăng độ đàn hồi cho da. Theo bảo cáo của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe
người sử dụng.
Khuyên dùng
Rosa Canina Fruit Oil
Chống lão hóa

-
Tỉnh dầu chiết xuất quả cây tắm xuân, thường được ứng dụng như chất điều hòa da,
tạo hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm
mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản
phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
TBHQ
Antioxidant; Fragrance Ingredient; MASKING; PERFUMING
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ