Tỉnh dầu hạt hoa trà, chứa các vitamin A, E, B, D.cùng các chất béo có lợi như Omega 3, 6, 9, có tác dụng điều hòa da và tóc hiệu quả, lãng cường sự tổng hợp collagen, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như mĩ phẩm. Theo báo cáo của CIR, tỉnh đầu hạt hoa trà an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Phấn Phủ Kiềm Dầu Dạng Bột Khoáng Innisfree No Sebum Mineral Powder 5g dạng bột có chiết xuất 100% từ bạc hà và hạt ngọc trai giúp kiềm hút dầu và loại bỏ bã nhờn dư thừa trên da mang đến làn da sáng mịn.Hệ thống kiểm soát bã nhờn theo 2 lớp: phấn bột hút sạch lớp dầu, mồ hôi trên da đồng thời kiểm soát bã nhờn.Thành phần 100% từ thiên nhiên, không có mùi hoá học, không gây kích ứng cho da, bao gồm cả làn da hay mẫn cảm với mỹ phẩm trang điểm.Phấn bột đánh lên tiệp với màu da, không màu mang đến làn da tự nhiên tạo lớp nền lì và mịn.Kiểm soát bả nhờn khi da tiết dầu quá bóng nhờn, có thể sử dụng thay thế giấy thấm dầu.Làm lớp phấn phủ kiềm dầu sau khi dùng kem nền giúp lớp trang điểm lâu trôi, xoá tan cảm giác khó chịu vì nhờn rít.Sử dụng như kem lót vùng da quanh mắt trước khi sử dụng phấn mắt để phấn mắt lên chuẩn và lâu trôi hơn.Giúp hút dầu từ chân tóc khi bị bết, ra dầu.Giúp khô thoáng và khử mùi cơ thể bằng cách dặm phấn vào vùng da dễ tiết mồ hôi như nách.Phù hợp với làn da tiết nhiều dầu.
Phấn Nước + Che Khuyết Điểm 2 Trong 1 Laneige Cover Cushion & Concealing Base Layering Cover Cushion 14g + 2.5g -N.13: Tông da trắngĐối với phụ nữ ngày này thì ngoại hình xinh đẹp là không thể thiếu giúp phụ nữ thêm phần tự tin. Và nếu bạn là một cô gái khá bận rộn hay yêu thích phong cách trang điểm nhẹ nhàng, tự nhiên thì phấn nước chính là một sự lựa chọn vô cùng lý tưởng đấy nhé. Phấn Nước + Che Khuyết Điểm 2 Trong 1 Laneige Cover Cushion & Concealing Base Layering Cover Cushion với kết cấu 2 trong 1 vừa là kem che khuyết điểm, vừa là phấn nước giúp điều chỉnh độ che phủ, lâu trôi và giúp mang đến cho bạn làn da sáng mịn.Loại da thích hợp:Sản phẩm thích hợp sử dụng cho mọi loại da.Công dụng:- Độ che phủ cao và hiệu quả bền màu.- Chiết xuất bột ngọc trai giúp mang đến làn da đều màu và tự nhiên.- Nước khoáng, nước ion khoáng chất, nước vải giúp mang đến làn da ẩm mượt, hồng hào.- Giúp cân bằng lượng dầu và độ ẩm cho da.- Có thể điều chỉnh lớp nền lì hoặc sáng bóng tùy theo sở thích của bạn.- Sản phẩm mang lại cảm giác ẩm mượt, không gây cảm giác khô, căng da.- Chức năng kép:Kem che khuyết điểm: Có khả năng giúp bảo vệ làn da trước tác hại của tia UV.Phấn nước: Giúp bảo vệ làn da trước tác hại của tia UV và có khả năng giúp dưỡng sáng da.- Phần trên của bông phấn phẳng và mịn, dễ dàng tạo ra lớp nền lì. Phần dưới được cấu tạo để dễ dàng cấp ẩm và se khít lỗ chân lông vì vậy rất thuận tiện khi trang điểm nhiều lớp.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp mặt trời.Đậy kín nắp sau ki sử dụng.Dung tích: 14g + 2.5gQuy cách sản phẩm: Phấn nước + che khuyết điểmThương hiệu: LaneigeXuất xứ: Hàn Quốc
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Má hồng dạng kem Cathy Doll Skin Fit Jelly Blusher là phấn má hồng dạng kem mềm mịn như thạch, mỏng nhẹ dễ tán, không gây vón cục lên bề mặt da. Kết cấu mềm, bồng bềnh như thạch, nhẹ, nhưng vẫn cho sắc tố trong trẻo, lâu trôi, tạo hiệu ứng đôi má ửng hồng tự nhiên, tươi tắn và sống động cả ngày.BẢNG MÀU : - 03 Joy summer: Màu cam- 04 Morning dear: Màu hồng cam nude- #05 Gonna Punch: Màu hồng trầm.CÔNG DỤNG : - Chiết xuất hoa cúc Calendula giúp làm dịu, ngăn ngừa lão hóa và dưỡng da chắc khỏe.- Tinh dầu tràm trà ngăn ngừa mụn.- Dầu hạt hướng dương giúp chống lại các gốc tự do, ngăn ngừa lão hóa sớm.- Vitamin E dưỡng ẩm, giúp da không bị khô.- Sản phẩm không chứa paraben, silicon và nước hoa.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Dùng cọ chấm lượng vừa đủ, tán nhẹ để phấn loang đều tự nhiên trên gò má.BẢO QUẢN : - Tránh ánh nắng trực tiếp.- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Mangifera Indica (Mango) Fruit Extract
Chống lão hóa
Dịu da


-
Chiết xuất từ quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp giảm bong tróc, tăng
độ đàn hồi cho da, chống lão hóa. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với
sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Rosa Canina Fruit Extract
Chống lão hóa
Dịu da


-
Chiết xuất từ quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp giảm bong tróc, tăng
độ đàn hồi cho da, chống lão hóa. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với
sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
OLEA EUROPAEA (OLIVE) FRUIT OIL
Chống oxi hóa
Dưỡng ẩm
.png)

-
Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống
oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa
tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm
chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nẵng, Theo CIR,
thành phần này an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất từ hoa anh thảo, chứa các acid béo có tác dụng dưỡng ẩm, làm mềm
da, ứng dụng trong nhiều sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, son môi, cùng các sản
phẩm chăm sóc da và tóc. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn với sức khỏe người
sử dụng.
Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil
Prunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oil
Tinh dầu hạnh nhân, thành phần chứa các vitamin A, K, E và khoáng chất giúp phục hổi
và làm đẹp da, phù hợp với mọi loại da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc
da, sản phẩm tắm, ... từ hàng nghìn năm nay. Theo CIR, tỉnh dầu hạnh nhân an toàn với
sức khỏe con người.
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


-
-
Tỉnh dầu chiết xuất hạt cây jojoba, chứa các thành qhần có tác dụng dưỡng đa, phục hồi
da, chống lão hóa, dưỡng tóc, thường được ứng du vào các sản phẩm chăm sóc tóc,
môi và da. Theo công bổ của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da (nỗng độ tối đa
trong các loại mĩ phẩm an toàn thường thấy là 25%), tuy nhiên có thể gây hại cho cơ thể
nếu đưa vào lượng lớn qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Camellia Japonica Seed Oil
Chống lão hóa
Dịu da


-
Tỉnh dầu hạt hoa trà, chứa các vitamin A, E, B, D.cùng các chất béo có lợi như Omega 3, 6, 9, có tác dụng điều hòa da và tóc hiệu quả, lãng cường sự tổng hợp collagen, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như mĩ phẩm. Theo báo cáo của CIR, tỉnh đầu hạt hoa trà an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Argania Spinosa Kernel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
Benzyl Benzoate
Kháng khuẩn

-
Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt
khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhắn, cũng như là một
thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of
Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.
Khuyên dùng
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Propylene Carbonate
-
Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường
được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ
yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo
há cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này
hông gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Carmine (CI 75470)
YELLOW 6 LAKE (CI 15985)
YELLOW 5 LAKE (CI 19140)
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Hydrogenated Styrene/Isoprene Copolymer
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
MICA (CI 77019)
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
HYDROGENATED POLY(C6-14 OLEFIN)
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ