CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
~ Là sản phẩm son thỏi dạng bút có thể vặn lên vặn xuống, với thiết kể thanh mảnh hỗ trợ tô son đến tận những khu vực sát viền môi hay khóe miệng một cách dễ dàng, giúp đôi môi của bạn trở nên mịn màng và duy trì sự tinh tế đầy cuốn hút!
Airy Cotton Texture: Chất son mềm mịn như bông mang lại cảm giác môi nhẹ tênh trơn mịn . Màu son chuẩn: Chỉ cần một lần thoa , son lên chuẩn , không bị bóng ở bất cứ góc nhìn nào . Dramatic Blur Finish: Chất son siêu mịn , che phủ và lấp đầy nếp nhăn môi , giúp môi mịn nhẹ tự nhiên .Son kem Bbia Blur Tint Vol.1Thân son hình trụ tròn bằng nhựa mờ có thể nhìn thấy chất son bên trong.Thiết kế đặc biệt của nắp son giúp lấy ra một lượng son vừa đủ mà không cần phải tự điều chỉnh lượng sản phẩm trên cọ.Son bắt kịp xu hướng đánh mờ viền môi, với chất son siêu mịn, che phủ và lấp đầy nếp nahwn môi, giúp môi mịn nhẹ tự nhiên.Bảng màu của BST son Bbia Blur Tint Vol.2 gồm 5 màu:#01 - Lyrique Sonnet: màu hồng baby#02 - Innocent Sonnet: màu hồng lạnh#03 - Romance Sonnet: màu hồng coral#04 - Amour Sonnet: màu hồng neon#05 - Moderne Sonnet: màu hồng mận*Khối lượng: 4.4g*Xuất xứ: HÀN QUỐC.* Công dụng:01. Airy Cotton Texture: Chất son mềm mịn như bông mang lại cảm giác môi nhẹ tênh trơn mịn .02. Màu son chuẩn: Chỉ cần một lần thoa , son lên chuẩn , không bị bóng ở bất cứ góc nhìn nào .03. Dramatic Blur Finish: Chất son siêu mịn , che phủ và lấp đầy nếp nhăn môi , giúp môi mịn nhẹ tự nhiên .*Lưu ý màu son có thể sẽ thay đổi khác so với hình ảnh tùy vào sắc tố môi của từng khách hàng.*HDSD: Trước tiên hãy tẩy tế bào chết môi thường xuyên 2 lần/tuần, sau đó thoa một lớp son dưỡng để tránh gây khô và thâm môi, sau đó áp son kem lên và tán thật đều*Hướng dẫn bảo quản: Tráng nắng và nóng, bảo quản nơi khô thoáng mát, đậy kĩ nắp son sau khi sử dụng.*Hạn sử dụng: Thời hạn 3 năm kể từ ngày sản xuất
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Diglyceryl Sebacate/Isopalmitate
Paraffin
Dưỡng ẩm

-
Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ
phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận
là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.
Khuyên dùng
PENTAERYTHRITYL TETRAISOSTEARATE
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Propylene Glycol Dibenzoate
Propylene Glycol Dibenzoate là một chất hóa dẻo (plasticizer) và dung môi được tạo ra từ:
Propylene Glycol
Axit Benzoic
Trong mỹ phẩm, nó không phải là hoạt chất dưỡng da, mà đóng vai trò hỗ trợ công thức.
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Ethylhexyl Hydroxystearate
-
Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt,
chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che
khuyết điểm, blush, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử
đụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Isononyl Isononanoate
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ