Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
~ Đây được đánh giá là 1 trong những dòng son mới của Nhật với cải tiến đặc biệtdành cho các chị em thích chất son Shu cổ điển nhưng cần độ lì hơn, matte vào môivà bám màu hơn. . „ .~ Son Shu Uemura đánh rất mềm môi và trông rất tự nhiên, cực đẹp. Nếu so sánh giữaShu và YSL, Lancome thì chất son Shu vẫn là số 1.~ Dòng son mới của Nhật với cải tiến mới dành cho các chị em thích chất son Shu cổđiển nhưng chất son siêu lì, màu lên chuẩn xác, giữ màu lâu, đánh lên mỗi cho cảmgiác thoải mái, nhẹ nhàng, dưỡng ẩm.,- Son Shu có Chất son: mềm mượt, lướt trên môi cực kì dễ đàng, chỉ lướt son 1 lần làmàu lân chuẩn xác như trên thôi. Do là son lì nên hấu như không có độ dưỡng, tuynhiên cũng không làm mỗi khô. Điểm cộng của em này là dù lớp dưỡng mỗi có hơibóng thì đánh son lên màu vẫn chuẩn như thưởng, chỉ có thêm độ bóng nhẹ đo lớpdưỡng môi chứ không còn lÌ hoàn toàn nữa.
~ Son Lì 3CE BARBAPAPA Matte Lip Color với thiết kế vỏ ngoài vuông vẫn chắc taynhư các phiên bản trước đây. Vỏ hồng cải tiến với hình nhân vật hoạt hình siêu cutenổi tiếng của Pháp - Barbapapa nổi bật trên nến hồng.- Bạn sẽ cảm thấy như một sự cải tiền về công thức trước đó. Tất cả màu sắc rất mịnđể apply và lên màu cực kì chuẩn xác. Chất son cực lì, lâu trôi và không hề tạo bột,cho làn môi tươi tần mịn màng.- Khả năng bám môi tốt, chỉ cần đánh 1 lần là son đã lên màu chuẩn đẹp, có khả nănggiữ màu cao..~ Mâu son 3CE Barbapapa khá nhẹ nhàng và đơn giản nên đảm bảo phù hợp áp dụngvới nhiều phong cách make-up, kiểu tóc và gu thời trang của bạn hàng ngày. Tonemàu chủ đạo rất dễ đánh và không hề kén da, bạn có thể sử dụng thích hợp trongnhiều hoàn cảnh, dù đi chơi, đi học, đi làm hoặc tiệc tùng đều đẹp.* Bảng màu:#111: Kind Hug#112: Chop Chop#113: Cotton Smile
Bắt đầu từ thỏi 213 này trở đi son không chứa dưỡng bóng như hai thỏi đầu nữa mà là lì mịn, nhưng lại không gây khô môi nên các nàng khỏi lo nhé. Thỏi 213 fig này được mix hoàn hảo từ 3 màu đỏ – hồng – một chút nâu tạo nên một màu đỏ trầm hút hồn người đối diện. Trong ba màu mix thì màu đỏ vẫn nhiều hơn nên khi thoa lên môi không bị tối mà ngược lại rất tôn da.Chất son lì của thỏi này lên môi rất mượt, đánh ăn môi và lên màu rất đều, mịn. Bộ sưu tập 5 màu son đỏ của 3 CE này có thiết kế khá bắt mắt với thỏi hình vuông có màu sắc đỏ hồng gần trùng với màu của thỏi son bên trong nhìn rất dễ thương. Bảng màu là các sắc thái đỏ khác nhau thoải mái cho các nàng mix theo từng phong cách.Với những ưu điểm mà một thỏi son cần có để đáp ứng nhu cầu của phái nữ như lên màu chuẩn, chất son mượt, có dưỡng môi nhưng độ bám tốt, thiết kế trẻ trung và giá cả phải chăng thì bộ sưu tập 5 màu đỏ của 3CE.
~- Son The Saem Eco Soul Color It Serum Lipstick giúp cung cấp độ ẩm cho môi mềmlâu
- Kết cấu mềm và mượt giúp sử dụng dễ dàng
~ Màu sắc hấp dẫn
6 chức năng thành phần nổi bật
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Argania Spinosa Kemel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
Epilobium Fleischeri Extract
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 17200
Cl 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng
trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group's Skin Deep
Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong
hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này
trong son được cho phép là 3%.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Barium sulfate
Barium sulfate là một muối vô cơ, có tác dụng như một thành phần tạo màu trắng đục
cho các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn,
không gây độc khi tiếp xúc trên da cũng như đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ