CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Là một este hỗn hợp của Phytosterol và Octyldodecanol với Lauroyl Glutamic Acid. Nó được cho là có khả năng tạo thành các tinh thể lỏng dạng phiến tương tự như các tinh thể có mặt ở giữa các tế bào da (được gọi là lớp kép lipid). Lớp kép lipid giống như “lớp vữa” giữa các tế bào da của chúng ta và đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc một hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh và giữ nước ở các lớp trên của da.
lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Sữa Rửa Mặt BERGAMO Foaming Cleanser 150mlĐể có được làn da mịn đẹp không tì vết như những cô gái Hàn Quốc thì sữa rửa mặt chính là bước chăm sóc đầu tiên cực kì quan trọng mà bạn không thể bỏ qua, giúp làm sạch sâu làn da & loại bỏ đi những tạp chất như bụi bẩn, dầu thừa, cặn trang điểm đã tích tụ trên da trong suốt cả ngày dài, mang lại làn da thông thoáng và sẵn sàng hấp thu các dưỡng chất từ kem dưỡng một cách tốt nhất. Và Sữa Rửa Mặt BERGAMO Foaming Cleanser chính là sản phẩm được nhiều cô gái Hàn Quốc lựa chọn nhờ thành phần giàu dưỡng chất từ thiên nhiên, không chỉ làm sạch da tối ưu mà còn nuôi dưỡng da mịn màng tươi sáng & rạng rỡ lên từng ngày. Sữa Rửa Mặt Chiết Xuất Hoa Hibiscus BERGAMO Hibiscus Foaming Cleanser 150mlBERGAMO Hibiscus Foaming Cleanser là sữa rửa mặt tạo bọt thích hợp cho những làn da yếu, da tổn thương, da chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố gây hại từ môi trường ô nhiễm. Sản phẩm chứa thành phần chính là chiết xuất hoa Hibiscus 1000 ppm (hoa dâm bụt/bụt giấm) dồi dào hàm lượng chất chống oxy hóa như Vitamin C, Anthocyanins có khả năng trung hòa các gốc tự do có trong ánh nắng mặt trời & môi trường ô nhiễm, ngăn ngừa hiện tượng stress oxy hóa, giảm thiểu các tổn thương da và hạn chế các dấu hiệu lão hóa sớm. Đồng thời, thành phần tuyệt vời này còn có khả năng kháng viêm, làm dịu tình trạng da kích ứng hay nhạy cảm, thúc đẩy cải thiện kết cấu da đẹp mịn hơn.Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da khô ráp, mệt mỏi, thiếu sức sống, da sống trong môi trường nhiều khói bụi ô nhiễm.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Sữa rửa mặt It's Skin Have a Pomegranate Cleansing Foam làm sạch sâu nhưng dịu nhẹ, đồng thời dưỡng da tươi trẻ, rạng rỡ với chiết xuất Lựu.LOẠI DA PHÙ HỢP : - Phù hợp với mọi loại da.- Da Bít tắc lỗ chân lông.- Da kém tươi trẻCÔNG DỤNG :- Sữa rửa mặt làm sạch sâu nhờ khả năng bông bọt xốp mịn, giúp da thông thoáng tận sâu trong lỗ chân lông.- Bổ sung chiết xuất Lựu giúp làm chậm quá trình lão hóa và dưỡng sáng da.- Chứa Glycerin giúp da không khô căng sau khi rửa.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Lấy một lượng thích hợp khoảng một đốt ngón tay, và tạo bọt trong khoảng một phút đến khi đạt được lượng bọt mịn.- Massage nhẹ nhàng quanh mặt trong khoảng một đến hai phút, lưu ý tránh xa vùng mắt.- Rửa sạch và thấm khô da bằng bông tẩy trang.BẢO QUẢN :- Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
FRAGRANCE / PARFUM
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Lauryl Hydroxysultaine
-
Lauryl Hydroxysultaine, thuộc nhóm Hydroxysultaine, các chất tạo bọt phổ biến
trong nhiều sản phẩm tắm. Thành phần này có tác dụng điều hòa da và tóc. Lauryl
Hydroxysultaine an toàn khi tiếp xúc ngoài da, nhưng gây kích ứng khi tiếp xúc với mắt.
Khuyên dùng
PEG-7 GLYCERYL COCOATEDI
Dưỡng da
Phục hồi da


Tăng cường độ trơn mướt cho da Làm mềm da, giúp gia mịn màng
Pentasodium Pentetate
Decyl Glucoside
-
Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng
như chất hoạt động bể mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm
chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành
phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
POTASSIUM HYDROXIDE
Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH,
tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Sodium Oleate
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
PHYTOSTERYL/OCTYLDODECYL LAUROYL GLUTAMATE
Là một este hỗn hợp của Phytosterol và Octyldodecanol với Lauroyl Glutamic Acid. Nó được cho là có khả năng tạo thành các tinh thể lỏng dạng phiến tương tự như các tinh thể có mặt ở giữa các tế bào da (được gọi là lớp kép lipid). Lớp kép lipid giống như “lớp vữa” giữa các tế bào da của chúng ta và đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc một hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh và giữ nước ở các lớp trên của da.
Prunus Persica (Peach) Juice (Prunus Persica)
Maltitol
Dưỡng ẩm

Maltitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm có vị ngọt gần như đường,
được sử dụng như một thành phần thay thế đường. Chất này được ứng dụng trong các
sản phẩm chăm sóc cơ thể như một thành phần tạo hương, tăng cường độ ẩm, điểu hòa
đa. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Polyquaternium-10
CITRUS AURANTIUM BERGAMIA (BERGAMOT) FRUIT EXTRACT
Phytosteryl Glucoside/Glucosylceramide
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Retinyl Palmitate
Chống lão hóa

-
Retinyl Palmitate là ester của retinol (vitamin A) với palmitic acid, có chức năng cải thiện
da khô hoặc da bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại, hay
chất chống oxy hóa giúp làm giảm các dấu hiệu lão hóa da do tiếp xúc với ánh sáng mặt
trời, chất làm mềm tóc và cải thiện kết cấu tóc. Theo CIR, chất này an toàn với sức khỏe
người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Ascorbyl Tetraisopalmitate
Antioxidant; Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
Zea Mays (Corn) Oil (Zea Mays),
Sodium Carboxymethyl Hyaluronate
Enterococcus Faecalis
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
LAURIC ACID
lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn
gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân
tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân
như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành
phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
Water (Aqua)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ