thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Son Thỏi Mịn Lì 3CE 3.5g là sản phẩm son môi đến từ thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng 3CE của Hàn Quốc, chất son dạng Primer matte tăng độ bám, giảm hiện tượng son trượt môi, tạo đường viền môi gọn gàng, không hề gây khó chịu hay nặng môi giúp môi thêm gợi cảm, thu hút.Hiện sản phẩm Son Thỏi Mịn Lì 3CE 3.5g với các màu: 114 Rows: Màu Cam Đào115 Muss: Màu Hồng Đất116 Inked Heart: Màu Cam Đất117 Chicful: Màu Tím Mận211 Dolly: Màu Đỏ Cam212 Moon: Màu Đỏ Thuần213 Fig: Màu Đỏ Hồng214 Squeezing: Màu Đỏ Tươi215 Ruby Tuesday: Màu Đỏ Lạnh218 Mirrorlike: Màu Hồng Da219 Brilliant: Màu Cam Da220 Hit Me Up: Màu Cam Đất Ngả Gạch221 Mellow Flower: Màu Hồng Đất222 Step And Go: Màu Đỏ Đất223 Mauve: Màu Hồng Tím224 Delicate: Màu Tím Hồng225 Flexible: Màu Tím Mận908 Warm Sweet: Nâu San Hô909 Smoked Rose: Màu Đỏ GạchƯu thế nổi bật: KẾT CẤU MỜ LÌ GIỐNG KEM LÓT:Kết cấu mờ lì giống kem lót giúp son bám dính mạnh mẽ.Lướt nhẹ trên môi liền mạch đem lại màu sắc sống động.HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SẮC TỐ:Màu sắc phong phú trông đôi môi gợi cảm hơn.Lên màu son rõ ràng chỉ với một đến hai lần quẹt son.ỨNG DỤNG KEM:Công thức kem và có thể pha trộn, đảm bảo độ chuyển màu dễ dàng.Thích hợp cho nhiều kiểu trang điểm khác nhau.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 3.5gThương hiệu: 3CEXuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc.
Son Tint Carslan Lip Glow Serum Cấp Ẩm Căng Mọng 4.5g là sản phẩm son kem đến từ thương hiệu Carslan - Trung Quốc. Sản phẩm được chiết xuất từ các thành phần thiên nhiên như thì là biển Pháp, Vitamin E, Crothmum Martimum và chiéu xuất thực vật không chỉ giúp dưỡng ẩm môi mà còn hỗ trợ làm sáng đường van môi Ưu thế nổi bật:Giảm nếp nhăn môi: 81,25% người dùng đồng ý ràng nó có tác dụng giảm nếp nhăn môi. Theo thử nghiệm, nó có thể làm sáng đường vân môi một cách hiệu quả trong vòng 28 ngàySon bóng được bổ sung Vitamin E, Crithmum Maritimum và chiết xuất thực vật Wakame để dưỡng ẩm môi khô, nứt nẻ, bong tróc Đầy đặn & gợi cảm: Dầu dưỡng môi nhẹ và không dính mang lại cho đôi môi của bạn một lớp nền trong suốt và căng mọng để có vẻ ngoài đầy đặn và gợi cảm Dễ dàng sử dụng: Chỉ cần thoa một lớp mỏng lên môi hoàn hảo dể sử dụng hàng ngàySerum dạng nước vừa rgoa trong veo dễ tán: Chất dầu nhẹ + công nghệ chỉnh màu không chìm Chiết xuất thì là biển Pháp và Hydrolipid: Chiết xuất cô đặc, năng lượng cao giúp phục hồi đôi môi. Tăng tốc độ hấp thụ tinh chất chăm sóc đôi môi của bạn Cải thiện tình trạng bong tróc sau 14 ngày sử dụng Dưỡng ẩm tức thì cho môi Đường viền môi mờ dần sau 28 ngày sử dụng Hướng dẫn bảo quản Son Tint Carslan Lip Glow Serum Nơi khô ráo thoáng mát Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt Đậy nắp kin sau khi sử dụng Lưu ý Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuấtTác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
- Son tint dạng kem được chiết xuất từ các loài hoa (hoa hồng, hoa cúc, hoa anh đào,hoa tulip) với nhiều dưỡng chất và độ ẩm, giúp mang lại màu sơn đẹp tự nhiên và 1chút bóng nhẹ cho đôi môi cảm giác căng khoẻ thu hút ánh nhìn.
4 chức năng thành phần nổi bật
lsononyl Isononanoate
Dưỡng ẩm

-
lsononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dấu ca cao hay
tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này
được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm
thường thấy.
Khuyên dùng
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Adansonia Digitata Seed Oil
Dưỡng ẩm

-
Tinh dầu chiết xuất hạt cây bao báp châu Phi, chứa các thành phần có tác dụng điều
hòa da và tóc, làm mẫm da, giảm nếp nhăn, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm
sóc da hỗ trợ chống lão hóa, dưỡng ẩm da, hỗ trợ điều trị một sẻ bệnh ngoài da, ... Theo
một công bố của Revista Brasileira de Farmacognosia, các thành phần trong chiết xuất
an toàn cho làn đa.
Khuyên dùng
Rosa Canina Fruit Oil
Chống lão hóa

-
Tỉnh dầu chiết xuất quả cây tắm xuân, thường được ứng dụng như chất điều hòa da,
tạo hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm
mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản
phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ
pÏm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều
hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm
lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.
Khuyên dùng
CAMELLIA JAPONICA LEAF EXTRACT
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ