Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
Một trong những nỗi lo khác của con gái chính là thâm nám, tàn nhang. Nguyên nhân chính dẫn đến các tổn thương này là tia UV trong nắng mặt trời. Do đó, dùng kem chống nắng hằng ngày là bí quyết hiệu quả nhất để bảo vệ da tối ưu. Kem Chống Nắng Dạng Sữa Dành Cho Cơ Thể La Roche-Posay Anthelios XL SPF50+ Smooth Lotion được thiết kế dành cho làn da nhạy cảm, dễ kích ứng với ánh nắng mặt trời nhằm bảo vệ da trước tia UV, hạn chế lão hóa da sớm và ngăn ngừa khả năng ung thư da.La Roche Posay là thương hiệu dược mỹ phẩm hàng đầu của Pháp được giám định và chỉ định bởi chuyên khoa Da Liễu, và được Dược Sĩ khuyên dùng. Tất cả những sản phẩm thuộc La Roche Posay đều được thử nghiệm lâm sàng và đánh giá khách quan từ bệnh viện Saint Jacques-Toulouse. Sản phẩm an toàn, ngay cả làn da nhạy cảm, La Roche-Posay chuyên chăm sóc da mặt và da đầu, khắc phục các nhược điểm thẩm mỹ và các sản phẩm trang điểm.La Roche-Posay Anthelios XL SPF50+ Smooth Lotion là kem chống nắng dạng sữa dành cho cơ thể ứng dụng công nghệ độc quyền với màng lọc MEXOPLEX giúp chống nắng, ngăn ngừa tia UVA & UVB gây tác hại lên da như bỏng rát, kích ứng với ánh nắng, đồng thời giảm thiểu quá trình lão hóa da sớm, hạn chế tình trạng sạm nám, đốm nâu, nếp nhăn, da chảy xệ.Sản phẩm có kết cấu dạng kem, mùi hương dịu nhẹ không gây khô da, không chứa hương liệu, không Paraben. Đặc biệt, chất kem thẩm thấu nhanh chóng vào da, không gây cảm giác bết dính hay để lại vệt trắng. Có thể sử dụng La Roche-Posay Anthelios XL SPF50+ Smooth Lotion ngay cả dưới nước, không làm nổi mụn trứng cá.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp với mọi loại da.Công dụng:Bảo vệ da trước tia UVA, UVB.Giảm thiểu kích ứng, cháy bỏng da.Hạn chế tổn thương da, chống lão hóa.Mang đến làn da khô thoáng và dễ chịu.Có thể sử dụng cho làn da nhạy cảm, kích ứng.Bảo quản:Tránh ánh nắng trực tiếp.Để nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 100mlThương hiệu: La Roche-PosayXuất xứ: PhápNhà sản xuất: La Roche-Posay Laboratoire Pharmaceutique – France.*Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
Kem Chống Nắng CHIFURE Sunscreen Milk UV SPF50+ PA++++ là sản phẩm chống nắng dành cho da mặt và toàn thân đến từ thương hiệu CHIFURE (Nhật Bản). Công thức chống nắng dạng sữa lỏng nhẹ cung cấp khả năng bảo vệ da lâu dài trước tia UV gây hại, đồng thời tạo cảm giác thoải mái dễ chịu trong suốt thời gian sử dụng, hoàn toàn không để lại vệt trắng trên da.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da.Có thể sử dụng cho da mặt và toàn thân.Giải pháp cho tình trạng da:Da thiếu ẩm - thiếu nước.Da thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp ở cường độ cao và trong thời gian dài.Ưu thế nổi bật:Thể chất dạng sữa lỏng, thấm nhanh, tạo cảm giác dễ chịu cho da, không đọng vệt trắng gây mất thẩm mỹ.Chỉ số chống nắng cao SPF50+ PA++++ cung cấp khả năng bảo vệ da lâu dài trước tia UVA/UVB.Chứa thành phần dưỡng ẩm Hyaluronic Acid và Trehalose giúp duy trì độ ẩm cho da ẩm mượt, ngăn ngừa da khô bong tróc.Có khả năng kháng nước, mồ hôi và bã nhờn tốt, giữ lớp chống nắng bền vững trên da trong nhiều giờ liền.Lý tưởng để sử dụng khi tham gia các hoạt động thể thao, giải trí ngoài trời.Có thể sử dụng như lớp lót trang điểm.Dễ dàng làm sạch với sản phẩm tẩy trang.Hướng dẫn sử dụngDo sản phẩm có kết cấu dạng 2 lớp nên cần lắc đều chai trước khi sử dụng.Lấy lượng nhỏ kem chống nắng và chia thành nhiều lần thoa, thoa đều lên da mặt và toàn thân, những nơi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.Nếu da còn ẩm, hãy lau khô trước khi thoa kem chống nắng.Nên thoa lại sau mỗi 2-3 tiếng tiếp xúc với ánh nắng.Nếu bạn dùng tay hoặc khăn để lau mồ hôi, hãy thoa lại kem chống nắng để đạt hiệu quả tối ưu nhất.Làm sạch kem chống nắng với sản phẩm tẩy trang chuyên dụng khi về đến nhà.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Thương hiệu: CHIFUREXuất xứ thương hiệu: Nhật BảnSản xuất tại: Nhật BảnDung tích: 30ml
THÀNH PHẦNMạng chống oxy hóa Bio-Active: Một sự kết hợp mạnh mẽ giúp loại bỏ và trung hòa các gốc tự do, giảm thiểu cường độ bức xạ tia cực tím xuyên qua da, bảo vệ rõ ràng màng sinh học và hỗ trợ phản ứng của da khi tiếp xúc với tia cực tím.Bio-Sugar Complex: Một sự pha trộn độc đáo của các phân tử hút ẩm với độ bao phủ nhiều lớp cung cấp cả hydrat hóa ngắn và dài hạn và cũng tự nhiên làm tăng khả năng giữ nước của da.Lipid nhận dạng da: Lipid phục hồi rõ rệt hàng rào bị tổn thương và ngăn ngừa mất nước qua da (TEWL).Tasmanian Pepperberry: Giàu flavanone, anthocyanin và khoáng chất, công nghệ tích cực này giúp làm dịu làn da bị căng thẳng, hoạt động gần như ngay lập tức.Bộ lọc UV khoáng nên được áp dụng là bước cuối cùng của chế độ chăm sóc da của bạn; sau huyết thanh và dầu. Luôn luôn áp dụng bảo vệ SPF ít nhất 20 phút trước khi phơi nắng.Để có kết quả tốt nhất, sử dụng SPF quanh năm. Chỉ sử dụng nó trong những tháng ấm hơn chỉ đơn giản là không đủ tốt để bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím.Đặc biệt, sản phẩm không chứa parabens, dầu khoáng, các thành phần gây kích ứng làn da.CÔNG DỤNGBảo vệ da khỏi tác động của tia cực tímChống lại sự oxy hóa gốc tế bào dưới tác động của tia UVTác dụng Dưỡng ẩm giúp làn da mịn màng, ẩm mượt., cũng như thúc đẩy quá trình tái tạo các tế bào daPhục hồi da, ngăn sự mất nước qua daLàm sáng, nâng tone da nhẹ nhàng,Không gây bí, nhờn da,Phù hợp với mọi loại da,Một điểm cộng nữa của em này là sau khi sử dụng, kem chống nắng thẩm thấu nhanh vào da, da mềm sáng một cách tự nhiên
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
ETHYLENE/ACRYLICACID COPOLYMER
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
CHROMIUM OXIDE GREENS (CI 77288)
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
ZINGIBER OFFICINALE (GINGER) ROOT OIL
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
ALUMINUM STEARATE
-
Muối nhôm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như
chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục
địch sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được
nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
FRAGRANCE / PARFUM
Macadamia Integrifolia Seed Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da
Chống oxi hóa


.png)
-
-
Tinh dầu chiết xuất từ hạt macca, chứa các thành phần có tác dụng chống oxi hóa,
dưỡng ẩm, bảo vệ và làm mịn da, được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
LAURYL POLYGLYCERYL-3 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE
TITANIUM DIOXIDE (NANO)
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
HYDROGENATED POLY(C6-14 OLEFIN)
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER
Silicone

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác
dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại
cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn
với sức khỏe con người.
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ