~ Có kết cấu phấn mịn, tệp nhanh vào da nên lên màu rất chuẩn chỉ với vài đường tán đơn giản. - Phần bám chắc vào da nên rất bến màu và không rơi bụi phấn vào mắt khi sử dụng.- Gồm 2B màu, với sự kết hợp hoàn hảo giữ ba hiệu tính nhàn, lì trên da,shimmer ~ lấp lánh ánh ngọc trai và giitter = nhũ sáng làm điểm nhấn ấn tượng. ~ Bảng màu của sản phẩm mang phong cách. neutral với tone nâu - hồng - cam làm chủ đạo rất dễ dàng khi phối màu lại với nhau để cho ra những tông màu mới mẻ và dễ dàng áp dụng.
Boron Nitride là hợp chất của hai nguyên tố B và N, được sử dụng như một chất điểu hòa da, hấp thụ dầu trên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong mĩ phẩm có thể lên tới 25%. Không có rào cản pháp lí nào đối với chất này trong việc ứng dụng vào mĩ phẩm, cũng như không có báo cáo nào liên quan đến ảnh hưởng xấu của chất này tới sức khỏe con người.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Bảng phấn mắt Bbia Final Shadow Palette Version 3 - Love Series - #05 Blind LoveTông màu pastel thơ mộng tựa như một bản tình ca, Bbia Final Shadow Palette Version 3 gửi đến bạn thông điệp tình yêu ngọt ngào nhất. Những hạt phấn mịn màng và màu sắc lãng mạn sẽ góp phần tô điểm cho đôi mắt bạn thêm long lanh và thu hút. Một bảng mắt hội tụ tất cả ưu điểm về độ lên màu, độ bám dính, và độ bền màu, chắc chắn bạn sẽ yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.Bảng phấn mắt Bbia Final Shadow Palette #05 - Blind Love gồm 8 màu sắc:Acacia - màu hồng đào nhạtForgetmenot - nhũ bạc pha tímHibiscus - màu tím oải hươngBaby's Breath - màu xám nhạt ánh tímCactus - màu nâu tím nhạtBalloon Flower - màu nâu sẫm ánh tímHydrangea - màu hồng nude ánh nhũ trắngLily of The Valley - nhũ nâu hồng pha tímCông dụng:Tạo phong cách trang điểm đa dạng mới mẻ mỗi ngày với bảng màu cá tính, ấn tượng.Kết cấu hoàn hảo với độ bám dính tốt, lên màu và lưu màu trong thời gian dài.Bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu, dù đi học hay đi làm Bbia Final Shadow Version 3 sẽ lo tất cảHDSD:Trước khi kẻ viền mắt, dùng cọ đáng phấn lên bầu mắt.Có thể mix màu theo ý thích hoặc dùng riêng từng màuBất kể bạn kết hợp như thế nào thì mong muốn của bạn sẽ luôn trọn vẹn cảm xúc.Sắc màu nhẹ nhàng , tạo phong cách trang điểm nữ tính.Kết cấu hoàn hảo với độ bám dính, lên màu và thời gian lưu giữ lâu của sản phẩmDùng được ở mọi lúc, mọi dịp*Hướng dẫn bảo quản: Tráng nắng và nóng, bảo quản nơi khô thoáng mát, đậy kĩ nắp sau khi sử dụng*Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
Ưu điểm:- Phấn mắt bến màu cả khi gặp mưa~ Sự dinh chặt và giữ lại tuyệt vời màu phấn trên mí mắt. -~ Màu sắc tự nhiên, thích hợp với tông make up nhẹ nhàng và cả những kiểu ấntượng.- Thiết kể hộn mang tính nghệ thuật, sang trọng.
Bảng Phấn Mắt Maybelline 6 Ô The City Mini Palette là bảng phấn mắt đến từ thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng Maybelline của Mỹ, với 6 ô màu theo nhiều tone màu thời thượng, lâu trôi bền màu từ màu nhũ tới màu lì giúp bạn dễ dàng sáng tạo ra những phong cách trang điểm thật độc đáo. Sản phẩm có chất phấn thuần màu hòa tan trên bầu mắt cho độ lên màu chuẩn hơn, các hạt phấn siêu mịn, bám màu cao.450 Graffiti Pop420 Urban Jungle400 Rooftop Bronzes410 Chill Brunch NeutralsWestside RosesDowntown Sunrise 5th Avenue SunsetBrooklyn OrangeBảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Quy cách: 6 ô màuThương hiệu: MaybellineXuất xứ: Mỹ
~ Có kết cấu phấn mịn, tệp nhanh vào da nên lên màu rất chuẩn chỉ với vài đường tán đơn giản.
- Phần bám chắc vào da nên rất bến màu và không rơi bụi phấn vào mắt khi sử dụng.- Gồm 2B màu, với sự kết hợp hoàn hảo giữ ba hiệu tính nhàn, lì trên da,shimmer ~ lấp lánh ánh ngọc trai và giitter = nhũ sáng làm điểm nhấn ấn tượng.
~ Bảng màu của sản phẩm mang phong cách. neutral với tone nâu - hồng - cam làm chủ đạo rất dễ dàng khi phối màu lại với nhau để cho ra những tông màu mới mẻ và dễ dàng áp dụng.
4 chức năng thành phần nổi bật
Cl 77492
Cl 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia
UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da
nhạy cảm.
Hexyl laurate
Dưỡng ẩm

-
Hexyl laurate là một ester của hexanol và lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được sử dụng như một dung môi, chất kiểm soát độ nhớt, chất làm mềm da.
Thành phần này được CIR công nhận an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất
dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công
bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm
hiện nay.
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Boron Nitride
-
Boron Nitride là hợp chất của hai nguyên tố B và N, được sử dụng như một chất điểu
hòa da, hấp thụ dầu trên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng
trong mĩ phẩm có thể lên tới 25%. Không có rào cản pháp lí nào đối với chất này trong
việc ứng dụng vào mĩ phẩm, cũng như không có báo cáo nào liên quan đến ảnh hưởng
xấu của chất này tới sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ