Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
~ Son lì dưỡng ẩm Merzy Another Me The First Lipstick có thiết kế thanh lịch hiện đạivới nắp nam châm bền chắc và màu đen thời thượng. -~ Thôi son vuông vẫn, vỏ đen tuyển và cầm vào có cảm giác rất mịn trông thiết kể đơngiản mà lại rất sang trọng. Son còn có nam châm trong nắp, thuận tiện cho việc đóngmò vẫn đảm bảo chắc chẩn.~ Chất son của em Son Thỏi LÌ Merzy Another Me The First Lipstick này hoàn toàn lìtuy nhiên không bị khô môi khi sử dụng nhờ có dưỡng chất. Chất son mịn, không dày,không gây nặng môi, tạo cảm giác võ cùng dễ chịu khi dùng.- Có các màu;##L1 Excuse me: Tone màu hồng đất nhẹ nhàng, không quá rực rỡ, hợp với các cô nàngthích sự dịu dàng.#L2 Look at me: Màu hồng san hô nữ tính và dễ thương, có pha chút cam, phù hợpngay cả khi bạn đi chơi, đi học hay đi làm.#L3 Catch me: Hồng đất pha chút đỏ, tone màu này rất dễ sứ dụng, phù hợp với nhiềukiểu trang điểm, nếu tô lòng mỗi thì tré trung, nếu tô full môi sẽ quyến rũ vô cùng.#L4 With me: Tone màu đỏ gạch, đây là màu trầm nhất trong bộ sưu tập và cũng làmâu quyến rũ nhất.#LS Kiss me : Màu đỏ tươi này khiến bạn nổi bật giữa đám đông, và đặc biệt là tonemàu này không lén da đâu nhé.#L6 Follow mẹ: Màu đó cam trẻ trung rất thích hợp cho các cô nàng thích sự cá tính.#L7 Pick me: Là tone hồng sen ngọt ngào, sẽ thích hợp với các bạn có làn da trắngsáng.#L8 Hug me: Cam san hô ngây thơ và đáng yêu nhưng vẫn khiến bạn có đôi môi nổibật dù ở bất kì đầu.#L8 Touch you: Đỏ nâu quý phái và quyến rũ.* Hướng dẫn sử dụng:~ Thoa son từ lòng môi đến khóe môi.~- Dùng đầu cọ để viễn môi sắc nét.~ Thoa sơn thêm một lấn để son lên chuẩn màu nhất.
Son Môi Dạng Thỏi ESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick 3.5gESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick là dòng son môi dạng thỏi đến từ thương hiệu mỹ phẩm cao cấp ESTEE LAUDER, được hãng cho ra mắt vào tháng 02/2017 dành riêng cho mùa xuân, với bảng màu cực kì phong phú bao gồm 30 màu son đa dạng từ tươi trẻ - sôi nổi cho đến cổ điển - sang trọng, kèm theo đó là 4 loại kết cấu son giúp mang đến 4 lớp finish khác nhau là Ultra Matte (dạng lì), Edgy Creme (dạng kem), Shimmer Pearls (ánh nhũ ngọc trai) và bóng (Chromes) cho phái đẹp thỏa sức lựa chọn. ESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick được chia thành 2 loại:Son Môi Hiệu Ứng Kem: bao gồm 3 loại finish là Edgy Creme, Chromes và Shimmer Pearls có kết cấu dạng kem mềm mượt, mịn môi và độ che phủ trung bình.Son Môi Hiệu Ứng Lì: bao gồm dòng Ultra Matte dạng son lì cho lớp finish mịn lì đúng chuẩn và độ che phủ hoàn hảo, đồng thời mang lại màu sắc sống động và chân thật, lên chuẩn màu chỉ sau một đường lướt nhẹ, cùng khả năng giữ bền màu cực lâu và nhẹ môi.Hiện Son Môi Dạng Thỏi ESTEE LAUDER Pure Color Love Lipstick với những tông màu sau cho bạn lựa chọn:100 Blase Buff (Ultra Matte)200 Proven Innocent (Ultra Matte)210 Naughty-Nice (Ultra Matte)220 Shock & Awe (Ultra Matte)230 Juiced Up (Ultra Matte)250 Radical Chic (Edgy Creme)260 Sky High (Shimmer Pearls)270 Haute & Cold (Shimmer Pearls)300 Hot Streak (Ultra Matte)310 Bar Red (Ultra Matte)320 Burning Love (Ultra Matte)330 Wild Poppy (Edgy Creme)340 Hot Rumor (Edgy Creme)350 Sly Wink (Shimmer Pearls)360 Flash Chill (Shimmer Pearls)400 Rebel Glam (Ultra Matte)410 Love Object (Ultra Matte)Công dụng:Bảng màu khá phong phú từ các tông tươi trẻ cho đến sang trọng.Thiết kế mới lạ với phần đầu son được cắt dẹt 2 bên sẽ giúp bạn dễ dàng đi được viền sắc nét và chính xác hơn.Đa dạng kết cấu son cho 4 loại finish khác nhau, dễ dàng lựa chọn theo ý thích.Có thể kết hợp thoa chồng nhiều lớp mà không có cảm giác nặng môi.Độ che phủ từ trung bình đến cao.Màu sắc son sống động và chân thật.Khả năng bền màu tốt, giữ màu son lâu trôi suốt cả ngày dài (dòng lì).Giàu các thành phần dưỡng chất cho đôi môi căng mọng và tràn đầy sức sống.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp.Để xa tầm tay trẻ em.Thương hiệu: Estée LauderQuy cách: 3.5gXuất Xứ: Mỹ
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
PENTAERYTHRITYL TETRAISOSTEARATE
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Euphorbia Cerifera( Candella) Wax
Dicalcium Phosphate
-
Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ Ít tan trong nước, được sử dụng như một thành
phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Diglyceryl Sebacate/lsopalmitate
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
Paraffin
Dưỡng ẩm

-
Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ
phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận
là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Ethylhexyl Hydroxystearate
-
Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt,
chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che
khuyết điểm, blush, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử
đụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ